Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

MYMK State Street My2031 Municipal Bond ETF

24.83 -0.0199 (-0.08%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.85 Biên độ trong ngày24.83 – 24.83
Biên độ 52 Tuần24.73 – 25.55 Khối lượng giao dịch5
Khối lượng TB1.06K AUM$11.2M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.20% Yield (TTM)2.28%
NAV24.83 Chênh lệch giá/NAV0.00% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 16, 2025 Danh mục nắm giữ84
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcMunicipal Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78470P598 ISINUS78470P5989
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The State Street My2031 Municipal Bond ETF is an actively managed investment vehicle with a predetermined maturity date. It primarily allocates capital to municipal bonds that are scheduled to mature in 2031, and it is structured to distribute all remaining principal and cease operations around December 15, 2031. The primary goal of this fund is to optimize current income, specifically income that avoids standard federal taxes, while simultaneously striving for capital preservation. Its investment methodology integrates a risk-conscious, macro-level (top-down) analysis with detailed, individual security scrutiny (bottom-up). This approach, supported by thorough fundamental research, aims to build a portfolio that favors the most attractive market segments and bond issuers. This particular ETF is part of the State Street MyIncome ETF suite, a collection of target maturity funds. These offerings empower investors to efficiently assemble customized bond ladder portfolios, which in turn helps them manage exposure to interest rate fluctuations, plan for cash flow requirements, and address liquidity demands.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.16% -0.52% -2.44% -0.92% -0.92%
Tổng lợi nhuận +0.40% +0.08% -1.23% +0.53% +1.26%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.20% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$20.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 84 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 HARRIS CNTY TX TOLL ROAD REVEN HARTRN 08/31… 3.73% 0 $412.3K
2 UNIV HOSPS CLINICS AUTH WI UNVMED 04/31 FIXED… 3.67% 0 $405.9K
3 CALIFORNIA ST PUBLIC WKS BRD L CASFAC 05/33… 3.55% 0 $392.5K
4 LOS ANGELES CA DEPT OF WTR P LOSUTL 07/39… 3.30% 0 $364.6K
5 CHESTERFIELD CNTY VA CHF 01/31 FIXED 5 2.96% 0 $327.4K
6 INDIANAPOLIS IN LOCAL PUBLIC I INPGEN 06/34… 2.91% 0 $321.9K
7 SANTA FE CNTY NM GROSS RECPTS SFEGEN 06/31… 2.81% 0 $310.8K
8 MONTGOMERY CNTY MD MON 08/34 FIXED 5 2.70% 0 $298.6K
9 JOHNSON CNTY KS UNIF SCH DIST JOHSCD 09/37… 2.58% 0 $285.4K
10 CONNECTICUT ST SPL TAX OBLIG R CTSGEN 05/41… 2.50% 0 $277.0K
11 ALABAMA ST PUBLIC SCH CLG AU ALSHGR 11/34… 2.47% 0 $272.7K
12 LOUISIANA ST GRANT ANTICIPATIO LOUGEN 09/31… 2.25% 0 $249.2K
13 CONNECTICUT ST SPL TAX OBLIG R CTSGEN 07/31… 2.22% 0 $245.9K
14 OHIO ST OHS 06/34 FIXED 5 2.15% 0 $238.1K
15 HENRY CNTY GA SCH DIST HENSCD 08/31 FIXED 4 2.14% 0 $236.2K
16 ENERGY N W WA ELEC REVENUE ENEPWR 07/35 FIXED 5 2.11% 0 $233.4K
17 IOWA ST FIN AUTH REVENUE IASGEN 08/39 FIXED 5 2.11% 0 $232.8K
18 ILLINOIS ST ILS 05/31 FIXED 5 1.94% 0 $215.0K
19 DELAWARE ST TRANSPRTN AUTH TRA DESTRN 07/32… 1.94% 0 $214.6K
20 WASHINGTON ST WAS 02/35 FIXED 5 1.89% 0 $209.3K
21 TEXAS ST WTR DEV BRD TXSWTR 08/31 FIXED 5 1.89% 0 $209.2K
22 HENNEPIN CNTY MN SALES TAX REV HENGEN 12/30… 1.82% 0 $201.5K
23 IDAHO ST HSG FIN ASSN IDSHSG 07/31 FIXED 5 1.67% 0 $185.1K
24 JEA FL WTR SWR REVENUE JACUTL 10/31 FIXED 5 1.66% 0 $184.1K
25 COLUMBUS OH COL 04/34 FIXED 5 1.60% 0 $176.9K
Hiển thị tất cả 84 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

Other 100.00%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.28% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5655
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 03, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0540 (Aug 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 06, 2026$0.0540
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 07, 2026$0.0540
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 04, 2026$0.0520
May 01, 2026May 01, 2026 May 06, 2026$0.0530
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.0520
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 05, 2026$0.0570
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 05, 2026$0.0520
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 23, 2025$0.0555
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 04, 2025$0.0560
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 06, 2025$0.0550
Oct 01, 2025Oct 01, 2025 Oct 06, 2025$0.0250

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm1.93% / — Sharpe 1Y / 3Y-1.21 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-2.23% / — Sortino 1Y-1.69
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.1249 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.241
Độ lệch giảm 1 năm1.38% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay5 Khối lượng trung bình1.06K
AUM$11.2M Chênh lệch giá/NAV0.00%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $11.2M → $11.2M
1 Tuần $9.0K +0.08% $11.2M → $11.2M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về MYMK

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về MYMK →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường