Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

TIER T. Rowe Price International Equity Research ETF

31.94 0.2671 (+0.84%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:25 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước31.67 Biên độ trong ngày31.87 – 31.94
Biên độ 52 Tuần26.76 – 34.49 Khối lượng giao dịch3.15K
Khối lượng TB12.12K AUM$138.8M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.38% Yield (TTM)0.66%
NAV31.91 Chênh lệch giá/NAV+0.08% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 25, 2025 Danh mục nắm giữ345
Nhà phát hànhT. Rowe Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP87283Q735 ISINUS87283Q7354
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The fund normally invests at least 80% of its net assets (plus any borrowings for investments purposes) in equity securities. Under normal conditions, the fund primarily invests in stocks outside the U.S. and in at least five countries, including developed and emerging market countries. The adviser’s decision-making process focuses on bottom-up stock selection with an awareness of the global economic backdrop and the adviser’s outlook for certain industries, sectors, and individual countries.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.98% -0.96% +6.22% +13.06% +16.61% — — — +26.10%
Tổng lợi nhuận -2.98% -0.96% +6.22% +13.06% +17.47% — — — +27.05%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.38% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$38.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 435 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… 2330.TW 3.71% 65.00K $5.1M
2 TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR ADR TSM 2.56% 7.70K $3.5M
3 ASML HOLDING NV NY REG SHS NY REG SHRS EUR.09 ASML.AS 1.99% 1.55K $2.7M
4 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 — 1.85% 2.09K $2.6M
5 SAMSUNG ELECTR GDR REG S GDR SMSN.IL 1.43% 415 $2.0M
6 YUAN RENMINBI OFFSHORE — 1.05% 9.66M $1.4M
7 ROYAL BANK OF CANADA COMMON STOCK RY.TO 0.95% 6.86K $1.3M
8 BHP GROUP LTD COMMON STOCK BHP.AX 0.91% 29.42K $1.2M
9 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK KRW100.0 — 0.89% 6.43K $1.2M
10 ROCHE HOLDING AG COMMON STOCK CHF.001 ROP.SW 0.88% 2.81K $1.2M
11 HSBC HOLDINGS PLC COMMON STOCK USD.5 HSBA.L 0.85% 63.66K $1.2M
12 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 0.84% 8.00K $1.1M
13 MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GRO COMMON STOCK 8306.T 0.82% 50.80K $1.1M
14 NOVARTIS AG REG COMMON STOCK CHF.49 NOVN.SW 0.78% 7.53K $1.1M
15 TORONTO DOMINION BANK COMMON STOCK TD.TO 0.77% 9.35K $1.1M
16 TENCENT HOLDINGS LTD UNS ADR ADR HKD.00002 TCEHY 0.77% 19.98K $1.1M
17 SAP SE SPONSORED ADR ADR SAP 0.75% 4.88K $1.0M
18 SIEMENS AG REG COMMON STOCK SIE.DE 0.74% 3.44K $1.0M
19 AIA GROUP LTD COMMON STOCK 1299.HK 0.70% 106.60K $959.6K
20 TOTALENERGIES SE COMMON STOCK EUR2.5 TTE 0.67% 10.59K $924.6K
21 UNICREDIT SPA COMMON STOCK UCG.MI 0.65% 10.58K $900.5K
22 NESTLE SA REG COMMON STOCK CHF.1 NESN.SW 0.65% 9.74K $899.8K
23 ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK AZN.L 0.65% 5.64K $895.5K
24 SHOPIFY INC CLASS A COMMON STOCK SHOP.TO 0.65% 5.41K $891.3K
25 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA.SW 0.65% 8.40K $887.9K
26 SHELL PLC ADR ADR SHEL.L 0.64% 8.82K $883.8K
27 HITACHI LTD COMMON STOCK 6501.T 0.64% 25.00K $876.5K
28 Cash/Cash equivalent USD — 0.63% 0 $860.7K
29 RECRUIT HOLDINGS CO LTD COMMON STOCK 6098.T 0.60% 7.50K $829.8K
30 SONY GROUP CORP COMMON STOCK 6758.T 0.59% 34.10K $814.1K
31 TOYOTA MOTOR CORP COMMON STOCK 7203.T 0.58% 43.00K $797.6K
32 CHINA CONSTRUCTION BANK H COMMON STOCK CNY1.0 — 0.58% 641.00K $792.1K
33 ADVANTEST CORP COMMON STOCK 6857.T 0.56% 3.10K $775.3K
34 UBS GROUP AG REG COMMON STOCK USD.1 UBSG.SW 0.56% 16.46K $773.7K
35 ALLIANZ SE REG COMMON STOCK ALV.WA 0.56% 1.65K $770.1K
36 SUMITOMO MITSUI FINANCIAL GR COMMON STOCK 8316.T 0.55% 36.40K $756.0K
37 AIRBUS SE COMMON STOCK EUR1.0 AIR.PA 0.54% 3.54K $749.4K
38 ROLLS ROYCE HOLDINGS PLC COMMON STOCK GBP.2 RR.L 0.54% 41.03K $745.7K
39 SAMSUNG ELECTRONICS PREF PREFERENCE — 0.53% 5.16K $727.8K
40 SCHNEIDER ELECTRIC SE COMMON STOCK EUR4.0 SU.PA 0.53% 2.47K $724.1K
41 DELTA ELECTRONICS INC COMMON STOCK TWD10.0 2308.TW 0.52% 12.00K $719.9K
42 BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTA COMMON STOCK EUR.49 BBVA 0.51% 27.10K $707.9K
43 SIEMENS ENERGY AG COMMON STOCK ENR.DE 0.51% 4.37K $698.3K
44 SWEDBANK AB A SHARES COMMON STOCK — 0.50% 17.29K $691.2K
45 TOKYO ELECTRON LTD COMMON STOCK 8035.T 0.49% 9.00K $678.5K
46 SAFRAN SA COMMON STOCK EUR.2 SAF.PA 0.48% 1.90K $667.2K
47 BARCLAYS PLC SPONS ADR ADR BCS 0.47% 28.09K $644.7K
48 STANDARD CHARTERED PLC COMMON STOCK USD.5 STAN.L 0.45% 22.11K $623.1K
49 AIR LIQUIDE SA COMMON STOCK EUR5.5 AI.PA 0.44% 3.18K $599.9K
50 SOFTBANK GROUP CORP COMMON STOCK 9984.T 0.43% 16.50K $597.7K
51 ASE TECHNOLOGY HOLDING CO LT COMMON STOCK… 3711.TW 0.41% 25.00K $565.5K
52 NOVO NORDISK A/S B COMMON STOCK DKK.1 — 0.41% 14.78K $561.8K
53 BRITISH AMERICAN TOB SP ADR ADR BTI 0.41% 10.12K $560.9K
54 SUMITOMO CORP COMMON STOCK 8053.T 0.41% 52.40K $559.3K
55 ELITE MATERIAL CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2383.TW 0.40% 3.00K $551.8K
56 BANCO SANTANDER SA COMMON STOCK EUR.5 SAN.WA 0.40% 40.81K $550.4K
57 UNILEVER PLC SPONSORED ADR ADR UL 0.39% 8.76K $542.6K
58 SUNCOR ENERGY INC COMMON STOCK SU.TO 0.39% 7.61K $539.8K
59 ANZ GROUP HOLDINGS LTD COMMON STOCK ANZ.NZ 0.39% 20.48K $534.1K
60 COMMONWEALTH BANK OF AUSTRAL COMMON STOCK CBA.AX 0.38% 5.09K $527.0K
61 DBS GROUP HOLDINGS LTD COMMON STOCK D05.SI 0.38% 9.10K $525.3K
62 ABB LTD REG COMMON STOCK CHF.12 ABBN.SW 0.38% 5.50K $519.4K
63 CIE FINANCIERE RICHEMO A REG COMMON STOCK CHF1.0 CFR.SW 0.37% 2.51K $515.0K
64 NATIONAL GRID PLC COMMON STOCK GBP.1243129 NG.L 0.37% 33.55K $514.8K
65 L OREAL COMMON STOCK EUR.2 OR.TO 0.37% 1.21K $512.0K
66 ITAU UNIBANCO H SPON PRF ADR ADR ITUB 0.37% 51.53K $506.6K
67 SOCIETE GENERALE SA COMMON STOCK EUR1.25 GLE.PA 0.37% 7.08K $504.6K
68 SAMPO OYJ A SHS COMMON STOCK SAMPO.HE 0.37% 51.43K $504.1K
69 HANNOVER RUECK SE COMMON STOCK HNR1.DE 0.37% 1.70K $503.3K
70 KEYENCE CORP COMMON STOCK 6861.T 0.36% 1.00K $501.0K
71 PETROLEO BRASILEIRO SPON ADR ADR PBR 0.36% 20.25K $500.1K
72 CANADIAN NATURAL RESOURCES COMMON STOCK CNQ.TO 0.36% 10.18K $500.0K
73 ENEL SPA COMMON STOCK EUR1.0 ENEL.MI 0.36% 50.23K $495.3K
74 LVMH MOET HENNESSY LOUIS VUI COMMON STOCK EUR.3 MC.PA 0.35% 1.14K $487.9K
75 DEUTSCHE TELEKOM AG REG COMMON STOCK DTE.DE 0.35% 15.75K $477.5K
76 AGNICO EAGLE MINES LTD COMMON STOCK AEM.TO 0.34% 2.54K $466.3K
77 IBERDROLA SA COMMON STOCK EUR.75 IBE.MC 0.34% 19.66K $466.3K
78 ITOCHU CORP COMMON STOCK 8001.T 0.34% 34.30K $465.5K
79 INFINEON TECHNOLOGIES AG COMMON STOCK IFX.DE 0.34% 7.02K $463.9K
80 KIOXIA HOLDINGS CORP COMMON STOCK 285A.T 0.33% 4.20K $460.8K
81 ING GROEP NV COMMON STOCK EUR.01 INGA.AS 0.33% 13.65K $454.3K
82 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD.00002 — 0.33% 8.60K $452.5K
83 KB FINANCIAL GROUP INC ADR ADR KB 0.32% 3.64K $444.2K
84 TAIHEIYO CEMENT CORP COMMON STOCK 5233.T 0.32% 17.10K $442.1K
85 CAIXABANK SA COMMON STOCK EUR1.0 CABK.MC 0.32% 32.83K $440.7K
86 CANADIAN NATL RAILWAY CO COMMON STOCK CNR.TO 0.32% 3.75K $438.5K
87 GLENCORE PLC COMMON STOCK USD.01 GLEN.L 0.32% 57.95K $436.0K
88 CANADIAN PACIFIC KANSAS CITY COMMON STOCK CP.TO 0.31% 5.09K $429.7K
89 TOKIO MARINE HOLDINGS INC COMMON STOCK 8766.T 0.31% 129.00K $423.6K
90 GRUPO MEXICO SAB DE CV SER B COMMON STOCK — 0.31% 33.42K $423.2K
91 NINTENDO CO LTD COMMON STOCK 7974.T 0.31% 8.40K $422.2K
92 MIZUHO FINANCIAL GROUP INC COMMON STOCK 8411.T 0.30% 7.90K $419.0K
93 MURATA MANUFACTURING CO LTD COMMON STOCK 6981.T 0.30% 8.20K $418.4K
94 ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK USD.25 AZN.L 0.30% 2.59K $412.8K
95 ATLAS COPCO AB A SHS COMMON STOCK SEK.16 — 0.29% 19.27K $399.8K
96 ICICI BANK LTD SPON ADR ADR IBN 0.29% 14.30K $399.1K
97 MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES COMMON STOCK 7011.T 0.28% 16.60K $386.1K
98 INVESTOR AB B SHS COMMON STOCK SEK6.25 — 0.28% 9.35K $382.3K
99 HON HAI PRECISION GDR REG S GDR HHPD.L 0.28% 24.45K $381.6K
100 FERRARI NV COMMON STOCK EUR.01 RACE 0.28% 981 $380.8K
101 SPOTIFY TECHNOLOGY SA COMMON STOCK EUR.000625 SPOT 0.27% 715 $376.4K
102 SHELL PLC COMMON STOCK EUR.07 SHEL.L 0.27% 7.51K $376.3K
103 LLOYDS BANKING GROUP PLC COMMON STOCK GBP.1 LLOY.L 0.27% 280.58K $375.3K
104 BAWAG GROUP AG COMMON STOCK BG.VI 0.27% 1.99K $374.5K
105 DIVI S LABORATORIES LTD COMMON STOCK INR2.0 DIVI.L 0.27% 3.86K $373.7K
106 RIO TINTO PLC SPON ADR ADR RIO.L 0.27% 3.97K $370.6K
107 RESONA HOLDINGS INC COMMON STOCK 8308.T 0.27% 23.60K $365.1K
108 ALIBABA GROUP HOLDING LTD COMMON STOCK… 9988.HK 0.27% 27.60K $365.1K
109 RELX PLC COMMON STOCK GBP.00144397 REL.L 0.26% 10.37K $362.0K
110 FUBON FINANCIAL HOLDING CO COMMON STOCK TWD10.0 2881.TW 0.26% 76.00K $361.8K
111 VINCI SA COMMON STOCK EUR2.5 DG.PA 0.26% 3.00K $361.6K
112 ARGENX SE COMMON STOCK EUR.1 ARGX 0.26% 444 $359.5K
113 GSK PLC SPON ADR ADR GSK.L 0.26% 7.72K $359.1K
114 ANGLOGOLD ASHANTI PLC COMMON STOCK ANG.JO 0.26% 3.98K $359.0K
115 ANHEUSER BUSCH INBEV SA/NV COMMON STOCK ABI.BR 0.26% 4.63K $357.5K
116 BAE SYSTEMS PLC COMMON STOCK GBP.025 BA.L 0.26% 14.39K $351.5K
117 ORIX CORP COMMON STOCK 8591.T 0.25% 9.50K $347.3K
118 HOYA CORP COMMON STOCK 7741.T 0.25% 2.20K $345.4K
119 ENBRIDGE INC COMMON STOCK ENB.TO 0.25% 7.41K $344.9K
120 EQUINOR ASA COMMON STOCK NOK2.5 EQNR.OL 0.25% 7.92K $340.6K
121 TAKEDA PHARMACEUTICAL CO LTD COMMON STOCK 4502.T 0.24% 9.00K $333.9K
122 BANCO COMERCIAL PORTUGUES R COMMON STOCK BCP.LS 0.24% 260.68K $333.5K
123 AVIVA PLC COMMON STOCK GBP.3289474 — 0.24% 36.98K $330.5K
124 KDDI CORP COMMON STOCK 9433.T 0.24% 17.70K $324.3K
125 CHINA PACIFIC INSURANCE GR H COMMON STOCK CNY1.0 2601.HK 0.23% 91.00K $322.4K
126 SK SQUARE CO LTD COMMON STOCK KRW500.0 — 0.23% 420 $319.3K
127 RELIANCE INDS SPONS GDR 144A GDR RIGD.IL 0.23% 6.56K $317.9K
128 LG CHEM LTD COMMON STOCK KRW5000.0 — 0.23% 1.50K $317.4K
129 WHEATON PRECIOUS METALS CORP COMMON STOCK WPM.TO 0.23% 2.34K $316.2K
130 TC ENERGY CORP COMMON STOCK TRP.TO 0.22% 5.15K $309.1K
131 NIPPON SANSO HOLDINGS CORP COMMON STOCK 4091.T 0.22% 8.90K $306.9K
132 CHUGAI PHARMACEUTICAL CO LTD COMMON STOCK 4519.T 0.22% 7.90K $304.8K
133 PRYSMIAN SPA COMMON STOCK EUR.1 PRY.MI 0.22% 2.21K $303.8K
134 BHARTI AIRTEL LTD COMMON STOCK INR5.0 — 0.22% 16.16K $301.6K
135 MUENCHENER RUECKVER AG REG COMMON STOCK MUV2.DE 0.22% 512 $300.7K
136 MEITUAN CLASS B COMMON STOCK USD.00001 3690.HK 0.22% 33.80K $300.4K
137 HDFC BANK LTD ADR ADR HDB 0.22% 13.60K $299.2K
138 FUJIKURA LTD COMMON STOCK 5803.T 0.22% 8.80K $298.8K
139 TECHTRONIC INDUSTRIES CO LTD COMMON STOCK — 0.21% 18.00K $294.9K
140 AL RAJHI BANK COMMON STOCK SAR10.0 1120.SR 0.21% 17.66K $293.2K
141 JAPAN TOBACCO INC COMMON STOCK 2914.T 0.21% 6.60K $292.6K
142 MS+AD INSURANCE GROUP HOLDIN COMMON STOCK 8725.T 0.21% 9.40K $292.0K
143 GENERALI COMMON STOCK G 0.21% 6.28K $290.5K
144 BANK OF NOVA SCOTIA COMMON STOCK BNS.TO 0.21% 3.30K $288.4K
145 SHIN ETSU CHEMICAL CO LTD COMMON STOCK 4063.T 0.21% 7.50K $287.2K
146 NIPPON STEEL CORP COMMON STOCK 5401.T 0.21% 71.20K $282.9K
147 SUNCORP GROUP LTD COMMON STOCK SUN.AX 0.20% 21.26K $281.2K
148 NESTE OYJ COMMON STOCK NESTE.HE 0.20% 7.40K $278.0K
149 THAI OIL PCL FOREIGN FOREIGN SH. THB10.0 A — 0.20% 122.10K $276.4K
150 CATHAY FINANCIAL HOLDING CO COMMON STOCK TWD10.0 2882.TW 0.20% 80.00K $273.8K
151 NATIONAL BANK OF CANADA COMMON STOCK NA.TO 0.20% 1.98K $271.7K
152 AKER BP ASA COMMON STOCK NOK1.0 AKRBP.OL 0.20% 7.47K $271.4K
153 UNIMICRON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 3037.TW 0.20% 7.00K $270.9K
154 CHINA INTERNATIONAL CAPITA H COMMON STOCK CNY1.0 3908.HK 0.20% 108.40K $270.6K
155 COMPASS GROUP PLC COMMON STOCK GBP.1105 CPG.L 0.20% 8.73K $269.4K
156 SEA LTD ADR ADR USD.0005 SE 0.20% 2.90K $269.0K
157 NEC CORP COMMON STOCK 6701.T 0.20% 8.40K $268.8K
158 RHEINMETALL AG COMMON STOCK RHM.DE 0.20% 254 $268.7K
159 MITSUBISHI ELECTRIC CORP COMMON STOCK 6503.T 0.19% 8.50K $267.2K
160 KUBOTA CORP COMMON STOCK 6326.T 0.19% 16.20K $266.6K
161 ASM INTERNATIONAL NV COMMON STOCK EUR.04 ASM.AS 0.19% 263 $264.7K
162 MITSUBISHI CORP COMMON STOCK 8058.T 0.19% 9.00K $263.0K
163 DEUTSCHE BOERSE AG COMMON STOCK DB1.DE 0.19% 794 $262.0K
164 WOODSIDE ENERGY GROUP LTD COMMON STOCK WDS.AX 0.19% 11.60K $261.7K
165 NATIONAL BANK OF GREECE COMMON STOCK EUR3.0 ETE.AT 0.19% 14.34K $260.8K
166 FIRSTRAND LTD COMMON STOCK ZAR.01 FSR.JO 0.19% 49.82K $259.1K
167 AJINOMOTO CO INC COMMON STOCK 2802.T 0.19% 7.80K $259.0K
168 ALIMENTATION COUCHE TARD INC COMMON STOCK ATD.TO 0.19% 4.72K $258.5K
169 SOFTBANK CORP COMMON STOCK 9434.T 0.19% 168.30K $257.4K
170 SONOVA HOLDING AG REG COMMON STOCK CHF.05 SOON.SW 0.19% 826 $256.9K
171 BARRICK MINING CORP COMMON STOCK ABX.TO 0.19% 6.39K $255.6K
172 GALP ENERGIA SGPS SA COMMON STOCK EUR1.0 GALP.LS 0.19% 10.01K $255.1K
173 SKANDINAVISKA ENSKILDA BAN A COMMON STOCK… — 0.18% 11.21K $252.6K
174 BROOKFIELD CORP COMMON STOCK BN.TO 0.18% 6.85K $251.9K
175 PANASONIC HOLDINGS CORP COMMON STOCK 6752.T 0.18% 9.00K $251.7K
176 UNILEVER PLC COMMON STOCK GBP.00031111 ULVR.L 0.18% 4.08K $251.5K
177 THE SAUDI NATIONAL BANK COMMON STOCK SAR10.0 1180.SR 0.18% 24.84K $250.6K
178 GENSCRIPT BIOTECH CORP COMMON STOCK USD.001 1548.HK 0.18% 48.00K $250.1K
179 INDUSTRIA DE DISENO TEXTIL COMMON STOCK EUR.03 ITX.WA 0.18% 4.19K $249.3K
180 ZURICH INSURANCE GROUP AG COMMON STOCK CHF.1 ZURN.SW 0.18% 358 $248.6K
181 BT GROUP PLC COMMON STOCK GBP.05 BT.A.L 0.18% 94.08K $246.9K
182 LENOVO GROUP LTD COMMON STOCK — 0.18% 60.00K $246.0K
183 ASICS CORP COMMON STOCK 7936.T 0.18% 8.70K $244.5K
184 HALEON PLC COMMON STOCK GBP.01 HLN.L 0.18% 52.88K $243.5K
185 KAJIMA CORP COMMON STOCK 1812.T 0.18% 8.10K $242.4K
186 FORTUM OYJ COMMON STOCK EUR3.4 FORTUM.HE 0.18% 9.10K $241.0K
187 GOODMAN GROUP STAPLED SECURITY GMG.AX 0.17% 13.10K $240.6K
188 BP PLC COMMON STOCK USD.25 BP.L 0.17% 30.84K $239.4K
189 NEBIUS GROUP NV COMMON STOCK EUR.01 NBIS 0.17% 1.09K $239.0K
190 T+D HOLDINGS INC COMMON STOCK 8795.T 0.17% 7.90K $236.6K
191 KOTAK MAHINDRA BANK LTD COMMON STOCK INR1.0 KMB 0.17% 52.51K $236.3K
192 BEONE MEDICINES LTD H COMMON STOCK USD.0001 6160.HK 0.17% 8.60K $235.8K
193 BASF SE COMMON STOCK BAS.F 0.17% 4.04K $235.7K
194 HONG KONG EXCHANGES + CLEAR COMMON STOCK — 0.17% 4.90K $235.1K
195 NETEASE INC COMMON STOCK USD.0001 9999.HK 0.17% 9.80K $235.0K
196 TITAN CO LTD COMMON STOCK INR1.0 TTAN 0.17% 5.20K $234.5K
197 HERMES INTERNATIONAL COMMON STOCK RMS.PA 0.17% 164 $234.5K
198 COLES GROUP LTD COMMON STOCK COL.AX 0.17% 14.31K $231.6K
199 PROSUS NV COMMON STOCK EUR.05 PRX.AS 0.17% 5.92K $230.8K
200 CREDICORP LTD COMMON STOCK USD5.0 BAP 0.17% 603 $229.4K
201 BYD CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 002594.SZ 0.17% 18.80K $228.9K
202 HANWHA AEROSPACE CO LTD COMMON STOCK KRW5000.0 — 0.16% 339 $226.8K
203 ZIJIN MINING GROUP CO LTD H COMMON STOCK CNY.1 2899.HK 0.16% 56.00K $226.4K
204 PING AN BANK CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 000001.SZ 0.16% 128.60K $225.9K
205 CTBC FINANCIAL HOLDING CO LT COMMON STOCK… 2891.TW 0.16% 108.00K $225.9K
206 ADYEN NV COMMON STOCK EUR.01 ADYEN.AS 0.16% 232 $225.3K
207 OTP BANK PLC COMMON STOCK HUF100.0 OTP.BD 0.16% 1.92K $223.5K
208 MAHINDRA + MAHINDRA SPON GDR GDR MHID.IL 0.16% 8.03K $221.8K
209 WUXI APPTEC CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 2359.HK 0.16% 8.20K $219.9K
210 IHI CORP COMMON STOCK 7013.T 0.16% 13.40K $218.1K
211 BRIDGESTONE CORP COMMON STOCK 5108.T 0.16% 8.90K $217.7K
212 CIMB GROUP HOLDINGS BHD COMMON STOCK — 0.16% 122.00K $216.5K
213 LONZA GROUP AG REG COMMON STOCK CHF1.0 LONN.SW 0.16% 315 $215.8K
214 CSL LTD COMMON STOCK CSL.AX 0.16% 1.69K $213.8K
215 DHL AG COMMON STOCK DHL.DE 0.16% 3.44K $213.7K
216 WESTON (GEORGE) LTD COMMON STOCK WN.TO 0.15% 2.97K $212.3K
