Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RCGE RockCreek Global Equality ETF

29.26 -0.8882 (-2.95%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước30.15 Biên độ trong ngày29.26 – 29.26
Biên độ 52 Tuần26.89 – 31.84 Khối lượng giao dịch6
Khối lượng TB290 AUM$94.7M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.95% Yield (TTM)1.75%
NAV29.22 Chênh lệch giá/NAV+0.14% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 26, 2025 Danh mục nắm giữ—
Nhà phát hànhRockCreek Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072Q838 ISINUS02072Q8380
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

RCGE is an actively managed exchange-traded fund designed to provide investors with exposure to companies that prioritize gender equality in their organizational practices. The investment process begins by identifying a broad universe of the 3,000 largest stocks in developed markets and the 1,000 largest in emerging markets, both ranked by market capitalization. Eligible companies then undergo a detailed screening based on a proprietary gender equality score, which assesses aspects like workforce gender balance, pay equity, and policies concerning parental leave and sexual harassment; companies without a quantifiable score are excluded. An additional ethical filter is applied to further refine the candidate pool. Subsequently, the fund evaluates financial performance, focusing on key indicators such as debt-to-equity ratio, debt-to-EBITDA, and overall financial statement strength. From this filtered group, the top 150 to 200 companies demonstrating the highest gender equality scores and meeting the financial benchmarks are selected. To ensure diversification, the fund enforces caps on individual holdings, country exposure, and sector weightings. The portfolio undergoes rebalancing every quarter.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -3.78% -2.70% +1.63% +3.58% +5.83% — — — +11.56%
Tổng lợi nhuận -3.78% -2.70% +1.63% +3.58% +7.74% — — — +12.82%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.95% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$95.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 206 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Accenture PLC ACN 0.60% 2.70K $570.0K
2 Banco do Brasil SA BBAS3.SA 0.60% 114.45K $570.0K
3 Autodesk Inc ADSK 0.56% 2.27K $530.0K
4 Etsy Inc ETSY 0.56% 6.91K $530.0K
5 Lyft Inc LYFT 0.55% 31.98K $520.0K
6 Super Retail Group Ltd SUL.AX 0.55% 54.98K $520.0K
7 Kinnevik AB — 0.55% 77.19K $520.0K
8 QBE Insurance Group Ltd QBE.AX 0.55% 29.59K $520.0K
9 VF Corp VFC 0.54% 34.03K $510.0K
10 GEN DIGITAL INC GEN 0.54% 22.04K $510.0K
11 HubSpot Inc HUBS 0.54% 2.23K $510.0K
12 Wolters Kluwer NV WKL.AS 0.54% 6.10K $510.0K
13 Vail Resorts Inc MTN 0.54% 3.50K $510.0K
14 Oneness Biotech Co Ltd — 0.54% 338.48K $510.0K
15 Zalando SE ZAL.DE 0.54% 18.99K $510.0K
16 Keysight Technologies Inc KEYS 0.54% 1.33K $510.0K
17 Woolworths Holdings Ltd/South Africa WHL.JO 0.54% 213.44K $510.0K
18 ASX Ltd ASX.AX 0.54% 11.89K $510.0K
19 Gamuda Bhd — 0.53% 398.19K $500.0K
20 MONY Group PLC MONY.L 0.53% 203.14K $500.0K
21 Stockland SGP.AX 0.53% 168.76K $500.0K
22 Sempra SRE 0.53% 6.14K $500.0K
23 Haleon PLC HLN.L 0.53% 107.20K $500.0K
24 AbbVie Inc ABBV 0.53% 1.81K $500.0K
25 Ralph Lauren Corp RL 0.53% 1.34K $500.0K
26 Workiva Inc WK 0.53% 6.76K $500.0K
27 Magellan Financial Group Ltd MFG.AX 0.53% 83.65K $500.0K
28 Marriott International Inc/MD MAR 0.53% 1.35K $500.0K
29 Trane Technologies PLC TT 0.53% 1.05K $500.0K
30 Mirvac Group MGR.AX 0.53% 385.18K $500.0K
31 Baxter International Inc BAX 0.53% 20.39K $500.0K
32 CAR Group Ltd CAR.AX 0.53% 31.28K $500.0K
33 Exelon Corp EXC 0.53% 11.86K $500.0K
34 Deckers Outdoor Corp DECK 0.53% 6.07K $500.0K
35 SmartGroup Corp Ltd SIQ.AX 0.53% 61.07K $500.0K
36 New York Times Co/The NYT 0.53% 7.48K $500.0K
37 Yum! Brands Inc YUM 0.53% 3.44K $500.0K
38 Edison International EIX 0.53% 9.05K $500.0K
39 H&R Block Inc HRB 0.53% 11.35K $500.0K
40 Experian PLC EXPN.L 0.53% 13.98K $500.0K
41 Microsoft Corp MSFT 0.52% 924 $490.0K
42 Iberdrola SA IBE.MC 0.52% 20.59K $490.0K
43 Temenos AG TEMN.SW 0.52% 5.83K $490.0K
44 Xero Ltd XRO.AX 0.52% 11.83K $490.0K
45 Expedia Group Inc EXPE 0.52% 1.80K $490.0K
46 PharmaEssentia Corp 6446.TW 0.52% 13.11K $490.0K
47 Procter & Gamble Co/The PG 0.52% 3.26K $490.0K
48 Dow Inc DOW 0.52% 17.09K $490.0K
49 National Grid PLC NG.L 0.52% 31.96K $490.0K
50 Mastercard Inc MA 0.52% 840 $490.0K
51 BASF SE BAS.DE 0.52% 8.44K $490.0K
52 IDEX Corp IEX 0.52% 2.09K $490.0K
53 SPARK NEW ZEALAND LTD SPK.NZ 0.52% 436.25K $490.0K
54 Nordnet AB publ SAVE.ST 0.52% 14.39K $490.0K
55 Adobe Inc ADBE 0.52% 2.02K $490.0K
56 Pernod Ricard SA RI.PA 0.52% 7.09K $490.0K
57 Severn Trent PLC SVT.L 0.51% 11.76K $480.0K
58 BRITISH POUNDS — 0.51% 362.58K $480.0K
59 Hiscox Ltd HSX.L 0.51% 19.66K $480.0K
60 Diageo PLC DGE.L 0.51% 21.93K $480.0K
61 Woolworths Group Ltd WOW.AX 0.51% 17.39K $480.0K
62 Transurban Group TCL.AX 0.51% 52.19K $480.0K
63 Coca-Cola Co/The KO 0.51% 5.43K $480.0K
64 First Solar Inc FSLR 0.51% 2.69K $480.0K
65 Syensqo SA SYENS.BR 0.51% 5.35K $480.0K
66 IPSOS SA IPS.PA 0.51% 11.84K $480.0K
67 Ecolab Inc ECL 0.51% 1.70K $480.0K
68 Essity AB — 0.51% 18.26K $480.0K
69 HUB24 Ltd HUB.AX 0.51% 10.52K $480.0K
70 Aberdeen Group PLC ABDN.L 0.51% 149.63K $480.0K
71 S&P Global Inc SPGI 0.51% 1.18K $480.0K
72 Arch Capital Group Ltd ACGL 0.51% 5.03K $480.0K
73 Avanza Bank Holding AB AZA.ST 0.51% 12.49K $480.0K
74 Xylem Inc/NY XYL 0.51% 4.65K $480.0K
75 Mondelez International Inc MDLZ 0.51% 7.92K $480.0K
76 LiveRamp Holdings Inc RAMP 0.51% 12.71K $480.0K
77 Puma SE PUM.DE 0.51% 18.68K $480.0K
78 Science Applications International Corp SAIC 0.51% 3.60K $480.0K
79 PayPal Holdings Inc PYPL 0.51% 8.60K $480.0K
80 Euronext NV ENX.PA 0.51% 2.62K $480.0K
81 Strauss Group Ltd STRS.TA 0.51% 13.03K $480.0K
82 Swire Properties Ltd 1972.HK 0.51% 153.84K $480.0K
83 Borregaard ASA BRG.OL 0.51% 30.25K $480.0K
84 Cummins Inc CMI 0.51% 910 $480.0K
85 Helia Group Ltd HLI.AX 0.51% 127.77K $480.0K
86 Biogen Inc BIIB 0.50% 2.09K $470.0K
87 Stellantis NV STLAM.MI 0.50% 103.82K $470.0K
88 J M Smucker Co/The SJM 0.50% 3.95K $470.0K
89 Unilever Indonesia Tbk PT UNVR.JK 0.50% 5.25M $470.0K
90 Campbell's Company/The CPB 0.50% 24.66K $470.0K
91 ANZ Group Holdings Ltd ANZ.AX 0.50% 17.93K $470.0K
92 Coles Group Ltd COL.AX 0.50% 28.93K $470.0K
93 Novo Nordisk A/S NOVO-B.CO 0.50% 12.37K $470.0K
94 Novanta Inc NOVT 0.50% 3.33K $470.0K
95 Sanofi SA SAN.PA 0.50% 5.83K $470.0K
96 Koninklijke Philips NV PHIA.AS 0.50% 19.14K $470.0K
97 EDP SA EDP.LS 0.50% 86.52K $470.0K
98 Hershey Co/The HSY 0.50% 2.87K $470.0K
99 J Sainsbury PLC SBRY.L 0.50% 106.87K $470.0K
100 Target Corp TGT 0.50% 3.03K $470.0K
101 Enel SpA ENEL.MI 0.50% 46.97K $470.0K
102 National Australia Bank Ltd NAB.AX 0.50% 17.80K $470.0K
103 Challenger Ltd CGF.AX 0.50% 67.68K $470.0K
104 International Flavors & Fragrances Inc IFF 0.50% 5.55K $470.0K
105 Merck & Co Inc MRK 0.50% 3.21K $470.0K
106 Kimberly-Clark Corp KMB 0.50% 4.84K $470.0K
107 Commonwealth Bank of Australia CBA.AX 0.50% 4.50K $470.0K
108 Allianz SE ALV.DE 0.50% 1.01K $470.0K
109 Wal-Mart de Mexico SAB de CV WALMEX.MX 0.50% 181.16K $470.0K
110 Novartis AG NOVN.SW 0.50% 3.30K $470.0K
111 Bureau Veritas SA BVI.PA 0.50% 15.57K $470.0K
112 L'Oreal SA OR.PA 0.50% 1.09K $470.0K
113 NNN REIT Inc NNN 0.50% 11.56K $470.0K
114 Publicis Groupe SA PUB.PA 0.50% 4.28K $470.0K
115 Vivendi SE VIV.PA 0.50% 287.33K $470.0K
116 WPP PLC WPP.L 0.50% 91.53K $470.0K
117 Siemens Energy AG ENR.DE 0.50% 2.92K $470.0K
118 Service Corp International/US SCI 0.50% 6.13K $470.0K
119 Orkla ASA ORK.OL 0.50% 48.55K $470.0K
120 Merck KGaA MRK.DE 0.50% 3.07K $470.0K
121 Takeda Pharmaceutical Co Ltd 4502.T 0.49% 12.57K $460.0K
122 Bank of Queensland Ltd BOQ.AX 0.49% 103.42K $460.0K
123 Ford Motor Co F 0.49% 37.55K $460.0K
124 CANADIAN IMPERIAL BANK OF COMMERCE CM.TO 0.49% 4.20K $460.0K
125 Toronto-Dominion Bank/The TD.TO 0.49% 3.95K $460.0K
126 Storebrand ASA STB.OL 0.49% 23.32K $460.0K
127 AstraZeneca PLC AZN.L 0.49% 2.87K $460.0K
128 Boston Scientific Corp BSX 0.49% 10.87K $460.0K
129 Danone SA BN.PA 0.49% 7.03K $460.0K
130 VICI Properties Inc VICI 0.49% 20.32K $460.0K
131 Land Securities Group PLC LAND.L 0.49% 57.17K $460.0K
132 Goldman Sachs Group Inc/The GS 0.49% 511 $460.0K
133 Italgas SpA IG.MI 0.49% 50.14K $460.0K
134 Auckland International Airport Ltd AIA.NZ 0.49% 99.45K $460.0K
135 General Mills Inc GIS 0.49% 14.14K $460.0K
136 Skandinaviska Enskilda Banken AB — 0.49% 20.21K $460.0K
137 Genesis Energy Ltd GNE.NZ 0.49% 335.45K $460.0K
138 First Financial Holding Co Ltd 2892.TW 0.49% 383.46K $460.0K
139 ORANGE S.A. ORA.PA 0.49% 29.57K $460.0K
140 Yara International ASA YAR.OL 0.49% 10.61K $460.0K
141 ASR Nederland NV ASRNL.AS 0.49% 5.70K $460.0K
142 Vertex Pharmaceuticals Inc VRTX 0.49% 905 $460.0K
143 Voya Financial Inc VOYA 0.49% 4.91K $460.0K
144 Henkel AG & Co KGaA HEN.DE 0.49% 6.10K $460.0K
145 Citigroup Inc C 0.49% 3.54K $460.0K
146 Enagas SA ENG.MC 0.49% 25.19K $460.0K
147 Wendy's Co/The WEN 0.48% 71.72K $450.0K
148 Sparebank 1 Oestlandet SPOL.OL 0.48% 21.82K $450.0K
149 Bank of Nova Scotia/The BNS.TO 0.48% 5.10K $450.0K
150 TELIA CO AB TELIA.ST 0.48% 103.69K $450.0K
151 MTN Group Ltd MTN.JO 0.48% 40.02K $450.0K
152 HSBC Holdings PLC HSBA.L 0.48% 24.52K $450.0K
153 Akbank TAS AKBNK.IS 0.48% 329.38K $450.0K
154 Principal Financial Group Inc PFG 0.48% 4.24K $450.0K
155 Sodexo SA SW.PA 0.48% 7.30K $450.0K
156 GSK PLC GSK.L 0.48% 19.46K $450.0K
157 Qantas Airways Ltd QAN.AX 0.48% 75.97K $450.0K
158 UCB SA UCB.BR 0.48% 1.95K $450.0K
159 Bank of America Corp BAC 0.48% 8.21K $450.0K
160 Unibail-Rodamco-Westfield URW.PA 0.48% 4.56K $450.0K
161 Redeia Corp SA RED.MC 0.48% 27.32K $450.0K
162 Aena SME SA AENA.MC 0.48% 16.18K $450.0K
163 AXA SA CS.PA 0.48% 9.66K $450.0K
164 Holcim AG HOLN.SW 0.48% 5.87K $450.0K
165 Chemours Co/The CC 0.48% 32.93K $450.0K
166 Westpac Banking Corp WBC.AX 0.48% 19.19K $450.0K
167 Colonial SFL Socimi SA COL.MC 0.48% 83.40K $450.0K
168 Bristol-Myers Squibb Co BMY 0.48% 7.60K $450.0K
169 Castellum AB CAST.ST 0.48% 37.97K $450.0K
170 DNB Bank ASA DNB.OL 0.48% 14.29K $450.0K
171 BT Group PLC BT-A.L 0.48% 177.91K $450.0K
172 Schneider Electric SE SU.PA 0.46% 1.48K $440.0K
173 Nordea Bank Abp — 0.46% 23.43K $440.0K
174 KERING KER.PA 0.46% 1.87K $440.0K
175 NN Group NV NN.AS 0.46% 5.24K $440.0K
176 Owens Corning OC 0.46% 3.85K $440.0K
177 NatWest Group PLC NWG.L 0.46% 51.87K $440.0K
178 VONOVIA SE VNA.DE 0.46% 24.23K $440.0K
179 Standard Chartered PLC STAN.L 0.46% 15.57K $440.0K
180 CIMB Group Holdings Bhd — 0.46% 245.96K $440.0K
181 TELUS CORP (VOTING) T.TO 0.46% 56.60K $440.0K
182 National Bank of Canada NA.TO 0.46% 3.18K $440.0K
183 Danske Bank A/S DANSKE.CO 0.46% 8.29K $440.0K
184 Lloyds Banking Group PLC LLOY.L 0.46% 326.84K $440.0K
185 Shiseido Co Ltd 4911.T 0.46% 21.40K $440.0K
186 UniCredit SpA UCG.MI 0.45% 4.99K $430.0K
187 ABN AMRO Bank NV ABN.AS 0.45% 9.59K $430.0K
188 Covivio SA/France COV.PA 0.45% 9.03K $430.0K
189 Gilead Sciences Inc GILD 0.45% 2.85K $430.0K
190 Tele2 AB — 0.45% 28.16K $430.0K
191 KRUK SA KRU.WA 0.45% 4.79K $430.0K
192 ELEMENT FLEET MANAGEMENT CORP EFN.TO 0.45% 28.27K $430.0K
193 Verizon Communications Inc VZ 0.44% 10.18K $420.0K
194 City Developments Ltd — 0.44% 75.74K $420.0K
195 BNP Paribas SA BNP.PA 0.44% 4.22K $420.0K
196 CaixaBank SA CABK.MC 0.44% 31.66K $420.0K
197 Bankinter SA BKT.MC 0.44% 25.18K $420.0K
198 Societe Generale SA GLE.PA 0.43% 5.79K $410.0K
199 Bayer AG BAYN.DE 0.43% 8.37K $410.0K
200 Sabra Health Care REIT Inc SBRA 0.43% 21.75K $410.0K
201 Cash & Other — 0.24% 233.49K $230.0K
202 First American Government Obligations Fund… — 0.15% 139.45K $140.0K
203 HONG KONG DOLLAR — 0.01% 65.38K $10.0K
204 EURO — 0.01% 9.11K $10.0K
205 NEW ZEALAND DOLLAR — 0.01% 23.64K $10.0K
206 TPG Inc — 0.00% 5.82K $0.00

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 32.90%
Australia (developed) 10.22%
France (developed) 8.16%
United Kingdom (developed) 7.88%
Other 5.36%
Germany (developed) 4.44%
Netherlands (developed) 3.44%
Spain (developed) 3.32%
Norway (developed) 2.93%
Canada (developed) 2.83%
New Zealand (developed) 2.01%
Sweden (developed) 1.97%
Ireland (developed) 1.66%
Switzerland (developed) 1.49%
Italy (developed) 1.44%
South Africa (emerging) 1.01%
Bermuda 1.01%
Taiwan (emerging) 1.00%
Belgium (developed) 0.98%
Denmark (developed) 0.96%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.75% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.5120
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 23, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.5120 (Dec 26, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 26, 2025$0.5120

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.56% / — Sharpe 1Y / 3Y0.47 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.58% / — Sortino 1Y0.69
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.651 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.691
Độ lệch giảm 1 năm8.56% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay6 Khối lượng trung bình290
AUM$94.7M Chênh lệch giá/NAV+0.14%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $670.0K +0.71% $94.0M → $94.7M
1 Tháng $330.9K +0.34% $97.9M → $94.7M
1 Tuần -$21.4K -0.02% $93.7M → $94.7M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RCGE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về RCGE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường