Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DEFA iShares Adaptive Currency Hedged MSCI EAFE ETF

33.43 -0.0301 (-0.09%)

Báo giá tính đến Aug 23, 2021 19:26 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước33.46 Biên độ trong ngày33.41 – 33.45
Biên độ 52 Tuần25.65 – 33.99 Khối lượng giao dịch1.38K
Khối lượng TB1.15K AUM$6.6M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.35% Yield (TTM)
NAV33.40 Chênh lệch giá/NAV+0.09% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 05, 2016 Danh mục nắm giữ34
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiMSCI EAFE
CUSIP46435G656 ISINUS46435G6567
Cấu trúc Phòng ngừa rủi ro tỷ giá
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The investment seeks to track the investment results of the MSCI EAFE Adaptive Hedge to USD Index. The fund generally will invest at least 80% of its assets in the component securities and other instruments of the index and in investments that have economic characteristics that are substantially identical to the component securities of the index. The index is an equity benchmark for international stock performance with the foreign currency exposure of the securities included in the underlying index dynamically hedged against the U.S. dollar.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.66% +0.25% +7.10% +10.99% +22.10% +5.17% +6.80% +6.69%
Tổng lợi nhuận +1.67% +1.61% +8.54% +12.48% +24.93% +8.00% +9.74% +9.69%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 30, 2021. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.35% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$35.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Apr 17, 2023 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 34 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 RAYTHEON TECHNOLOGIES CORP RTX 20.76% 6.11M $543.3M
2 BOEING BA 18.86% 2.23M $493.7M
3 LOCKHEED MARTIN CORP LMT 5.64% 435.19K $147.6M
4 TRANSDIGM GROUP INC TDG 4.75% 193.48K $124.4M
5 TEXTRON INC TXT 4.68% 1.59M $122.5M
6 NORTHROP GRUMMAN CORP NOC 4.32% 314.07K $113.0M
7 GENERAL DYNAMICS CORP GD 4.25% 553.77K $111.3M
8 L3HARRIS TECHNOLOGIES INC LHX 4.13% 490.32K $108.0M
9 HOWMET AEROSPACE INC HWM 3.95% 3.24M $103.5M
10 AXON ENTERPRISE INC AXON 3.59% 550.81K $93.9M
11 HEICO CORP CLASS A HEIA 3.20% 618.62K $83.8M
12 HUNTINGTON INGALLS INDUSTRIES INC HII 2.47% 336.66K $64.6M
13 RBC BEARINGS INC ROLL 2.11% 238.40K $55.1M
14 HEICO CORP HEI 1.95% 350.55K $51.1M
15 CURTISS WRIGHT CORP CW 1.74% 342.88K $45.5M
16 HEXCEL CORP HXL 1.67% 703.23K $43.7M
17 BWX TECHNOLOGIES INC BWXT 1.62% 798.23K $42.5M
18 SPIRIT AEROSYSTEMS INC CLASS A SPR 1.51% 884.22K $39.6M
19 VIRGIN GALACTIC HOLDINGS INC SHS C SPCE 1.09% 1.49M $28.6M
20 AEROJET ROCKETDYNE HOLDINGS INC AJRD 1.04% 624.79K $27.3M
21 MERCURY SYSTEMS INC MRCY 0.93% 471.20K $24.3M
22 KRATOS DEFENSE AND SECURITY SOLUTI KTOS 0.86% 1.04M $22.6M
23 MOOG INC CLASS A MOGA 0.75% 245.64K $19.8M
24 MAXAR TECHNOLOGIES INC MAXR 0.72% 608.24K $18.8M
25 AEROVIRONMENT INC AVAV 0.68% 193.12K $17.7M
Hiển thị tất cả 34 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 16.70%
Công nghiệp 15.12%
Y tế 12.99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11.46%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 10.43%
Công nghệ 9.93%
Vật liệu Cơ bản 8.13%
Dịch vụ Truyền thông 5.51%
Năng lượng 3.37%
Tiện ích 3.35%
Bất động sản 3.01%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 95.95%
Other 4.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Có (theo tên quỹ).

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJul 02, 2021 Lần thanh toán gần nhất$0.4470
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jul 02, 2021 $0.4470
Dec 24, 2020Dec 28, 2020 Dec 31, 2020$0.2850
Jul 02, 2020Jul 06, 2020 Jul 09, 2020$0.3570
Dec 24, 2019Dec 26, 2019 Dec 31, 2019$0.3250
Jul 02, 2019Jul 03, 2019 Jul 09, 2019$0.6020
Dec 28, 2018 $0.2490
Jul 03, 2018Jul 05, 2018 Jul 10, 2018$0.5600
Dec 28, 2017Dec 29, 2017 Jan 04, 2018$0.3100
Jul 06, 2017Jul 10, 2017 Jul 12, 2017$0.4300
Dec 28, 2016Dec 30, 2016 Jan 04, 2017$0.2500
Jul 06, 2016Jul 08, 2016 Jul 12, 2016$0.4800

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.38K Khối lượng trung bình1.15K
AUM$6.6M Chênh lệch giá/NAV+0.09%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DEFA

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về DEFA →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường