Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

REGL ProShares - S&P MidCap 400 Dividend Aristocrats ETF

87.26 -0.18 (-0.21%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước87.44 Biên độ trong ngày87.15 – 87.60
Biên độ 52 Tuần80.52 – 95.97 Khối lượng giao dịch55.75K
Khối lượng TB57.59K AUM$1.66B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.40% Yield (TTM)2.28%
NAV87.27 Chênh lệch giá/NAV-0.01% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 03, 2015 Danh mục nắm giữ67
Nhà phát hànhProShares Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiS&P MidCap 400
CUSIP74347B680 ISINUS74347B6801
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Under ordinary market conditions, this fund is structured to commit a significant majority—at least 80% of its overall investments—to the specific stocks that make up its reference index. This underlying index is composed of a minimum of 40 individual companies, each assigned an identical weighting within the portfolio. Furthermore, to promote diversification, no single industry sector is permitted to constitute more than 30% of the index's total value.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.39% -4.88% -2.83% +3.61% +3.67% +9.29% +4.73% +6.82% +6.88%
Tổng lợi nhuận -4.39% -4.88% -2.33% +4.77% +5.58% +11.76% +7.16% +9.24% +9.19%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.40% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$40.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 66 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ROYAL GOLD INC RGLD 1.93% 135.11K $31.9M
2 REINSURANCE GROUP OF AMERICA RGA 1.79% 115.57K $29.6M
3 SEI INVESTMENTS COMPANY SEIC 1.74% 275.37K $28.8M
4 GRACO INC GGG 1.74% 368.07K $28.8M
5 MSA SAFETY INC MSA 1.73% 158.25K $28.6M
6 LINCOLN ELECTRIC HOLDINGS LECO 1.72% 109.13K $28.5M
7 UNUM GROUP UNM 1.71% 309.75K $28.4M
8 RELIANCE INC RS 1.71% 70.41K $28.3M
9 RENAISSANCERE HOLDINGS LTD RNR 1.70% 85.06K $28.2M
10 HANOVER INSURANCE GROUP INC/ THG 1.69% 127.74K $28.0M
11 LITTELFUSE INC LFUS 1.68% 65.36K $27.9M
12 NORTHWESTERN ENERGY GROUP IN NWE 1.68% 374.92K $27.8M
13 ENSIGN GROUP INC/THE ENSG 1.67% 160.80K $27.6M
14 BLACK HILLS CORP BKH 1.67% 362.67K $27.6M
15 AVIENT CORP AVNT 1.66% 727.86K $27.5M
16 TORO CO TTC 1.66% 286.66K $27.5M
17 AMERICAN FINANCIAL GROUP INC AFG 1.65% 193.67K $27.3M
18 SERVICE CORP INTERNATIONAL SCI 1.63% 351.55K $27.0M
19 CHEMED CORP CHE 1.63% 54.01K $27.0M
20 ESSENTIAL UTILITIES INC WTRG 1.62% 690.18K $26.9M
21 APPLIED INDUSTRIAL TECH INC AIT 1.61% 79.64K $26.7M
22 CARLISLE COS INC CSL 1.60% 82.96K $26.6M
23 CHURCHILL DOWNS INC CHDN 1.60% 331.05K $26.5M
24 UNITED BANKSHARES INC UBSI 1.59% 579.68K $26.4M
25 DONALDSON CO INC DCI 1.57% 298.96K $26.0M
Hiển thị tất cả 66 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 31.04%
Công nghiệp 15.86%
Tiện ích 13.59%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.96%
Vật liệu Cơ bản 9.67%
Bất động sản 7.33%
Y tế 4.90%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.06%
Năng lượng 2.90%
Công nghệ 1.69%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.21%
Bermuda 1.67%
Other 0.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.28% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.9886
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 23, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3969 (Sep 29, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+2.33% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+5.95% / +2.44%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 23, 2026Sep 23, 2026 Sep 29, 2026$0.3969
Jun 24, 2026Jun 24, 2026 Jun 30, 2026$0.4647
Mar 25, 2026Mar 25, 2026 Mar 31, 2026$0.5144
Dec 24, 2025Dec 24, 2025 Dec 31, 2025$0.6127
Sep 24, 2025Sep 24, 2025 Sep 30, 2025$0.4423
Jun 25, 2025Jun 25, 2025 Jul 01, 2025$0.3786
Mar 26, 2025Mar 26, 2025 Apr 01, 2025$0.5164
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 31, 2024$0.6061
Sep 25, 2024Sep 25, 2024 Oct 02, 2024$0.3949
Jun 26, 2024Jun 26, 2024 Jul 03, 2024$0.5268
Mar 20, 2024Mar 21, 2024 Mar 27, 2024$0.3131
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 28, 2023$0.6398

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.51% / 14.96% Sharpe 1Y / 3Y0.336 / 0.592
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.75% / -16.97% Sortino 1Y0.51
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.605 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.381
Độ lệch giảm 1 năm8.25% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay55.75K Khối lượng trung bình57.59K
AUM$1.66B Chênh lệch giá/NAV-0.01%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $15.6M +0.95% $1.64B → $1.66B
1 Tháng -$3.9M -0.22% $1.73B → $1.66B
1 Tuần $19.9M +1.21% $1.65B → $1.66B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về REGL

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về REGL →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường