Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PRXG Praxis Impact Large Cap Growth ETF

41.64 0.3079 (+0.74%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước41.33 Biên độ trong ngày41.51 – 41.64
Biên độ 52 Tuần31.48 – 42.01 Khối lượng giao dịch3.87K
Khối lượng TB4.64K AUM$93.0M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.36% Yield (TTM)0.10%
NAV41.33 Chênh lệch giá/NAV+0.75% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 07, 2025 Danh mục nắm giữ158
Nhà phát hànhPraxis Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Large Cap Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP74006E736 ISINUS74006E7360
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The fund invests primarily in U.S. equity securities and seeks to provide investment results that correspond to the performance of the U.S. large cap growth equities market, as measured by the CRSP US Large Cap Growth Index, its performance benchmark index. Under normal circumstances, the fund invests at least 80 percent its net assets, plus borrowings for investment purposes, in securities of large cap growth companies that are aligned with the Praxis Stewardship Investing core values. The fund is non-diversified.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +5.05% +5.26% +20.00% +14.02% +14.58% — — — +41.62%
Tổng lợi nhuận +5.05% +5.26% +20.03% +14.08% +14.68% — — — +41.78%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.36% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$36.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 158 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 12.98% 53.01K $12.2M
2 Apple Inc AAPL 12.53% 34.84K $11.7M
3 Microsoft Corp MSFT 10.30% 18.02K $9.6M
4 Alphabet Inc GOOG 5.52% 14.85K $5.2M
5 Amazon.com Inc AMZN 4.33% 15.44K $4.1M
6 Broadcom Inc AVGO 4.27% 11.05K $4.0M
7 Meta Platforms Inc META 4.20% 5.47K $3.9M
8 Alphabet Inc GOOGL 3.78% 10.06K $3.5M
9 Tesla Inc TSLA 2.78% 6.79K $2.6M
10 Eli Lilly & Co LLY 2.63% 2.09K $2.5M
11 Advanced Micro Devices Inc AMD 2.43% 3.74K $2.3M
12 Visa Inc V 1.78% 4.31K $1.7M
13 Mastercard Inc MA 1.31% 2.08K $1.2M
14 Intel Corp INTC 1.13% 10.15K $1.1M
15 Costco Wholesale Corp COST 1.08% 1.07K $1.0M
16 Applied Materials Inc AMAT 1.02% 1.89K $957.3K
17 Palo Alto Networks Inc PANW 1.01% 2.26K $946.0K
18 Lam Research Corp LRCX 0.98% 2.89K $920.5K
19 Netflix Inc NFLX 0.80% 10.67K $750.3K
20 Crowdstrike Holdings Inc CRWD 0.78% 2.64K $727.2K
21 GE Vernova Inc GEV 0.68% 631 $634.0K
22 Arista Networks Inc ANET 0.67% 2.91K $631.1K
23 KLA CORP KLAC 0.66% 3.15K $615.8K
24 MARVELL TECHNOLOGY INC MRVL 0.64% 2.18K $599.3K
25 Amphenol Corp APH 0.60% 6.44K $562.0K
26 Sandisk Corp SNDK 0.57% 338 $534.7K
27 ServiceNow Inc NOW 0.49% 3.23K $454.8K
28 Seagate Technology Holdings PLC STX 0.47% 558 $436.9K
29 Booking Holdings Inc BKNG 0.45% 2.63K $421.7K
30 Intuitive Surgical Inc ISRG 0.45% 988 $418.9K
31 Local Initiatives Support Corp 4.1% 06/15/2027 — 0.45% 420.00K $418.3K
32 TJX Cos Inc/The TJX 0.44% 2.97K $412.0K
33 Welltower Inc WELL 0.43% 1.79K $404.0K
34 Synopsys Inc SNPS 0.37% 688 $350.9K
35 Cloudflare Inc NET 0.37% 971 $350.5K
36 Western Digital Corp WDC 0.37% 873 $346.8K
37 Cadence Design Systems Inc CDNS 0.36% 955 $337.0K
38 Equinix Inc EQIX 0.36% 327 $335.5K
39 Fortinet Inc FTNT 0.36% 1.72K $335.0K
40 Datadog Inc DDOG 0.34% 1.07K $314.1K
41 Snowflake Inc SNOW 0.34% 851 $313.9K
42 Quanta Services Inc PWR 0.33% 444 $313.4K
43 Corning Inc GLW 0.33% 1.95K $305.8K
44 Texas Instruments Inc TXN 0.32% 1.05K $298.8K
45 DoorDash Inc DASH 0.28% 1.33K $260.8K
46 Vertiv Holdings Co VRT 0.28% 1.07K $260.5K
47 First American Government Obligations Fund… — 0.28% 259.93K $259.9K
48 AppLovin Corp APP 0.27% 906 $251.0K
49 Robinhood Markets Inc HOOD 0.27% 2.29K $249.5K
50 Vertex Pharmaceuticals Inc VRTX 0.26% 483 $246.4K
51 Howmet Aerospace Inc HWM 0.26% 1.06K $239.5K
52 Lumentum Holdings Inc LITE 0.26% 217 $239.4K
53 Bloom Energy Corp BE 0.26% 853 $239.3K
54 Airbnb Inc ABNB 0.25% 1.41K $233.4K
55 Starbucks Corp SBUX 0.25% 2.55K $231.8K
56 Monolithic Power Systems Inc MPWR 0.24% 161 $223.2K
57 Autodesk Inc ADSK 0.24% 936 $220.3K
58 CoreWeave Inc CRWV 0.23% 2.64K $216.8K
59 Hilton Worldwide Holdings Inc HLT 0.22% 627 $204.8K
60 Moody's Corp MCO 0.20% 407 $188.9K
61 WW Grainger Inc GWW 0.20% 145 $187.0K
62 Coherent Corp COHR 0.20% 597 $186.6K
63 Dell Technologies Inc DELL 0.19% 296 $173.5K
64 Ciena Corp CIEN 0.18% 383 $172.3K
65 Cintas Corp CTAS 0.18% 834 $168.8K
66 Teradyne Inc TER 0.18% 418 $168.3K
67 Comfort Systems USA Inc FIX 0.18% 97 $166.4K
68 Fastenal Co FAST 0.18% 3.23K $163.9K
69 Workday Inc WDAY 0.17% 865 $161.4K
70 O'Reilly Automotive Inc ORLY 0.17% 1.83K $158.2K
71 Veeva Systems Inc VEEV 0.17% 529 $156.7K
72 Waste Connections Inc WCN 0.16% 1.00K $153.4K
73 Monster Beverage Corp MNST 0.16% 3.49K $152.2K
74 Ecolab Inc ECL 0.16% 540 $152.2K
75 Rocket Lab Corp RKLB 0.16% 2.16K $147.3K
76 AutoZone Inc AZO 0.16% 50 $147.0K
77 Carvana Co CVNA 0.15% 2.27K $144.7K
78 Zscaler Inc ZS 0.15% 616 $144.0K
79 ROBLOX Corp RBLX 0.15% 2.97K $142.9K
80 Chipotle Mexican Grill Inc CMG 0.15% 4.45K $140.4K
81 Block Inc SQ 0.15% 1.78K $137.2K
82 Axon Enterprise Inc AXON 0.14% 320 $135.3K
83 Rockwell Automation Inc ROK 0.14% 311 $134.5K
84 Coinbase Global Inc COIN 0.13% 694 $124.5K
85 Old Dominion Freight Line Inc ODFL 0.13% 683 $124.3K
86 Atlassian Corp TEAM 0.13% 599 $123.9K
87 Royal Caribbean Cruises Ltd RCL 0.13% 428 $120.8K
88 MongoDB Inc MDB 0.12% 303 $116.9K
89 HEICO Corp HEI-A 0.12% 514 $114.6K
90 Ares Management Corp ARES 0.12% 978 $114.6K
91 MSCI Inc MSCI 0.12% 195 $110.2K
92 VeriSign Inc VRSN 0.11% 352 $106.9K
93 Automatic Data Processing Inc ADP 0.11% 379 $102.7K
94 Trane Technologies PLC TT 0.11% 207 $98.7K
95 Fair Isaac Corp FICO 0.10% 143 $95.5K
96 Vulcan Materials Co VMC 0.10% 389 $95.1K
97 Marriott International Inc/MD MAR 0.10% 254 $92.9K
98 Live Nation Entertainment Inc LYV 0.10% 539 $91.8K
99 IDEXX Laboratories Inc IDXX 0.10% 174 $90.1K
100 Kinder Morgan Inc KMI 0.10% 2.77K $90.1K
101 eBay Inc EBAY 0.09% 790 $88.6K
102 Alnylam Pharmaceuticals Inc ALNY 0.09% 380 $88.4K
103 Interactive Brokers Group Inc IBKR 0.09% 999 $87.8K
104 Johnson Controls International plc JCI 0.09% 555 $87.4K
105 Illinois Tool Works Inc ITW 0.09% 330 $87.2K
106 Dexcom Inc DXCM 0.09% 1.02K $85.9K
107 Texas Pacific Land Corp TPL 0.09% 237 $85.6K
108 Carrier Global Corp CARR 0.09% 1.52K $84.7K
109 Waters Corp WAT 0.09% 195 $84.6K
110 HEICO Corp HEI 0.09% 280 $83.5K
111 Southwest Airlines Co LUV 0.09% 2.00K $83.4K
112 AMETEK Inc AME 0.09% 331 $82.3K
113 Rollins Inc ROL 0.09% 2.53K $80.9K
114 Realty Income Corp O 0.09% 1.49K $80.9K
115 LPL Financial Holdings Inc LPLA 0.09% 241 $79.7K
116 Danaher Corp DHR 0.08% 359 $78.9K
117 Cerebras Systems Inc CBRS 0.08% 462 $75.8K
118 First Solar Inc FSLR 0.08% 412 $73.3K
119 Hewlett Packard Enterprise Co HPE 0.07% 955 $70.2K
120 Intuit Inc INTU 0.07% 226 $68.4K
121 Ingersoll Rand Inc IR 0.07% 863 $68.0K
122 West Pharmaceutical Services Inc WST 0.07% 184 $67.3K
123 AST SpaceMobile Inc ASTS 0.07% 1.30K $66.2K
124 Dover Corp DOV 0.07% 346 $65.3K
125 Yum! Brands Inc YUM 0.07% 426 $61.7K
126 Flex Ltd FLEX 0.06% 506 $60.6K
127 Symbotic Inc SYM 0.06% 1.40K $59.7K
128 Tradeweb Markets Inc TW 0.06% 530 $58.9K
129 Boston Scientific Corp BSX 0.06% 1.33K $56.8K
130 Martin Marietta Materials Inc MLM 0.06% 116 $55.5K
131 Deere & Co DE 0.06% 88 $54.6K
132 Thermo Fisher Scientific Inc TMO 0.06% 82 $54.0K
133 McDonald's Corp MCD 0.06% 225 $52.9K
134 Copart Inc CPRT 0.06% 1.91K $52.1K
135 Expedia Group Inc EXPE 0.05% 182 $49.9K
136 ConocoPhillips COP 0.05% 371 $49.8K
137 Mettler-Toledo International Inc MTD 0.05% 32 $49.6K
138 SBA Communications Corp SBAC 0.05% 266 $48.5K
139 Baker Hughes Co BKR 0.05% 854 $48.4K
140 CSX Corp CSX 0.05% 996 $47.1K
141 Ferguson Enterprises Inc FERG 0.05% 209 $46.0K
142 Uber Technologies Inc UBER 0.05% 637 $45.6K
143 ResMed Inc RMD 0.05% 198 $45.5K
144 Adobe Inc ADBE 0.05% 188 $45.5K
145 Broadridge Financial Solutions Inc BR 0.05% 273 $45.2K
146 Sherwin-Williams Co/The SHW 0.05% 141 $45.0K
147 Verisk Analytics Inc VRSK 0.05% 253 $44.9K
148 Union Pacific Corp UNP 0.05% 160 $44.5K
149 Roper Technologies Inc ROP 0.05% 120 $43.7K
150 S&P Global Inc SPGI 0.05% 107 $43.6K
151 NIKE Inc NKE 0.05% 1.25K $43.3K
152 LyondellBasell Industries NV LYB 0.05% 721 $43.3K
153 Salesforce Inc CRM 0.05% 186 $42.6K
154 Waste Management Inc WM 0.05% 203 $42.4K
155 Ventas Inc VTR 0.05% 514 $42.2K
156 Insmed Inc INSM 0.04% 398 $40.0K
157 Venture Global Inc VG 0.04% 2.99K $39.3K
158 Cash & Other — 0.00% -2.97K -$3.0K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.27%
Other 0.72%
Singapore (developed) 0.47%
Ireland (developed) 0.20%
Canada (developed) 0.16%
Australia (developed) 0.13%
Netherlands (developed) 0.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.10% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.0410
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0110 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 29, 2026Sep 29, 2026 Sep 30, 2026$0.0110
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.0130
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.0100
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.0070
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Sep 30, 2025$0.0084
Jun 27, 2025Jun 27, 2025 Jun 30, 2025$0.0170

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.53% / — Sharpe 1Y / 3Y0.938 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-15.93% / — Sortino 1Y1.39
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.21 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.947
Độ lệch giảm 1 năm11.81% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.87K Khối lượng trung bình4.64K
AUM$93.0M Chênh lệch giá/NAV+0.75%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $93.0M → $93.0M
1 Tháng $30.1M +49.95% $60.2M → $93.0M
1 Tuần $460.6K +0.50% $91.7M → $93.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PRXG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Should You Buy Bitcoin or XRP Right Now? The Case for Each ↗ Bitcoin and XRP have both taken hits lately, but the size of each coin's drop tells two very different stories about risk, recovery potential, and… 247 Wallst · Oct 11, 12:30 UTC Same Age, Same Savings: Why One 59-Year-Old Collects $5,550 a Month for Life and the Other Doesn’t ↗ Two 59-year-olds hold the exact same six income funds at the exact same weights, yet one pays a federal penalty on every withdrawal while the other… 247 Wallst · Oct 11, 12:12 UTC Sending an Adult Child $1,200 a Month at 70? That Is Money Leaving Every Month. These 3 ETFs Help Cover It Without Shrinking Principal ↗ Sending $1,200 a month to an adult child from the same account funding your retirement creates a slow drain most retirees don't notice until the… 247 Wallst · Oct 11, 12:03 UTC Claude AI’s XRP Price Prediction: Will It Drop to $1.17 or Rise to $1.70 First? ↗ Anthropic's Claude AI ran the XRP chart data and landed on a definitive price target to watch first, and its reasoning hinges on a Bitcoin threshold… 247 Wallst · Oct 11, 12:00 UTC Bitcoin, Ethereum, XRP, and Solana Are All Down in 2026. Which Has Held Up Best? ↗ All four major cryptocurrencies are bleeding in 2026, but the coin that looks strongest on paper may actually be in the worst shape of the group… 247 Wallst · Oct 11, 11:30 UTC A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I’ve talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 11:00 UTC
Tất cả tin tức về PRXG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường