Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SNPV Xtrackers S&P 500 Value Scored & Screened ETF

36.67 0.14 (+0.38%)

Báo giá tính đến Dec 18, 2025 20:58 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước36.53 Biên độ trong ngày36.54 – 36.87
Biên độ 52 Tuần28.34 – 37.03 Khối lượng giao dịch4
Khối lượng TB3.66K AUM$3.7M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.15% Yield (TTM)1.61%
NAV36.63 Chênh lệch giá/NAV+0.11% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 09, 2022 Danh mục nắm giữ250
Nhà phát hànhXtrackers Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP23306X407 ISINUS23306X4079
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Xtrackers S&P 500 Value Scored & Screened ETF (the “fund”), seeks investment results that correspond generally to the performance, before fees and expenses, of the S&P 500 Value Scored & Screened Index (the “Underlying Index”).

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.30% +7.23% +13.06% +0.94% +16.63% +12.22% +14.17%
Tổng lợi nhuận +1.94% +7.91% +14.27% +0.94% +19.08% +14.51% +16.52%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Jan 15, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.15% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$15.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Dec 18, 2025 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 251 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Apple Inc AAPL 9.19% 1.24K $335.7K
2 Microsoft Corp MSFT 7.99% 613 $291.9K
3 Exxon Mobil Corp XOM 2.85% 888 $104.3K
4 Bank of America Corp BAC 2.11% 1.42K $77.2K
5 Cisco Systems Inc CSCO 1.71% 822 $62.5K
6 UnitedHealth Group Inc UNH 1.71% 188 $62.3K
7 Wells Fargo & Co WFC 1.69% 665 $61.6K
8 Coca-Cola Co KO 1.55% 803 $56.7K
9 Goldman Sachs Group Inc GS 1.48% 62 $54.1K
10 Micron Technology MU 1.43% 231 $52.1K
11 Merck & Co Inc MRK 1.41% 520 $51.6K
12 AbbVie Inc ABBV 1.31% 214 $48.0K
13 Abbott Laboratories ABT 1.26% 363 $46.0K
14 Thermo Fisher Scientific Inc TMO 1.22% 79 $44.4K
15 Pepsico PEP.N 1.17% 285 $42.8K
16 Citigroup Inc C 1.17% 383 $42.7K
17 2226792D LIN 1.13% 98 $41.4K
18 Home Depot Inc HD 1.13% 116 $41.4K
19 Walt Disney Co DIS 1.13% 374 $41.4K
20 LAM RESEARCH CORP LRCX 1.12% 264 $40.9K
21 QUALCOMM Inc QCOM 1.06% 225 $38.8K
22 General Electric Co GE 1.04% 130 $38.0K
23 AT&T Inc T 0.99% 1.49K $36.2K
24 ACCENTURE LTD-CL A ACN 0.97% 129 $35.3K
25 Wal-Mart Stores Inc WMT 0.95% 300 $34.7K
26 Charles Schwab Corp SCHW 0.94% 355 $34.3K
27 Intel Corp INTC 0.90% 910 $32.8K
28 Blackrock Inc BLK 0.87% 30 $31.9K
29 Capital One Financial Corp COF 0.87% 132 $31.6K
30 Gilead Sciences Inc GILD 0.85% 257 $31.2K
31 Union Pacific Corp UNP 0.81% 125 $29.6K
32 DANAHER CORP DHR 0.80% 132 $29.4K
33 Lowe's Cos Inc LOW 0.79% 117 $29.0K
34 Analog Devices Inc ADI.O 0.76% 102 $27.6K
35 VANGUARD S&P 500 VALUE ETF VOOV 0.76% 135 $27.6K
36 Medtronic plc MDT 0.72% 267 $26.2K
37 Prologis Inc PLD 0.68% 195 $25.0K
38 ConocoPhillips COP 0.68% 260 $24.7K
39 CHUBB LTD NPV CB 0.67% 78 $24.4K
40 Morgan Stanley MS 0.67% 139 $24.3K
41 Newmont Mining Corp NEM 0.62% 229 $22.8K
42 Bristol-Myers Squibb Co BMY 0.62% 424 $22.7K
43 CVS Health Corp CVS 0.56% 264 $20.6K
44 CME GROUP INC CME 0.56% 75 $20.5K
45 Amgen Inc AMGN 0.55% 62 $20.2K
46 Starbucks Corp SBUX.O 0.55% 236 $20.1K
47 Adobe Systems Inc ADBE.O 0.50% 51 $18.1K
48 American Tower Corp AMT 0.48% 98 $17.5K
49 US Bancorp USB 0.48% 324 $17.4K
50 PNC Financial Services Group Inc PNC.N 0.47% 81 $17.0K
51 S&P Global SPGI 0.46% 33 $16.8K
52 Anthem Inc ANTM.N 0.45% 47 $16.3K
53 NIKE Inc-CL B NKE 0.44% 247 $16.2K
54 Johnson Controls International PLC JCI 0.44% 137 $15.9K
55 General Motors Co GM 0.44% 198 $15.9K
56 Regeneron Pharmaceuticals REGN 0.43% 21 $15.7K
57 Cigna Corp CI 0.42% 56 $15.3K
58 United Parcel Service Inc-CL B UPS 0.41% 150 $15.1K
59 TJX Companies TJX.N 0.41% 97 $15.1K
60 Discovery Inc WBD 0.40% 523 $14.8K
61 Mondelez International Inc-A MDLZ 0.40% 269 $14.5K
62 Freeport-McMorRan FCX 0.39% 298 $14.3K
63 Norfolk Southern Corp NSC 0.39% 48 $14.1K
64 Deere & Co DE.N 0.38% 29 $13.9K
65 Corning Inc GLW 0.38% 161 $13.8K
66 AmerisourceBergen Corp ABC 0.38% 40 $13.7K
67 Te Connectivity Ltd TEL 0.37% 61 $13.6K
68 Truist Financial Corp TFC 0.37% 268 $13.4K
69 Seagate Technology STX 0.35% 46 $12.8K
70 Welltower Inc 0.34% 66 $12.5K
71 Schlumberger Ltd SLB 0.33% 313 $12.1K
72 EOG Resources Inc EOG 0.33% 115 $12.0K
73 ALLSTATE CORP ALL 0.33% 57 $11.9K
74 Western Digital WDC.O 0.32% 71 $11.8K
75 Sempra Energy SRE 0.32% 136 $11.8K
76 Air Products & Chemicals Inc APD 0.32% 47 $11.6K
77 BECTON DICKINSON & CO BDX 0.31% 58 $11.3K
78 Stryker SYK.N 0.31% 32 $11.3K
79 Zoetis Inc ZTS.N 0.31% 92 $11.2K
80 Kinder Morgan Inc KMI.N 0.30% 411 $11.0K
81 Aflac Inc AFL 0.30% 98 $10.8K
82 Phillips 66 PSX 0.30% 82 $10.8K
83 Ford Motor Co F 0.30% 812 $10.8K
84 Marathon Petroleum Corp MPC.N 0.29% 61 $10.6K
85 Edwards Lifesciences Corp EW 0.29% 125 $10.6K
86 Valero Energy Corp VLO 0.29% 65 $10.6K
87 Marsh & McLennan Cos Inc MMC 0.29% 56 $10.4K
88 Cardinal Health Inc CAH 0.28% 51 $10.1K
89 Digital Realty Trust Inc DLR 0.28% 68 $10.1K
90 American International Group AIG 0.28% 117 $10.1K
91 MetLife Inc MET 0.26% 116 $9.6K
92 Target Corp TGT 0.26% 96 $9.5K
93 T-Mobile US Inc TMUS.O 0.26% 47 $9.4K
94 Intercontinental Exchange Inc 0.26% 58 $9.3K
95 Baker Hughes a GE company BHGE 0.26% 206 $9.3K
96 Exelon Corp EXC 0.25% 208 $9.2K
97 DR Horton Inc DHI 0.25% 59 $9.0K
98 Take-Two Interactive Software TTWO 0.24% 37 $8.9K
99 Entergy Corp ETR 0.24% 96 $8.8K
100 Rockwell Automation Inc ROK.N 0.23% 22 $8.6K
101 Illinois Tool Works Inc ITW 0.23% 33 $8.3K
102 Prudential Financial Inc PRU.N 0.23% 72 $8.3K
103 Equinix Inc EQIX 0.23% 11 $8.2K
104 Agilent Technologies Inc A.N 0.22% 60 $8.2K
105 WASTE MANAGEMENT INC WM 0.22% 37 $8.1K
106 Kroger KR.N 0.22% 127 $8.1K
107 Moody's Corp MCO 0.22% 16 $8.0K
108 IQVIA Holdings Inc IQV 0.22% 36 $8.0K
109 Bank of New York Mellon Corp BK 0.22% 70 $7.9K
110 Keurig Dr Pepper Inc KDP 0.22% 283 $7.9K
111 Ventas Inc VTR 0.21% 97 $7.7K
112 Colgate-Palmolive CL.N 0.21% 95 $7.6K
113 CSX Corp CSX 0.21% 206 $7.5K
114 Aon Plc AON 0.20% 21 $7.4K
115 Otis Worldwide Corp OTIS 0.20% 82 $7.3K
116 Fidelity National Information FIS 0.20% 110 $7.3K
117 State Street Corp STT.N 0.20% 57 $7.3K
118 Consolidated Edison Inc ED 0.20% 72 $7.2K
119 Ecolab ECL.N 0.19% 27 $7.1K
120 Williams Cos Inc WMB 0.19% 120 $7.1K
121 Kimberly-Clark KMB.N 0.19% 68 $7.0K
122 NXP Semiconductors NV NXPI.O 0.19% 31 $6.9K
123 EQT Corp EQT 0.19% 127 $6.9K
124 Sherwin-Williams Co SHW 0.19% 21 $6.9K
125 M&T Bank Corp MTB 0.19% 33 $6.8K
126 Xylem Inc XYL.N 0.18% 49 $6.7K
127 Keysight Technologies Inc KEYS.N 0.18% 33 $6.6K
128 GE HealthCare Technologies GEHC 0.17% 76 $6.3K
129 Occidental Petroleum Corp OXY 0.17% 154 $6.3K
130 Fifth Third Bancorp FITB 0.17% 131 $6.3K
131 Humana Inc HUM 0.16% 23 $6.0K
132 Hershey Company HSY.N 0.16% 31 $5.9K
133 Diamondback Energy Inc FANG 0.16% 38 $5.9K
134 Huntington Bancshares Inc HBAN.O 0.16% 328 $5.8K
135 PACCAR Inc PCAR 0.16% 52 $5.8K
136 Electronic Arts Inc EA.O 0.16% 28 $5.7K
137 Archer-Daniels-Midland Co ADM 0.16% 97 $5.7K
138 CoStar Group Inc CSGP 0.15% 86 $5.6K
139 Northern Trust Corp NTRS 0.15% 40 $5.5K
140 Chesapeake Energy Corp CHK 0.15% 50 $5.5K
141 CenterPoint Energy Inc CNP 0.15% 141 $5.4K
142 General Mills GIS.N 0.15% 111 $5.4K
143 OMNICOM GROUP OMC 0.15% 65 $5.4K
144 American Water Works Co Inc AWK 0.15% 40 $5.4K
145 CBOE Holdings CBOE.O 0.15% 21 $5.3K
146 ULTA SALON COSMETICS & FRAGR ULTA 0.14% 9 $5.3K
147 Estee Lauder Cos Inc EL.N 0.14% 50 $5.3K
148 Nasdaq Inc NDAQ.O 0.14% 56 $5.2K
149 Regions Financial Corp RF.N 0.14% 190 $5.2K
150 Citizens Financial Group Inc CFG.N 0.14% 89 $5.2K
151 Eversource Energy ES 0.14% 77 $5.2K
152 Biogen Inc BIIB 0.14% 30 $5.2K
153 Cash & Cash Equivalents 0.14% 0 $5.2K
154 Devon Energy Corp DVN 0.14% 137 $5.1K
155 YUM! BRANDS INC YUM 0.14% 33 $5.1K
156 Emerson Electric Co EMR 0.14% 38 $5.0K
157 T Rowe Price Group Inc TROW 0.13% 47 $4.9K
158 Halliburton Co HAL 0.13% 176 $4.9K
159 PPG Industries Inc PPG 0.13% 47 $4.9K
160 HP Inc HPQ 0.13% 198 $4.8K
161 Carrier Global Corp CARR 0.13% 89 $4.7K
162 AMETEK Inc AME.N 0.13% 23 $4.6K
163 Jabil Inc JBL.N 0.12% 21 $4.5K
164 Public Service Enterprise Group PEG.N 0.12% 56 $4.5K
165 Church & Dwight CHD.N 0.12% 51 $4.4K
166 Equity Residential EQR 0.12% 71 $4.4K
167 ONEOK Inc OKE 0.12% 59 $4.3K
168 Global Payments Inc GPN.N 0.12% 52 $4.3K
169 Fastenal Co FAST.O 0.12% 102 $4.3K
170 Dell Technologies Inc DELL 0.12% 33 $4.2K
171 ON Semiconductor Corp ONNN 0.12% 79 $4.2K
172 Kraft Heinz Co KHC.O 0.12% 170 $4.2K
173 C.H. ROBINSON WORLDWIDE INC CHRW 0.11% 26 $4.2K
174 Southwest Airlines Co LUV 0.11% 101 $4.1K
175 Quest Diagnostics Inc DGX 0.11% 23 $4.1K
176 PayPal Holdings Inc PYPL.UW 0.11% 68 $4.1K
177 KeyCorp KEY.N 0.11% 196 $4.1K
178 SW SW 0.11% 106 $4.0K
179 SBA Communications Corp SBAC 0.11% 21 $4.0K
180 Amcor Plc AMCR 0.11% 471 $3.9K
181 McCormick & Co MKC 0.11% 57 $3.9K
182 Fortive Corp FTV 0.11% 70 $3.9K
183 Centene Corp CNC 0.11% 99 $3.8K
184 International Flavors & Fragrances IFF.N 0.10% 58 $3.8K
185 Verisk Analytics VRSK.O 0.10% 17 $3.7K
186 Principal Financial Group Inc 0.10% 41 $3.7K
187 Willis Towers Watson PLC WLTW.UW 0.10% 11 $3.6K
188 Hartford Financial Services Group HIG.N 0.10% 26 $3.6K
189 APTIV HOLDINGS LTD NPV APTV 0.10% 46 $3.5K
190 Albemarle Corp ALB.N 0.10% 26 $3.5K
191 Weyerhaeuser Co WY 0.10% 147 $3.5K
192 JB Hunt Transport Services Inc JBHT.O 0.09% 17 $3.3K
193 Fox Corp Class A FOXA 0.09% 45 $3.2K
194 Avery Dennison Corp AVY.N 0.09% 17 $3.1K
195 Dow Inc DOW 0.08% 134 $3.1K
196 Ball Corp BLL 0.08% 58 $3.0K
197 Waters Corp WAT 0.08% 8 $3.0K
198 Extra Space Storage Inc EXR 0.08% 22 $2.9K
199 AvalonBay Communities Inc AVB 0.08% 16 $2.9K
200 Best Buy Co Inc BBY.N 0.08% 40 $2.9K
201 Kimco Realty Corp KIM 0.08% 139 $2.8K
202 Akamai Technologies Inc AKAM.O 0.08% 32 $2.8K
203 VERALTO CORP VLTO 0.08% 28 $2.8K
204 Viatris Inc VTRS 0.08% 239 $2.8K
205 First Solar Inc FSLR 0.08% 11 $2.8K
206 Mettler-Toledo International Inc MTD.N 0.08% 2 $2.8K
207 Broadridge Financial Solutions BR.N 0.08% 12 $2.7K
208 Tractor Supply Co TSCO 0.07% 51 $2.7K
209 Bunge Global Ltd BG 0.07% 29 $2.7K
210 Clorox CLX.N 0.07% 26 $2.6K
211 Assurant Inc AIZ.N 0.07% 11 $2.6K
212 LyondellBasell Industries NV A LYB.N 0.07% 59 $2.6K
213 eBay Inc EBAY 0.07% 31 $2.6K
214 Invesco Ltd IVZ.N 0.07% 97 $2.6K
215 Dover Corp DOV.N 0.07% 13 $2.5K
216 Darden Restaurants DRI.N 0.07% 13 $2.5K
217 Healthpeak Properties Inc PEAK 0.07% 150 $2.5K
218 Stanley Black & Decker Inc SWK 0.06% 33 $2.4K
219 Hasbro Inc HAS.O 0.06% 29 $2.4K
220 NetApp Inc NTAP.O 0.06% 21 $2.3K
221 PerkinElmer Inc PKI 0.06% 23 $2.2K
222 Charles River Laboratories International Inc CRL 0.06% 11 $2.2K
223 Moderna Inc MRNA 0.06% 69 $2.1K
224 Raymond James Financial Inc RJF.N 0.06% 13 $2.1K
225 Boston Properties Inc BXP 0.06% 30 $2.1K
226 Fox Corp Class B FOX 0.06% 33 $2.1K
227 News Corp-CL A NWSA 0.06% 80 $2.1K
228 Regency Centers Corp REG 0.06% 30 $2.0K
229 JM SMUCKER CO/THE SJM 0.05% 20 $2.0K
230 Molson Coors Brewing Co-B TAP 0.05% 40 $1.9K
231 Baxter Intl BAX.N 0.05% 96 $1.9K
232 Masco Corp MAS 0.05% 28 $1.8K
233 Match Group Inc MTCH 0.05% 56 $1.8K
234 LKQ Corp LKQX 0.05% 60 $1.8K
235 CONAGRA FOODS INC CAG 0.05% 97 $1.7K
236 APA CORP APA 0.05% 68 $1.7K
237 Alexandria Real Estate Equities ARE 0.05% 35 $1.7K
238 Franklin Resources Inc BEN 0.04% 69 $1.6K
239 Federal Realty Investment Trust FRT 0.04% 16 $1.6K
240 Allegion PLC ALLE 0.04% 10 $1.6K
241 JACK HENRY & ASSOCIATES INC JKHY 0.04% 8 $1.5K
242 MGM Resorts International MGM.N 0.04% 41 $1.5K
243 Mosaic Co/The MOS.N 0.04% 57 $1.4K
244 Incyte INCY 0.03% 13 $1.3K
245 CAMPBELL SOUP CO CPB 0.03% 41 $1.2K
246 Pentair PLC PNR.N 0.03% 11 $1.1K
247 Host Hotels & Resorts Inc HST 0.03% 58 $1.1K
248 Factset Research Systems FDS.N 0.02% 3 $888.39
249 News Corp Cl B NWS.O 0.02% 29 $858.69
250 SPDR Portfolio S&P Value ETF SPYV 0.02% 15 $850.95
251 PARAMOUNT SKYDANCE CORP NPV PSKY 0.02% 47 $615.70

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 22.96%
Y tế 18.91%
Dịch vụ Tài chính 17.39%
Công nghiệp 13.88%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 7.34%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.75%
Dịch vụ Truyền thông 5.59%
Năng lượng 3.00%
Tiện ích 2.63%
Vật liệu Cơ bản 1.48%
Bất động sản 1.07%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 80.61%
Other 14.19%
Ireland (developed) 2.85%
United Kingdom (developed) 1.13%
Switzerland (developed) 0.87%
Singapore (developed) 0.35%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.61% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5888
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 18, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1227 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-15.08% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 26, 2026$0.1227
Mar 20, 2026Mar 20, 2026 Mar 27, 2026$0.0877
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 29, 2025$0.2278
Sep 19, 2025Sep 19, 2025 Sep 26, 2025$0.1505
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 27, 2025$0.1734
Mar 21, 2025Mar 21, 2025 Mar 28, 2025$0.1622
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 30, 2024$0.1948
Sep 20, 2024Sep 20, 2024 Sep 27, 2024$0.1629
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 28, 2024$0.1664
Mar 15, 2024Mar 18, 2024 Mar 22, 2024$0.1332
Dec 15, 2023Dec 18, 2023 Dec 22, 2023$0.1186
Sep 15, 2023Sep 18, 2023 Sep 22, 2023$0.1154

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.704 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4 Khối lượng trung bình3.66K
AUM$3.7M Chênh lệch giá/NAV+0.11%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SNPV

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Are We Misreading The Oil Demand Shock From Hormuz? ↗ Shortly after the US and Israeli strikes on Iran, a consensus formed: It was widely thought that, after a short war and a sharp spike, the cost of a… Forbes · Aug 27, 05:25 UTC How $500,000 in These 2 ETFs Pays $16,560 a Year With a Built-In Inflation Hedge ↗ Most investors reach for TIPS or commodities when inflation starts eroding their savings, but two overlooked asset classes have quietly outpaced… 24/7 Wall Street · Aug 27, 05:21 UTC Luxxfolio Announces 228-Miner Expansion of Litecoin Mining Operations ↗ Deployment increases the operating fleet by 380% Vancouver, British Columbia--(Newsfile Corp. - August 27, 2026) - Luxxfolio Holdings Inc. (CSE… Newsfile Corp · Aug 27, 05:00 UTC Alcohol became a flashpoint in the US-Canada trade war. Now both sides say they're losing. ↗ The US-Canada trade war escalated on Saturday with new 50% tariffs on Canadian alcohol. American booze was pulled from Canadian shelves last year and… Business Insider · Aug 27, 04:11 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures are trending higher early Thursday as Wall Street processes Nvidia Corp.‘s (NASDAQ:NVDA) highly anticipated earnings, strong… Benzinga · Aug 27, 02:45 UTC More Sudanese oil available for marine fuel blending as China demand eases ↗ More barrels of South Sudan's Dar Blend crude oil returned to the marine fuel blending pool in Singapore and Malaysia this month as demand from… Reuters · Aug 27, 01:30 UTC
Tất cả tin tức về SNPV →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường