Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DIA State Street SPDR Dow Jones Industrial Average ETF Trust

516.11 4.46 (+0.87%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước511.65 Biên độ trong ngày511.67 – 517.02
Biên độ 52 Tuần450.44 – 546.75 Khối lượng giao dịch2.63M
Khối lượng TB3.94M AUM$44.41B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.16% Yield (TTM)1.40%
NAV511.63 Chênh lệch giá/NAV+0.88% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 14, 1998 Danh mục nắm giữ30
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEnergy Chỉ số theo dõiDow Jones Industrial Average
CUSIP78467X109 ISINUS78467X1090
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

State Street SPDR Dow Jones Industrial Average ETF Trust is an exchange traded fund launched and managed by State Street Global Advisors, Inc. It invests in public equity markets of the United States. It invests in stocks of companies operating across energy, real estate, materials, industrials, capital goods, commercial and professional services, consumer discretionary, consumer staples, health care, financials, information technology, communication services sectors. The fund invests in growth and value stocks of large-cap companies. The fund seeks to track the performance of the Dow Jones Industrial Average, by using full replication technique. State Street SPDR Dow Jones Industrial Average ETF Trust was formed on January 13, 1998 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.52% -1.84% +7.69% +7.40% +11.35% +15.23% +8.23% +11.04% +6.76%
Tổng lợi nhuận -1.52% -1.81% +8.12% +8.23% +12.64% +16.97% +10.05% +13.17% +9.00%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.16% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$16.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 31 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 GOLDMAN SACHS GROUP INC GS 10.21% 5.16M $4.54B
2 CATERPILLAR INC CAT 9.21% 5.16M $4.10B
3 MICROSOFT CORP MSFT 6.04% 5.16M $2.69B
4 AMGEN INC AMGN 4.71% 5.16M $2.10B
5 VISA INC CLASS A SHARES V 4.34% 5.16M $1.93B
6 UNITEDHEALTH GROUP INC UNH 4.29% 5.16M $1.91B
7 TRAVELERS COS INC/THE TRV 4.28% 5.16M $1.91B
8 ALPHABET INC CL A GOOGL 4.03% 5.16M $1.79B
9 APPLE INC AAPL 3.94% 5.16M $1.75B
10 JPMORGAN CHASE + CO JPM 3.83% 5.16M $1.71B
11 SHERWIN WILLIAMS CO/THE SHW 3.71% 5.16M $1.65B
12 AMERICAN EXPRESS CO AXP 3.55% 5.16M $1.58B
13 HOME DEPOT INC HD 3.42% 5.16M $1.52B
14 JOHNSON + JOHNSON JNJ 2.97% 5.16M $1.32B
15 AMAZON.COM INC AMZN 2.94% 5.16M $1.31B
16 MCDONALD S CORP MCD 2.74% 5.16M $1.22B
17 NVIDIA CORP NVDA 2.67% 5.16M $1.19B
18 SALESFORCE INC CRM 2.63% 5.16M $1.17B
19 INTL BUSINESS MACHINES CORP IBM 2.62% 5.16M $1.17B
20 CHEVRON CORP CVX 2.45% 5.16M $1.09B
21 HONEYWELL INTERNATIONAL INC HON 2.39% 5.16M $1.06B
22 BOEING CO/THE BA 2.17% 5.16M $966.8M
23 3M CO MMM 1.89% 5.16M $842.3M
24 PROCTER + GAMBLE CO/THE PG 1.74% 5.16M $775.4M
25 MERCK + CO. INC. MRK 1.65% 5.16M $733.2M
Hiển thị tất cả 31 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 26.28%
Công nghệ 19.05%
Công nghiệp 16.02%
Y tế 13.99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.34%
Dịch vụ Truyền thông 5.24%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.91%
Vật liệu Cơ bản 3.77%
Năng lượng 2.38%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 99.70%
Other 0.30%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.40% Đã chi trả (12 tháng qua)$7.2259
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$1.1924 (Oct 13, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+7.19% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+2.60% / +5.16%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 18, 2026Sep 18, 2026 Oct 13, 2026$1.1924
Aug 21, 2026Aug 21, 2026 Sep 14, 2026$0.4370
Jul 17, 2026Jul 17, 2026 Aug 17, 2026$0.1487
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jul 13, 2026$1.4054
May 15, 2026May 15, 2026 Jun 15, 2026$0.2756
Apr 17, 2026Apr 17, 2026 May 11, 2026$0.2062
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Apr 13, 2026$0.9937
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Mar 16, 2026$0.6131
Jan 16, 2026Jan 16, 2026 Feb 17, 2026$0.1786
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Jan 12, 2026$1.0445
Nov 21, 2025Nov 21, 2025 Dec 15, 2025$0.5759
Oct 17, 2025Oct 17, 2025 Nov 17, 2025$0.1548

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.63% / 13.70% Sharpe 1Y / 3Y0.932 / 1.03
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.76% / -15.96% Sortino 1Y1.41
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.789 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.836
Độ lệch giảm 1 năm8.35% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2.63M Khối lượng trung bình3.94M
AUM$44.41B Chênh lệch giá/NAV+0.88%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$364.2M -0.81% $44.77B → $44.41B
1 Tháng -$433.7M -0.95% $45.68B → $44.41B
1 Tuần $277.4M +0.63% $43.70B → $44.41B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DIA

Weekend Morning Brew: S&P 500 Hits Record Highs Amid Tech Rally ↗ Weekly Market HighlightsDuring the week, 686 stocks gained more than 10%, while 0 stocks declined by more than 10%, indicating a strong upward market… GuruFocus · Oct 10, 07:35 UTC Stock Market Today: Tech Leads Stocks Toward a Higher Open as Treasury Yields Ease ↗ The S&P 500 is set for a slightly higher open Friday, with the SPDR S&P 500 ETF (NYSEARCA:SPY) up 0.3% premarket near $776. Treasury yields pulling… 247 Wallst · Oct 09, 09:30 UTC SPDR Dow Jones Industrial Average ETF Trust $DIA Stock Sold by First Heartland Consultants Inc. ↗ First Heartland Consultants Inc. cut its stake in shares of SPDR Dow Jones Industrial Average ETF Trust (NYSEARCA:DIA) by 4.7% in the undefined… Defense World · Oct 09, 04:25 UTC 3 Dividend ETFs to Buy at 40 and Never Sell Through Retirement ↗ Buying a dividend ETF at 40 and holding it until 80 sounds simple, but the fund that leads over one year consistently trails over ten, and the one… 24/7 Wall Street · Oct 11, 16:03 UTC Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC
Tất cả tin tức về DIA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường