Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

BKMI BNY Mellon Municipal Intermediate ETF

24.93 0.13 (+0.52%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.80 Biên độ trong ngày24.85 – 24.97
Biên độ 52 Tuần24.62 – 26.88 Khối lượng giao dịch452.23K
Khối lượng TB199.78K AUM$1.57B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.35% Yield (TTM)2.21%
NAV24.83 Chênh lệch giá/NAV+0.40% tham chiếu
Ngày thành lậpJan 01, 1987 Danh mục nắm giữ529
Nhà phát hànhBNY Mellon Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcMunicipal Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP05613H704 ISINUS05613H7044
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund aims to generate the highest possible current income, exempt from U.S. federal income tax, while simultaneously safeguarding invested capital. To achieve this, it typically allocates at least 80% of its net assets (including any borrowed funds for investment) to municipal bonds that produce income free from federal taxation. The portfolio primarily consists of investment-grade municipal and taxable bonds, meaning they are rated Baa3/BBB- or higher at the time of purchase, or are considered of comparable quality by the sub-adviser if unrated. Generally, the average effective duration of the fund's holdings ranges from three to eight years, although it maintains the flexibility to invest in individual bonds of any maturity or duration. Duration serves as an indicator of an investment's "interest rate risk," measuring how sensitive a bond or the overall portfolio is to shifts in interest rates; a longer duration typically signals greater sensitivity to rate changes and, consequently, higher long-term risk and return potential. As a liquid Exchange Traded Fund (ETF), investors can conveniently buy or sell shares throughout market trading hours.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.62% -4.96% -5.25% — — — — — -5.92%
Tổng lợi nhuận -2.62% -4.67% -4.23% — — — — — -4.45%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.35% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$35.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 507 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Net Current Assets — 1.72% 26.36M $26.4M
2 IL ST-REV-B 5 6/15/2039 — 0.98% 15.00M $15.0M
3 NY LIBERTY DEV CORP-1 5 11/15/2044 — 0.96% 15.40M $14.8M
4 PORTLAND SWR-A 4.5 5/1/2037 — 0.89% 13.63M $13.6M
5 TOBACCO SETTLEMENT-A 5 6/1/2033 — 0.80% 12.00M $12.2M
6 WA ST-SER R-2023B-REF 5 7/1/2038 — 0.79% 11.69M $12.1M
7 AL TOLL ROAD-1 5 10/1/2032 — 0.75% 11.25M $11.5M
8 MARICOPA IDA-B-REF 5 1/1/2034 — 0.74% 10.94M $11.4M
9 MIAMI-DADE CO EDU-B 5.25 4/1/2036 — 0.69% 10.00M $10.6M
10 PUB FIN AUTH 5 7/1/2035 — 0.68% 10.00M $10.5M
11 TX TRANSPRTN-C-REF 5 8/15/2036 — 0.68% 10.00M $10.4M
12 MAIN STREET NATURAL-C FRN 12/1/2054 — 0.68% 10.36M $10.4M
13 TARRANT CO EDU FACS-C FRN 11/15/2064 — 0.68% 10.00M $10.4M
14 MET TRANSPRTN AUTH-A 5 11/15/2037 — 0.68% 10.00M $10.4M
15 SOUTHEAST ENERGY AUTH FRN 1/1/2054 — 0.67% 10.00M $10.2M
16 MAIN ST NAT GAS INC FRN 9/1/2053 — 0.66% 10.00M $10.2M
17 TOBACCO SETTLEMENT-A 5 6/1/2032 — 0.66% 10.00M $10.2M
18 CLARK CO 5 7/1/2040 — 0.66% 10.00M $10.1M
19 KY PUB ENERGY-A FRN 5/1/2055 — 0.66% 10.00M $10.1M
20 TOBACCO SETTLEMENT-A 5 6/1/2034 — 0.66% 10.00M $10.1M
21 VT EDU HLTH BLDG FIN 5 12/1/2032 — 0.65% 10.00M $10.0M
22 PA TPK 2ND SER SPL 5 12/1/2038 — 0.65% 10.00M $10.0M
23 MET TRANSPRTN AUTH NY 5 11/15/2031 — 0.65% 10.00M $10.0M
24 CHICAGO IL-A-REF 5 1/1/2034 — 0.64% 10.00M $9.8M
25 CHICAGO PK DT-C 4 1/1/2034 — 0.64% 10.21M $9.8M
Hiển thị tất cả 507 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân phối

Yield (TTM)2.21% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5508
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0702 (Oct 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 06, 2026$0.0702
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 04, 2026$0.0705
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 06, 2026$0.0756
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 07, 2026$0.0766
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 04, 2026$0.0692
May 01, 2026May 01, 2026 May 06, 2026$0.0538
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 07, 2026$0.0470
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 05, 2026$0.0450
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 05, 2026$0.0430

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay452.23K Khối lượng trung bình199.78K
AUM$1.57B Chênh lệch giá/NAV+0.40%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $1.57B → $1.57B
1 Tháng -$75.0M -4.48% $1.68B → $1.57B
1 Tuần -$35.0M -2.19% $1.60B → $1.57B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về BKMI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về BKMI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường