Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

ROPE EA Series Trust - Coastal Compass 100 ETF

30,32 0,0500 (+0,17%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 16:41 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước30,27 Biên độ trong ngày30,32 – 30,43
Biên độ 52 Tuần25,79 – 31,01 Khối lượng giao dịch2,04 N
Khối lượng TB7,52 N AUM24,2 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,81% Yield (TTM)1,75%
NAV30,28 Chênh lệch giá/NAV+0,13% tham chiếu
Ngày thành lập17 thg 12, 2024 Danh mục nắm giữ52
Nhà phát hànhCoastal Compass Sàn giao dịchAMEX
Danh mục— Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072L169 ISINUS02072L1695
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

ROPE is designed to provide exposure to the large-cap spectrum of the US equity market with a focus on dividend-paying securities. It seeks to benefit in the upward market trends and provide protection during downsides by shifting up to 100% of its portfolio into cash and cash equivalents using a series of stop levels. In constructing the portfolio, the adviser begins with identifying the investable universe of the 100 largest US-listed stocks. Within the initial universe, 25-50 dividend-paying companies are then identified and included for their high-quality characteristics including positive absolute momentum, attractive dividend yields, strong balance sheets, and reasonable valuations. The top 10-20 securities with the highest dividend yields are then selected to equally make up 40% of the portfolio. The remaining securities also approximately equally weighted while the fund maintains 5% of less in small cash.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +2,75% -0,56% +5,69% +11,95% +15,31% — — — +12,87%
Tổng lợi nhuận +3,10% -0,23% +6,51% +12,99% +17,51% — — — +15,02%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,81% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$81.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 52 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Amgen Inc AMGN 5,99% 3,28 N 1,5 Tr US$
2 AbbVie Inc ABBV 5,50% 4,72 N 1,4 Tr US$
3 Procter & Gamble Co/The PG 5,38% 8,02 N 1,3 Tr US$
4 Mondelez International Inc MDLZ 5,38% 20,18 N 1,3 Tr US$
5 Philip Morris International Inc PM 5,26% 6,4 N 1,3 Tr US$
6 Altria Group Inc MO 5,06% 16,34 N 1,2 Tr US$
7 US Bancorp USB 4,81% 19,71 N 1,2 Tr US$
8 Southern Co/The SO 4,73% 12,35 N 1,2 Tr US$
9 Simon Property Group Inc SPG 4,65% 5,37 N 1,1 Tr US$
10 United Parcel Service Inc UPS 4,57% 10,99 N 1,1 Tr US$
11 First American Government Obligations Fund… — 3,71% 909,23 N 910 N US$
12 Thermo Fisher Scientific Inc TMO 1,55% 561 380 N US$
13 Danaher Corp DHR 1,39% 1,46 N 340 N US$
14 Visa Inc V 1,39% 811 340 N US$
15 Merck & Co Inc MRK 1,35% 2,24 N 330 N US$
16 Coca-Cola Co/The KO 1,35% 3,44 N 330 N US$
17 Mastercard Inc MA 1,30% 510 320 N US$
18 3M Co MMM 1,30% 1,84 N 320 N US$
19 Deere & Co DE 1,26% 483 310 N US$
20 Apple Inc AAPL 1,26% 897 310 N US$
21 Capital One Financial Corp COF 1,22% 1,45 N 300 N US$
22 Colgate-Palmolive Co CL 1,22% 3,05 N 300 N US$
23 Union Pacific Corp UNP 1,18% 986 290 N US$
24 Starbucks Corp SBUX 1,18% 2,8 N 290 N US$
25 Johnson & Johnson JNJ 1,14% 1,06 N 280 N US$
Hiển thị tất cả 52 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Hàng tiêu dùng Thiết yếu 23,34%
Y tế 20,72%
Dịch vụ Tài chính 19,42%
Công nghiệp 13,02%
Công nghệ 8,45%
Bất động sản 4,83%
Tiện ích 4,59%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 3,42%
Dịch vụ Truyền thông 1,14%
Vật liệu Cơ bản 1,07%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98,88%
United Kingdom (developed) 1,05%
Other 0,07%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1,75% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5300
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất28 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0970 (30 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
28 thg 9, 202628 thg 9, 2026 30 thg 9, 2026$0.0970
29 thg 6, 202629 thg 6, 2026 30 thg 6, 2026$0.1330
30 thg 3, 202630 thg 3, 2026 31 thg 3, 2026$0.0450
23 thg 12, 202523 thg 12, 2025 24 thg 12, 2025$0.2550
29 thg 9, 202529 thg 9, 2025 30 thg 9, 2025$0.1290
27 thg 6, 202527 thg 6, 2025 30 thg 6, 2025$0.1390
28 thg 3, 202528 thg 3, 2025 31 thg 3, 2025$0.1260
30 thg 12, 202430 thg 12, 2024 31 thg 12, 2024$0.0070

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm10,79% / — Sharpe 1Y / 3Y1,20 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6,71% / — Sortino 1Y1,85
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,4800 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,3880
Độ lệch giảm 1 năm7,01% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2,04 N Khối lượng trung bình7,52 N
AUM24,2 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,13%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 298,9 N US$ +1,25% 23,8 Tr US$ → 24,2 Tr US$
1 Tháng 764,3 N US$ +3,34% 22,9 Tr US$ → 24,2 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về ROPE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Covered Call ETFs Chase Income as S&P 500 Yield Nears 1% ↗ Stock investors hunting for income are getting less of it as companies increasingly favor share buybacks over dividends. The S&P 500’s dividend yield… ETF Trends · 26 thg 10, 17:26 UTC Concentrated vs. Broad Market Yield: How SDOG Outpaces VYM ↗ Some investors may view dividend strategies as interchangeable parts within a portfolio, but the underlying portfolio construction can drive… ETF Trends · 26 thg 10, 17:25 UTC Lula wins Brazil runoff after prediction markets favored Bolsonaro ↗ In a runoff election, Luiz Inácio Lula da Silva defeated Flávio Bolsonaro, the right-wing candidate and son of former president Jair Bolsonaro, by… CNBC · 26 thg 10, 13:29 UTC Gold prices are oversold below $4,000, but a potential rally could still be out of reach in the near term - BCA's Ibrahim ↗ Gold is struggling to hold support at $4,000 an ounce, which has become a critical pivot point for the precious metal. The disappointing price action… Kitco · 26 thg 10, 13:28 UTC AI’s Unlikely Ally: How Energy Powers the Digital Revolution ↗ Many investors are fixated on tech and AI ETFs, and for good reason, given how potent AI hype and its subsequent buildout have turned out to be. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 13:16 UTC With Consumer Staples in Rally Mode, Consider This Momentum ETF ↗ Consumer staples are behaving (in a good way) like their technology counterparts. It may be the latter that’s helping the former. There are currently… ETF Trends · 26 thg 10, 12:15 UTC
Tất cả tin tức về ROPE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường