Giới thiệu về ETF này
An actively managed ETF that seeks to provide current income exempt from regular federal income taxes, with capital appreciation as a secondary objective. The fund leverages First Eagle's municipal credit expertise through an actively managed portfolio that is primarily investment grade and diversified across sectors, issuers and maturities.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -2.66% | -5.38% | — | — | — | — | — | — | -5.11% |
| Tổng lợi nhuận | -2.66% | -5.07% | — | — | — | — | — | — | -4.81% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.40% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $40.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 131 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NEW YORK ST DORM AUTH ST PERS INCOME TAX REV REV | — | 2.07% | 310.00K | $310.2K |
| 2 | INDIANA FIN AUTH EDL FACS REV BDS 2026… | — | 1.94% | 275.00K | $289.9K |
| 3 | NEW JERSEY ST TRANSN TR FD AUTH TRANSN PROGRAM… | — | 1.93% | 300.00K | $289.8K |
| 4 | ILLINOIS FIN AUTH REV BDS 2026 21/JUL/2026 | — | 1.84% | 300.00K | $276.0K |
| 5 | COLORADO INTL CTR MET DIST NO 14 LTD TAX GEN… | — | 1.80% | 275.00K | $269.0K |
| 6 | NEW YORK N Y CITY TRANSITIONAL FIN AUTH REV… | — | 1.70% | 255.00K | $255.4K |
| 7 | EANES TEX INDPT SCH DIST UNLTD TAX BLDG BDS… | — | 1.70% | 300.00K | $254.8K |
| 8 | KENT CNTY DEL REV REV BDS 2016 30/JUN/2016 | — | 1.69% | 260.00K | $253.4K |
| 9 | NEW YORK ST DORM AUTH ST PERS INCOME TAX REV TAX | — | 1.67% | 250.00K | $250.9K |
| 10 | KATY TEX INDPT SCH DIST ULTD TAX SCH BLDG BDS… | — | 1.67% | 250.00K | $250.5K |
| 11 | DISTRICT COLUMBIA MULTIMODAL GEN OBLIG BDS 2026C | — | 1.67% | 250.00K | $250.0K |
| 12 | FLORIDA GULF COAST UNIV FING CORP FLA CAP IMPT… | — | 1.66% | 250.00K | $249.0K |
| 13 | AUSTIN TEX ELEC UTIL SYS REV REV REF BDS 2017 | — | 1.64% | 245.00K | $245.2K |
| 14 | NEW YORK ST DORM AUTH REVS NON ST SUPPORTED DEBT | — | 1.48% | 250.00K | $221.8K |
| 15 | KALAMAZOO MICH PUB SCHS GO UNLTD TAX SCH BLDG… | — | 1.47% | 235.00K | $220.0K |
| 16 | RHODE IS ST HEALTH & EDL BLDG CORP REV BDS 2026A | — | 1.47% | 225.00K | $219.5K |
| 17 | WISCONSIN ST HEALTH & EDL FACS AUTH REV REV BDS | — | 1.46% | 220.00K | $218.0K |
| 18 | ILLINOIS FIN AUTH REV BDS 2016 29/SEP/2016 | — | 1.40% | 260.00K | $209.8K |
| 19 | CALIFORNIA INFRASTRUCTURE & ECONOMIC DEV BK REV | — | 1.36% | 200.00K | $204.2K |
| 20 | BLACK BELT ENERGY GAS DIST ALA GAS PROJ REV BDS | — | 1.34% | 205.00K | $200.9K |
| 21 | NORTHAMPTON CNTY PA GEN PURP AUTH HOSP REV BDS | — | 1.32% | 225.00K | $198.4K |
| 22 | SOUTHEAST ENERGY AUTH COOP DIST ALA ENERGY… | — | 1.32% | 200.00K | $198.2K |
| 23 | ENERGY SOUTHEAST ALA COOP DIST ENERGY SUPPLY REV | — | 1.29% | 200.00K | $193.7K |
| 24 | CALIFORNIA CMNTY CHOICE FING AUTH CLEAN ENERGY | — | 1.24% | 190.00K | $185.3K |
| 25 | OAK LAWN ILL GEN OBLIG BDS 2026 26/AUG/2026 | — | 1.23% | 200.00K | $183.6K |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.12% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.2662 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Oct 01, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0932 (Oct 05, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | — | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | — / — |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Oct 01, 2026 | Oct 01, 2026 | Oct 05, 2026 | $0.0932 |
| Sep 01, 2026 | Sep 01, 2026 | Sep 04, 2026 | $0.0940 |
| Aug 04, 2026 | Aug 04, 2026 | Aug 07, 2026 | $0.0790 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 6.46K | Khối lượng trung bình | 798 |
| AUM | $14.7M | Chênh lệch giá/NAV | +0.71% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $2.9K | +0.02% | $14.7M → $14.7M |
| 1 Tháng | -$151.8K | -1.00% | $15.2M → $14.7M |
| 1 Tuần | -$112.9K | -0.76% | $14.8M → $14.7M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về FECM
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
FECM