217 E.SUN FINANCIAL HOLDING CO COMMON STOCK TWD10.0 2884.TW 0.15% 151.00K $211.8K
218 DEFINITY FINANCIAL CORP COMMON STOCK DFY.TO 0.15% 4.43K $209.3K
219 RENESAS ELECTRONICS CORP COMMON STOCK 6723.T 0.15% 9.10K $209.1K
220 ORANGE COMMON STOCK EUR4.0 ORA.PA 0.15% 12.93K $206.6K
221 BAJAJ FINANCE LTD COMMON STOCK INR1.0 BAF.L 0.15% 20.86K $206.4K
222 MITSUBISHI ESTATE CO LTD COMMON STOCK 8802.T 0.15% 9.40K $205.9K
223 LONDON STOCK EXCHANGE GROUP COMMON STOCK… LSEG.L 0.15% 1.81K $205.2K
224 TRIAL HOLDINGS INC COMMON STOCK 141A.T 0.15% 8.70K $204.3K
225 OVERSEA CHINESE BANKING CORP COMMON STOCK O39.SI 0.15% 8.90K $201.7K
226 CAPITEC LIMITED COMMON STOCK ZAR.01 CPI.JO 0.15% 806 $200.8K
227 SAMSUNG LIFE INSURANCE CO LT COMMON STOCK… — 0.15% 1.02K $200.2K
228 SANDVIK AB COMMON STOCK SEK1.2 SAND.ST 0.15% 5.63K $200.0K
229 EAST JAPAN RAILWAY CO COMMON STOCK 9020.T 0.14% 9.40K $199.4K
230 SANY HEAVY INDUSTRY CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 600031.SS 0.14% 78.60K $199.4K
231 NOKIA CORP SPON ADR ADR NOK 0.14% 19.66K $199.3K
232 NATIONAL AUSTRALIA BANK LTD COMMON STOCK NAB.AX 0.14% 7.50K $198.0K
233 DSV A/S COMMON STOCK DKK1.0 DSV.CO 0.14% 1.13K $197.2K
234 FUJITSU LIMITED COMMON STOCK 6702.T 0.14% 7.50K $197.0K
235 BANCO BTG PACTUAL SA UNIT UNIT BPAC11.SA 0.14% 12.76K $196.7K
236 DEUTSCHE BANK AG REGISTERED COMMON STOCK DBK.DE 0.14% 5.77K $195.4K
237 BAYER AG REG COMMON STOCK BAYN.DE 0.14% 4.03K $194.8K
238 ETERNAL LTD COMMON STOCK INR1.0 ETERNAL.NS 0.14% 58.72K $193.9K
239 ACCTON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 2345.TW 0.14% 3.00K $190.9K
240 TESCO PLC COMMON STOCK GBP.0633333 TSCO.L 0.14% 28.57K $190.3K
241 NU HOLDINGS LTD/CAYMAN ISL A COMMON STOCK… NU 0.14% 12.36K $190.1K
242 KIA CORP COMMON STOCK KRW5000.0 — 0.14% 2.38K $187.5K
243 DIAGEO PLC SPONSORED ADR ADR DEO.BA 0.14% 2.15K $186.8K
244 KONINKLIJKE AHOLD DELHAIZE N COMMON STOCK EUR.01 AD.AS 0.13% 5.13K $185.4K
245 QIAGEN N.V. COMMON STOCK EUR.01 QIA.DE 0.13% 4.11K $185.4K
246 WEICHAI POWER CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 000338.SZ 0.13% 50.20K $185.3K
247 MACQUARIE GROUP LTD COMMON STOCK MQG.AX 0.13% 1.08K $185.2K
248 RESMED INC COMMON STOCK USD.004 RMD.AX 0.13% 815 $184.8K
249 LARSEN + TOUBRO LTD COMMON STOCK INR2.0 LT.BO 0.13% 4.90K $184.1K
250 KOMATSU LTD COMMON STOCK 6301.T 0.13% 3.90K $181.8K
251 DANONE COMMON STOCK EUR.25 BN.PA 0.13% 2.72K $181.1K
252 VOLVO AB B SHS COMMON STOCK SEK1.26 — 0.13% 5.72K $178.3K
253 ENGIE COMMON STOCK EUR1.0 ENGI.PA 0.13% 6.96K $177.8K
254 NUTRIEN LTD COMMON STOCK NTR.TO 0.13% 2.53K $177.2K
255 BANK PEKAO SA COMMON STOCK PLN1.0 PEO.WA 0.13% 2.63K $176.7K
256 UCB SA COMMON STOCK UCB.BR 0.13% 772 $176.5K
257 ORSTED A/S COMMON STOCK DKK10.0 ORSTED.CO 0.13% 9.05K $176.2K
258 SANOFI COMMON STOCK EUR2.0 SAN.PA 0.13% 2.19K $176.1K
259 SAUDI ARABIAN OIL CO COMMON STOCK 2222.SR 0.13% 25.65K $175.9K
260 ABN AMRO BANK NV CVA DUTCH CERT EUR1.0 ABN.AS 0.13% 3.89K $174.7K
261 KINGSPAN GROUP PLC COMMON STOCK EUR.13 KRX.IR 0.13% 1.56K $174.4K
262 UPM KYMMENE OYJ COMMON STOCK UPM.HE 0.13% 6.37K $172.6K
263 NASPERS LTD N SHS COMMON STOCK ZAR.02 NPN.JO 0.13% 4.08K $172.5K
264 CAPITALAND INTEGRATED COMMER REIT C38U.SI 0.12% 98.20K $172.0K
265 FIRST ABU DHABI BANK PJSC COMMON STOCK AED1.0 FAB 0.12% 33.79K $171.7K
266 COMPAGNIE DE SAINT GOBAIN COMMON STOCK EUR4.0 SGO.PA 0.12% 2.33K $170.9K
267 UNITED OVERSEAS BANK LTD COMMON STOCK U11.SI 0.12% 5.40K $169.9K
268 RYANAIR HOLDINGS PLC COMMON STOCK EUR.006 RYA.L 0.12% 6.51K $169.5K
269 AERCAP HOLDINGS NV COMMON STOCK EUR.01 AER 0.12% 1.19K $169.4K
270 ANGLO AMERICAN PLC COMMON STOCK AAL.L 0.12% 3.14K $167.8K
271 DSM FIRMENICH AG COMMON STOCK EUR.01 DSFIR.AS 0.12% 1.52K $167.2K
272 CONSTELLATION SOFTWARE INC COMMON STOCK CSU.TO 0.12% 81 $165.9K
273 LOCALIZA RENT A CAR COMMON STOCK RENT3.SA 0.12% 15.93K $165.9K
274 KINROSS GOLD CORP COMMON STOCK K.TO 0.12% 7.06K $164.8K
275 3I GROUP PLC COMMON STOCK GBP.738636 III.L 0.12% 5.23K $164.6K
276 CELLTRION INC COMMON STOCK KRW1000.0 — 0.12% 1.23K $163.7K
277 XIAOMI CORP CLASS B COMMON STOCK USD.0000025 1810.HK 0.12% 54.00K $163.0K
278 CENOVUS ENERGY INC COMMON STOCK CVE.TO 0.12% 5.17K $162.7K
279 WESFARMERS LTD COMMON STOCK WES.AX 0.12% 3.06K $162.0K
280 SOUTHERN COPPER CORP COMMON STOCK USD.01 SCCO 0.12% 815 $161.9K
281 WESTPAC BANKING CORP COMMON STOCK WBC.NZ 0.12% 6.87K $161.6K
282 FRANCO NEVADA CORP COMMON STOCK FNV.TO 0.12% 667 $160.4K
283 SUMITOMO MITSUI TRUST GROUP COMMON STOCK 8309.T 0.12% 14.80K $160.1K
284 YUM CHINA HOLDINGS INC COMMON STOCK USD.01 9987.HK 0.12% 3.85K $160.0K
285 TELSTRA GROUP LTD COMMON STOCK TLS.AX 0.12% 47.09K $159.4K
286 ANTOFAGASTA PLC COMMON STOCK ANTO.L 0.12% 3.32K $158.9K
287 ADVANCED MICRO FABRICATION A COMMON STOCK CNY1.0 688012.SS 0.11% 3.40K $158.2K
288 TOURMALINE OIL CORP COMMON STOCK TOU.TO 0.11% 3.54K $157.4K
289 ASAHI GROUP HOLDINGS LTD COMMON STOCK 2502.T 0.11% 15.90K $157.3K
290 EXPERIAN PLC COMMON STOCK USD.1 EXPN.L 0.11% 4.54K $157.1K
291 QATAR NATIONAL BANK COMMON STOCK QAR1.0 QNBK.QA 0.11% 37.04K $155.4K
292 HANA FINANCIAL GROUP COMMON STOCK KRW5000.0 — 0.11% 1.68K $155.2K
293 HINDUSTAN UNILEVER LTD COMMON STOCK INR1.0 — 0.11% 8.12K $155.0K
294 AXIS BANK LTD GDR REG S GDR AXB.IL 0.11% 2.41K $154.6K
295 HYUNDAI MOTOR CO COMMON STOCK KRW5000.0 — 0.11% 644 $154.3K
296 MTN GROUP LTD COMMON STOCK ZAR.0001 MTN.JO 0.11% 13.84K $154.1K
297 NOVONESIS (NOVOZYMES) B COMMON STOCK DKK2.0 — 0.11% 2.40K $154.0K
298 SINGAPORE TELECOMMUNICATIONS COMMON STOCK Z74.SI 0.11% 46.40K $154.0K
299 STORA ENSO OYJ R SHS COMMON STOCK EUR1.7 STERV.HE 0.11% 13.99K $153.8K
300 DAIFUKU CO LTD COMMON STOCK 6383.T 0.11% 4.30K $153.6K
301 ADIDAS AG COMMON STOCK ADS.DE 0.11% 924 $152.3K
302 GALDERMA GROUP AG COMMON STOCK CHF.01 GALD.SW 0.11% 772 $152.2K
303 EMBRAER SA SPON ADR ADR EMBJ 0.11% 2.14K $151.7K
304 INTERCONTINENTAL HOTELS GROU COMMON STOCK… IHG 0.11% 958 $151.4K
305 ASTRAL LTD COMMON STOCK INR1.0 — 0.11% 10.36K $150.9K
306 DAIICHI SANKYO CO LTD COMMON STOCK 4568.T 0.11% 8.90K $150.6K
307 GREAT WEST LIFECO INC COMMON STOCK GWO.TO 0.11% 2.44K $150.1K
308 TOYOTA TSUSHO CORP COMMON STOCK 8015.T 0.11% 3.30K $149.4K
309 KE HOLDINGS INC CL A COMMON STOCK USD.00002 2423.HK 0.11% 25.90K $147.6K
310 RECKITT BENCKISER GROUP PLC COMMON STOCK… RKT.L 0.11% 2.18K $147.5K
311 ACCOR SA COMMON STOCK EUR3.0 AC.PA 0.11% 2.89K $146.6K
312 ZHONGJI INNOLIGHT CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 3308.HK 0.11% 1.15K $146.5K
313 CELESTICA INC COMMON STOCK CLS.TO 0.11% 411 $146.4K
314 FOOD + LIFE COMPANIES LTD COMMON STOCK 3563.T 0.11% 4.30K $146.2K
315 SSE PLC COMMON STOCK GBP.5 SSE.L 0.11% 4.49K $145.5K
316 MICHELIN (CGDE) COMMON STOCK EUR.5 ML.BK 0.11% 3.88K $145.4K
317 TRIP.COM GROUP LTD COMMON STOCK USD.00125 9961.HK 0.11% 3.80K $144.6K
318 ADANI PORTS AND SPECIAL ECON COMMON STOCK INR2.0 — 0.10% 8.16K $144.4K
319 FIRST QUANTUM MINERALS LTD COMMON STOCK FM.TO 0.10% 5.40K $143.7K
320 BANK LEUMI LE ISRAEL COMMON STOCK ILS.1 LUMI.TA 0.10% 6.07K $143.4K
321 DB INSURANCE CO LTD COMMON STOCK KRW500.0 — 0.10% 1.02K $141.3K
322 VAT GROUP AG COMMON STOCK CHF.1 VACN.SW 0.10% 174 $141.1K
323 CEMEX SAB SPONS ADR PART CER ADR CX 0.10% 14.75K $141.0K
324 CONTEMPORARY AMPEREX TECHN A COMMON STOCK CNY1.0 300750.SZ 0.10% 3.30K $140.9K
325 SHINHAN FINANCIAL GROUP LTD COMMON STOCK… — 0.10% 1.89K $140.8K
326 FRESENIUS SE + CO KGAA COMMON STOCK FRE.DE 0.10% 2.97K $140.2K
327 BANK OF CHINA LTD H COMMON STOCK CNY1.0 3988.HK 0.10% 177.00K $136.5K
328 YANTAI JEREH OILFIELD A COMMON STOCK CNY1.0 002353.SZ 0.10% 8.40K $136.5K
329 HOLCIM LTD COMMON STOCK CHF2.0 HOLN.SW 0.10% 1.78K $136.3K
330 SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES COMMON STOCK 5802.T 0.10% 9.20K $135.3K
331 EMIRATES TELECOM GROUP CO COMMON STOCK AED1.0 — 0.10% 23.65K $134.6K
332 FUKUOKA FINANCIAL GROUP INC COMMON STOCK 8354.T 0.10% 2.80K $133.3K
333 FAIRFAX FINANCIAL HLDGS LTD COMMON STOCK FFH.TO 0.10% 85 $132.9K
334 FORTIS INC COMMON STOCK FTS.TO 0.10% 2.49K $132.9K
335 KONINKLIJKE PHILIPS NV COMMON STOCK EUR.2 PHIA.AS 0.10% 5.42K $132.2K
336 ENEOS HOLDINGS INC COMMON STOCK 5020.T 0.09% 15.30K $130.8K
337 AENA SME SA COMMON STOCK EUR1.0 AENA.MC 0.09% 4.72K $130.6K
338 BOC HONG KONG HOLDINGS LTD COMMON STOCK 2388.HK 0.09% 20.50K $127.0K
339 WEG SA COMMON STOCK WEGE3.SA 0.09% 12.12K $124.8K
340 GIVAUDAN REG COMMON STOCK CHF10.0 GIVN.SW 0.09% 30 $124.0K
341 TOWER SEMICONDUCTOR LTD COMMON STOCK ILS15.0 TSEM.TA 0.09% 542 $124.0K
342 ASSA ABLOY AB B COMMON STOCK SEK1.0 — 0.09% 3.61K $123.5K
343 ARM HOLDINGS PLC ADR ADR USD.001 ARM 0.09% 447 $123.1K
344 INTESA SANPAOLO COMMON STOCK ISP.MI 0.09% 18.02K $123.0K
345 DENSO CORP COMMON STOCK 6902.T 0.09% 10.60K $122.1K
346 AXA SA COMMON STOCK EUR2.29 CS.PA 0.09% 2.60K $121.8K
347 THALES SA COMMON STOCK EUR3.0 HO.PA 0.09% 500 $121.5K
348 PRUDENTIAL PLC COMMON STOCK GBP.05 PRU.L 0.09% 10.24K $121.5K
349 EUROFINS SCIENTIFIC COMMON STOCK EUR.1 ERF.PA 0.09% 1.40K $119.7K
350 ESSILORLUXOTTICA COMMON STOCK EUR.18 EL.PA 0.09% 740 $119.4K
351 POWSZECHNY ZAKLAD UBEZPIECZE COMMON STOCK PLN.1 PZU.WA 0.09% 6.38K $118.1K
352 INFORMA PLC COMMON STOCK GBP.001 INF.L 0.08% 9.83K $116.1K
353 FOMENTO ECONOMICO MEX SP ADR ADR FMX 0.08% 976 $115.9K
354 IMPERIAL BRANDS PLC COMMON STOCK GBP.1 IMB.L 0.08% 3.32K $115.6K
355 NTPC LTD COMMON STOCK INR10.0 NTPC.NS 0.08% 35.30K $113.1K
356 DISCO CORP COMMON STOCK 6146.T 0.08% 300 $113.0K
357 BROOKFIELD ASSET MGMT A COMMON STOCK BAM.TO 0.08% 2.50K $112.8K
358 NEXCHIP SEMICONDUCTOR CO H COMMON STOCK CNY1.0 2249.HK 0.08% 39.60K $112.3K
359 MAGNA INTERNATIONAL INC COMMON STOCK MG.TO 0.08% 1.75K $112.1K
360 TERUMO CORP COMMON STOCK 4543.T 0.08% 8.30K $111.7K
361 SIAM CEMENT PUB CO FOR REG FOREIGN SH. THB1.0 A — 0.08% 14.40K $110.7K
362 KONINKLIJKE KPN NV COMMON STOCK EUR.04 KPN.AS 0.08% 24.81K $110.1K
363 OLYMPUS CORP COMMON STOCK 7733.T 0.08% 8.70K $109.8K
364 KONGSBERG GRUPPEN ASA COMMON STOCK NOK.19 KOG.OL 0.08% 3.58K $109.4K
365 DAIMLER TRUCK HOLDING AG COMMON STOCK DTG.DE 0.08% 2.37K $109.3K
366 CAPRICORN METALS LTD COMMON STOCK CMM.AX 0.08% 10.75K $108.9K
367 INFOSYS LTD SP ADR ADR INFY.NS 0.08% 10.09K $107.9K
368 CAMECO CORP COMMON STOCK CCO.TO 0.08% 1.24K $107.6K
369 HEIDELBERG MATERIALS AG COMMON STOCK HEI.DE 0.08% 677 $107.3K
370 BANK OF MONTREAL COMMON STOCK BMO.TO 0.08% 664 $106.7K
371 YOKOGAWA ELECTRIC CORP COMMON STOCK 6841.T 0.08% 3.70K $105.7K
372 INTL CONTAINER TERM SVCS INC COMMON STOCK PHP1.0 ICT.AS 0.08% 7.80K $104.3K
373 RWE AG COMMON STOCK RWE.DE 0.08% 1.62K $104.3K
374 EQUINOX GOLD CORP COMMON STOCK EQX.TO 0.08% 9.38K $104.0K
375 E.ON SE COMMON STOCK EOAN.DE 0.07% 5.41K $103.2K
376 TS FINANCIAL HOLDING CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2887.TW 0.07% 80.00K $102.0K
377 CUMMINS INDIA LTD COMMON STOCK INR2.0 KKC.BK 0.07% 2.07K $101.4K
378 IBIDEN CO LTD COMMON STOCK 4062.T 0.07% 1.40K $101.3K
379 KERING COMMON STOCK EUR4.0 KER.PA 0.07% 426 $99.7K
380 INPEX CORP COMMON STOCK 1605.T 0.07% 4.30K $99.0K
381 HALMA PLC COMMON STOCK GBP.1 HLMA.L 0.07% 2.13K $98.2K
382 WSP GLOBAL INC COMMON STOCK WSP.TO 0.07% 858 $97.7K
383 SWEDISH ORPHAN BIOVITRUM AB COMMON STOCK SEK.55 — 0.07% 2.26K $96.3K
384 LYNAS RARE EARTHS LTD COMMON STOCK LYC.AX 0.07% 11.10K $95.8K
385 NATIONAL BANK OF KUWAIT COMMON STOCK KWD.1 NBK.KW 0.07% 36.22K $95.7K
386 LEONARDO SPA COMMON STOCK LDO.MI 0.07% 1.84K $95.1K
387 LUXSHARE PRECISION INDUST H COMMON STOCK CNY1.0 2475.HK 0.07% 14.70K $95.0K
388 IMPALA PLATINUM HOLDINGS LTD COMMON STOCK IMP.JO 0.07% 8.36K $94.1K
389 VALE SA SP ADR ADR VALE 0.06% 6.48K $87.0K
390 POWER GRID CORP OF INDIA LTD COMMON STOCK… — 0.06% 32.06K $81.1K
391 NORSK HYDRO ASA COMMON STOCK NOK1.098 NHY.OL 0.06% 9.71K $79.3K
392 GRUPO AEROPORTUARIO PAC ADR ADR PAC 0.06% 401 $78.9K
393 MITSUI FUDOSAN CO LTD COMMON STOCK 8801.T 0.06% 8.70K $78.8K
394 DOWNER EDI LTD COMMON STOCK DOW.AX 0.06% 16.13K $77.3K
395 ALS LTD COMMON STOCK ALQ.AX 0.05% 4.87K $69.7K
396 SAMSUNG C+T CORP COMMON STOCK KRW100.0 — 0.05% 281 $65.4K
397 SHENZHEN INOVANCE TECHNOLO A COMMON STOCK CNY1.0 300124.SZ 0.05% 8.40K $62.3K
398 SANRIO CO LTD COMMON STOCK 8136.T 0.04% 7.90K $60.5K
399 STMICROELECTRONICS NV NY SHS NY REG SHRS STM 0.04% 1.08K $57.1K
400 UNITED MICROELECTRONICS CORP COMMON STOCK… 2303.TW 0.04% 12.00K $54.2K
401 ZHONGJI INNOLIGHT CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 300308.SZ 0.03% 400 $46.0K
402 AUSTRALIAN DOLLAR — 0.03% 61.66K $42.9K
403 CHINA MERCHANTS BANK H COMMON STOCK CNY1.0 3968.HK 0.03% 6.00K $39.7K
404 YAGEO CORPORATION COMMON STOCK TWD2.5 2327.TW 0.03% 2.00K $38.9K
405 HONGFA TECHNOLOGY CO LTD A COMMON STOCK CNY1.0 600885.SS 0.03% 7.90K $37.9K
406 CANADIAN TIRE CORP CLASS A COMMON STOCK CTC.TO 0.02% 216 $29.0K
407 FANUC CORP COMMON STOCK 6954.T 0.02% 700 $26.2K
408 BAYERISCHE MOTOREN WERKE AG COMMON STOCK EUR1.0 BMW.DE 0.02% 392 $23.2K
409 MERCEDES BENZ GROUP AG COMMON STOCK MBG.DE 0.02% 521 $23.0K
410 CANADIAN DOLLAR — 0.01% 14.61K $10.3K
411 SWISS FRANC — 0.01% 7.12K $8.6K
412 POLISH ZLOTY — 0.00% 24.83K $6.4K
413 SOUTH AFRICAN RAND — 0.00% 102.77K $6.2K
414 EURO CURRENCY — 0.00% 4.16K $4.7K
415 SG MICRO CORP H COMMON STOCK CNY1.0 3661.HK 0.00% 500 $4.6K
416 POUND STERLING — 0.00% 1.21K $1.6K
417 CHAOZHOU THREE CIRCLE GRO H COMMON STOCK CNY1.0 6951.HK 0.00% 100 $1.6K
418 SOUTH KOREAN WON — 0.00% 787.43K $588.45
419 SINGAPORE DOLLAR — 0.00% 599 $467.70
420 JAPANESE YEN — 0.00% 35.72K $226.22
421 HONG KONG DOLLAR — 0.00% 1.44K $183.01
422 MEXICAN PESO (NEW) — 0.00% 2.46K $135.21
423 DIAGEO PLC COMMON STOCK GBP.2893518 DGE.L 0.00% 3 $65.18
424 GSK PLC COMMON STOCK GSK.L 0.00% 1 $23.21
425 BARCLAYS PLC COMMON STOCK GBP.25 BARC.L 0.00% 3 $17.06
426 NORWEGIAN KRONE — 0.00% 107 $11.14
427 SWEDISH KRONA — 0.00% 100 $10.03
428 SAUDI RIYAL — 0.00% 34 $9.12
429 CEMEX SAB CPO UNIT — 0.00% 3 $2.87
430 BRAZILIAN REAL — 0.00% 2 $0.47
431 HUNGARIAN FORINT — 0.00% 69 $0.21
432 DANISH KRONE — 0.00% 1 $0.19
433 NEW ISRAELI SHEQEL — 0.00% 0 $0.03
434 UAE DIRHAM — 0.00% -0 $0.00
435 YUAN RENMINBI — -1.04% -9.62M -$1.4M

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 25.23%
Công nghệ 23.67%
Công nghiệp 13.18%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 6.79%
Vật liệu Cơ bản 6.75%
Y tế 6.64%
Năng lượng 5.58%
Dịch vụ Truyền thông 5.21%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.22%
Tiện ích 2.09%
Bất động sản 0.64%

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 15.96%
Other 10.69%
Taiwan (emerging) 9.98%
United Kingdom (developed) 9.43%
Canada (developed) 8.07%
Germany (developed) 5.38%
Switzerland (developed) 5.16%
China (emerging) 4.58%
Netherlands (developed) 4.52%
France (developed) 4.38%
Australia (developed) 3.46%
Spain (developed) 1.85%
South Korea (emerging) 1.75%
Italy (developed) 1.67%
India (emerging) 1.45%
Brazil (emerging) 1.40%
Singapore (developed) 1.19%
Finland (developed) 1.13%
United States (developed) 1.06%
Hong Kong (developed) 1.06%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.66% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.2100
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 23, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.2100 (Dec 26, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 26, 2025$0.2100

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.39% / — Sharpe 1Y / 3Y1.05 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12.09% / — Sortino 1Y1.58
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.07 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.815
Độ lệch giảm 1 năm11.58% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.15K Khối lượng trung bình12.12K
AUM$138.8M Chênh lệch giá/NAV+0.08%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.2M +0.85% $137.6M → $138.8M
1 Tháng $3.3M +2.34% $139.4M → $138.8M
1 Tuần $727.4K +0.52% $140.0M → $138.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về TIER

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về TIER →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường