Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VSMV VictoryShares US Multi-Factor Minimum Volatility ETF

60.92 0.0919 (+0.15%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước60.83 Biên độ trong ngày60.77 – 61.00
Biên độ 52 Tuần51.48 – 61.62 Khối lượng giao dịch3.41K
Khối lượng TB4.63K AUM$157.9M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.42% Yield (TTM)1.30%
NAV60.71 Chênh lệch giá/NAV+0.35% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 22, 2017 Danh mục nắm giữ63
Nhà phát hànhVictory Capital Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcLow Volatility Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP92647N691 ISINUS92647N6913
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The VictoryShares US Multi-Factor Minimum Volatility ETF (VSMV) offers investors access to a curated selection of large and mid-sized American companies, engineered to temper market fluctuations and enhance returns relative to the risk undertaken. This fund strives to mirror the performance of the Nasdaq Victory US Multi-Factor Minimum Volatility Index, prior to any associated fees or operational costs. The underlying index utilizes a two-pronged strategy to achieve robust risk-adjusted equity returns while concurrently working to keep overall portfolio volatility at bay. Its initial phase involves a thorough screening process, assessing companies based on key fundamental indicators like earnings quality, price momentum, profitability, and valuation, in order to pinpoint those most likely to outperform. Subsequently, the index minimizes portfolio instability by strategically weighting selected stocks, considering their interdependencies (correlations) and adhering to various constraints. This index undergoes a comprehensive review and adjustment cycle every six months.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.18% +1.28% +3.62% +10.22% +18.36% +15.05% +8.82% +10.18%
Tổng lợi nhuận +0.23% +1.62% +4.32% +11.07% +19.99% +16.75% +10.60% +12.19%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.42% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$42.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 63 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 APPLE INC AAPL 11.06% 55.72K $17.3M
2 LAM RESEARCH CORP LRCX 4.76% 24.02K $7.5M
3 JOHNSON & JOHNSON JNJ 4.16% 24.41K $6.5M
4 KLA CORP KLAC 3.98% 33.57K $6.2M
5 EXXONMOBIL HOLDINGS CORP XOM 3.91% 36.95K $6.1M
6 QUALCOMM INC. QCOM 3.80% 37.09K $6.0M
7 ALLSTATE CORP/THE ALL 3.59% 22.13K $5.6M
8 SALESFORCE INC CRM 3.44% 26.29K $5.4M
9 ADOBE INC ADBE 3.36% 19.36K $5.3M
10 WALMART INC. WMT 3.18% 48.02K $5.0M
11 ALTRIA GROUP INC. MO 3.07% 71.81K $4.8M
12 CIGNA GROUP/THE CI 3.04% 17.37K $4.8M
13 LOCKHEED MARTIN CORP LMT 2.90% 7.96K $4.6M
14 TE CONNECTIVITY PLC TEL 2.82% 22.08K $4.4M
15 VERIZON COMMUNICATIONS VZ 2.80% 89.42K $4.4M
16 TJX COS INC. TJX 2.76% 30.76K $4.3M
17 COSTCO WHOLESALE CORP COST 2.76% 4.63K $4.3M
18 UNITEDHEALTH GROUP INC. UNH 2.56% 10.42K $4.0M
19 INTUIT INC INTU 2.54% 11.01K $4.0M
20 CBOE GLOBAL MARKETS INC CBOE 2.43% 12.95K $3.8M
21 BRISTOL-MYERS SQUIBB CO BMY 2.34% 56.06K $3.7M
22 REPUBLIC SERVICES INC. RSG 2.30% 16.45K $3.6M
23 KROGER CO/THE KR 2.26% 62.95K $3.5M
24 DOLLAR GENERAL CORP DG 2.12% 27.57K $3.3M
25 T-MOBILE US INC TMUS 1.86% 16.07K $2.9M
Hiển thị tất cả 63 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 34.82%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 16.17%
Y tế 15.58%
Dịch vụ Tài chính 8.93%
Công nghiệp 8.39%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.02%
Dịch vụ Truyền thông 4.93%
Năng lượng 4.38%
Vật liệu Cơ bản 1.76%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 95.62%
Ireland (developed) 3.32%
Bermuda 0.94%
Other 0.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.30% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.7902
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 07, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0298 (Aug 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+14.22% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+0.81% / +4.40%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 07, 2026Aug 07, 2026 Aug 10, 2026$0.0298
Jul 09, 2026Jul 09, 2026 Jul 10, 2026$0.0591
Jun 09, 2026Jun 09, 2026 Jun 10, 2026$0.1132
May 08, 2026May 08, 2026 May 11, 2026$0.0355
Apr 09, 2026Apr 09, 2026 Apr 10, 2026$0.0567
Mar 10, 2026Mar 10, 2026 Mar 11, 2026$0.1005
Feb 09, 2026Feb 09, 2026 Feb 10, 2026$0.0332
Jan 08, 2026Jan 08, 2026 Jan 09, 2026$0.0241
Dec 11, 2025Dec 11, 2025 Dec 12, 2025$0.1435
Nov 07, 2025Nov 07, 2025 Nov 10, 2025$0.0263
Oct 09, 2025Oct 09, 2025 Oct 10, 2025$0.0657
Sep 08, 2025Sep 08, 2025 Sep 09, 2025$0.1027

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm9.49% / 10.96% Sharpe 1Y / 3Y1.78 / 1.26
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-5.18% / -13.23% Sortino 1Y2.78
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.566 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.633
Độ lệch giảm 1 năm6.08% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.41K Khối lượng trung bình4.63K
AUM$157.9M Chênh lệch giá/NAV+0.35%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $157.9M → $157.9M
1 Tuần -$2.6M -1.63% $158.9M → $157.9M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VSMV

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về VSMV →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường