Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

REMG Emerging Markets Equity ETF

34.73 -0.2408 (-0.69%)

Báo giá tính đến Oct 15, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước34.97 Biên độ trong ngày34.30 – 34.75
Biên độ 52 Tuần28.07 – 39.02 Khối lượng giao dịch27.47K
Khối lượng TB19.24K AUM$120.4M (Oct 16, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.79% Yield (TTM)1.17%
NAV35.42 Chênh lệch giá/NAV-1.95% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 29, 2025 Danh mục nắm giữ43
Nhà phát hànhRussell Investments Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78249U407 ISINUS78249U4076
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund primarily allocates a significant majority, no less than 80%, of its overall assets. These investments are directed into the direct constituent securities of its benchmark index or in equivalent depositary receipts representing those index components. Notably, its investment strategy is non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 16, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.77% -0.97% +2.02% +17.65% +20.59% — — — +3.12%
Tổng lợi nhuận -3.77% -0.97% +2.03% +17.65% +22.33% — — — +4.15%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 15, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.79% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$79.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 423 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… 2330.TW 11.03% 180.00K $14.4M
2 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD COMMON STOCK KRW100.0 005930.KS 6.24% 41.65K $8.1M
3 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 000660.KS 5.44% 5.66K $7.1M
4 FIRST ABU DHABI BANK PJSC COMMON STOCK AED1.0 FAB 4.95% 64.05K $6.4M
5 YUAN RENMINBI OFFSHORE — 2.97% 25.88M $3.9M
6 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD.00002 0700.HK 2.23% 53.70K $2.9M
7 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 2.14% 19.00K $2.8M
8 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA 1.65% 19.34K $2.2M
9 DELTA ELECTRONICS INC COMMON STOCK TWD10.0 2308.TW 1.23% 26.00K $1.6M
10 SAMSUNG ELECTRONICS PREF PREFERENCE 005935.KS 0.96% 8.62K $1.2M
11 SAMSUNG ELECTRO MECHANICS CO COMMON STOCK… 009150.KS 0.95% 1.07K $1.2M
12 SHORT TERM CASH VEHICLE — 0.85% 1.11M $1.1M
13 HON HAI PRECISION INDUSTRY COMMON STOCK TWD10.0 2317.TW 0.81% 135.00K $1.1M
14 CHINA CONSTRUCTION BANK H COMMON STOCK CNY1.0 0939.HK 0.74% 776.00K $962.7K
15 ELITE MATERIAL CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2383.TW 0.72% 5.00K $940.0K
16 ASE TECHNOLOGY HOLDING CO LT COMMON STOCK… 3711.TW 0.66% 37.00K $862.5K
17 HDFC BANK LIMITED COMMON STOCK INR1.0 HDFCBANK.BO 0.65% 116.69K $853.0K
18 BHARTI AIRTEL LTD COMMON STOCK INR5.0 — 0.62% 43.16K $806.1K
19 PETROLEO BRASIL SP PREF ADR ADR PBR-A 0.60% 34.68K $778.5K
20 ACCTON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 2345.TW 0.60% 12.00K $778.3K
21 KB FINANCIAL GROUP INC ADR ADR KB 0.59% 6.29K $772.9K
22 SHINHAN FINANCIAL GROUP ADR ADR SHG 0.54% 9.39K $707.0K
23 WUXI APPTEC CO LTD H COMMON STOCK CNY1.0 2359.HK 0.54% 26.60K $705.1K
24 ICICI BANK LTD SPON ADR ADR IBN 0.53% 24.94K $696.5K
25 BIZLINK HOLDING INC COMMON STOCK TWD10.0 3665.TW 0.51% 9.06K $669.9K
Hiển thị tất cả 423 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 41.13%
Dịch vụ Tài chính 20.20%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 7.69%
Công nghiệp 7.17%
Dịch vụ Truyền thông 5.32%
Vật liệu Cơ bản 5.26%
Năng lượng 3.98%
Y tế 2.81%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.70%
Tiền mặt & khác 1.40%
Bất động sản 1.33%
Tiện ích 1.00%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 25.27%
South Korea (emerging) 18.09%
China (emerging) 16.93%
India (emerging) 9.54%
United States (developed) 6.40%
Brazil (emerging) 6.03%
Hong Kong (developed) 2.63%
Thailand (emerging) 1.88%
Saudi Arabia (emerging) 1.63%
South Africa (emerging) 1.54%
Poland (emerging) 1.00%
Mexico (emerging) 0.89%
Other 0.84%
Greece (emerging) 0.70%
Indonesia (emerging) 0.67%
United Arab Emirates (emerging) 0.67%
Turkey (emerging) 0.63%
Singapore (developed) 0.58%
Hungary (emerging) 0.51%
Kazakhstan 0.46%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.17% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.4050
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 17, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.4050 (Dec 19, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+8.51% / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 17, 2025Dec 17, 2025 Dec 19, 2025$0.4050
Mar 20, 2023— —$0.1200
Dec 19, 2022— —$0.1970
Sep 19, 2022— —$0.2760
Jun 21, 2022Jun 22, 2022 Jun 24, 2022$0.1750

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm25.27% / 22.81% Sharpe 1Y / 3Y0.883 / 1.36
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-14.12% / -14.12% Sortino 1Y1.26
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.44 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.769
Độ lệch giảm 1 năm17.64% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.09% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 16, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay27.47K Khối lượng trung bình19.24K
AUM$120.4M Chênh lệch giá/NAV-1.95%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$528.5K -0.44% $120.9M → $120.4M
1 Tháng $1.0M +0.84% $123.9M → $120.4M
1 Tuần $2.5M +2.01% $123.7M → $120.4M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về REMG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

3 Cryptocurrencies That Could Stage a Comeback by the End of 2026 ↗ Ethereum (CRYPTO: ETH), Solana (CRYPTO: SOL), and Chainlink (CRYPTO: LINK) are trading well below their record highs, but each has distinct reasons a… 247 Wallst · Oct 16, 04:31 UTC Ripple (XRP) and Stellar (XLM) Are Trailing Bitcoin This Month. Which Catches Up First? ↗ Bitcoin has pulled ahead while two of crypto's top payment coins struggle to keep pace, and the gap between them reveals a telling split in investor… 247 Wallst · Oct 16, 04:20 UTC IMF chief says AI risks may exceed opportunities without safeguards and ethical framework ↗ IMF chief says AI risks may exceed opportunities without safeguards and ethical framework Reuters · Oct 16, 04:19 UTC Bad News for Trump. The US Is In Its Worst Bond Crisis Since Alexander Hamilton Was Leading the Treasury ↗ Treasury yields are punishing bond investors in ways not seen since the nation's founding debt crisis, and the fallout reaches well beyond Wall… 24/7 Wall Street · Oct 16, 04:15 UTC Gold (XAUUSD) & Silver Price Forecast: Fed Hike Bets in Focus, Can Gold Break $4,201? ↗ Gold (XAUUSD) and silver price forecast: Fed rate path and 6.3% PPI steer metals as gold holds $4,176 and eyes $4,201, while silver tests $57.86… FXEmpire · Oct 16, 04:14 UTC Cardano Is Up 16% This Month, Nearly Double Bitcoin’s Gain. Is ADA Finally Turning? ↗ Cardano has outpaced Bitcoin for months, strung together three consecutive monthly gains, and drawn serious attention at a key price level that could… 247 Wallst · Oct 16, 04:09 UTC
Tất cả tin tức về REMG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngBán dẫn

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường