Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

KNGZ First Trust S&P 500 Diversified Dividend Aristocrats ETF

41.05 -0.2087 (-0.51%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước41.26 Biên độ trong ngày40.93 – 41.16
Biên độ 52 Tuần33.67 – 43.06 Khối lượng giao dịch517
Khối lượng TB5.76K AUM$66.0M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.50% Yield (TTM)2.59%
NAV41.26 Chênh lệch giá/NAV-0.52% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 20, 2017 Danh mục nắm giữ98
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP33738R738 ISINUS33738R7382
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The First Trust S&P 500 Diversified Dividend Aristocrats ETF (KNGZ) endeavors to achieve investment results that broadly mirror the market price movements and income stream (before its own operational costs) of a specific equity benchmark. This benchmark is known as the S&P 500 Sector-Neutral Dividend Aristocrats Index. Under typical market conditions, the Fund commits a minimum of 90% of its net assets (including any borrowed capital utilized for investment) to the securities that make up this Index. Adopting a passive indexing strategy, the Fund aims to precisely replicate, prior to its fees and expenses, the Index's comprehensive total return, which naturally includes all dividends distributed by the common stocks within it.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.19% -0.10% +12.13% +14.63% +15.12% +14.55% +6.96% — +8.06%
Tổng lợi nhuận -2.19% -0.10% +12.99% +16.03% +17.59% +17.52% +9.81% — +11.03%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.50% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$50.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 99 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Accenture plc ACN 5.82% 18.30K $3.8M
2 HP Inc. HPQ 4.69% 102.16K $3.1M
3 International Business Machines Corporation IBM 4.31% 12.46K $2.8M
4 QUALCOMM Incorporated QCOM 3.80% 14.22K $2.5M
5 Texas Instruments Incorporated TXN 3.46% 8.02K $2.3M
6 Microchip Technology Incorporated MCHP 3.38% 29.45K $2.2M
7 Hewlett Packard Enterprise Company HPE 3.29% 29.41K $2.2M
8 Verizon Communications Inc. VZ 3.24% 51.09K $2.1M
9 TE Connectivity Plc TEL 3.01% 9.06K $2.0M
10 Oracle Corporation ORCL 2.66% 12.35K $1.7M
11 Comcast Corporation (Class A) CMCSA 2.43% 77.39K $1.6M
12 Omnicom Group Inc. OMC 2.18% 18.74K $1.4M
13 Microsoft Corporation MSFT 2.17% 2.67K $1.4M
14 Analog Devices, Inc. ADI 1.93% 3.13K $1.3M
15 Roper Technologies, Inc. ROP 1.92% 3.47K $1.3M
16 Pfizer Inc. PFE 1.91% 44.38K $1.3M
17 Best Buy Co., Inc. BBY 1.62% 12.23K $1.1M
18 Genuine Parts Company GPC 1.22% 6.30K $800.4K
19 Hasbro, Inc. HAS 1.14% 8.02K $748.1K
20 Prudential Financial, Inc. PRU 1.10% 6.42K $726.4K
21 NIKE, Inc. (Class B) NKE 1.05% 19.93K $691.7K
22 Bristol-Myers Squibb Company BMY 1.00% 11.10K $656.2K
23 General Mills, Inc. GIS 0.99% 20.24K $653.7K
24 Broadcom Inc. AVGO 0.97% 1.76K $635.9K
25 United Parcel Service, Inc. (Class B) UPS 0.96% 6.67K $630.3K
Hiển thị tất cả 99 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 41.57%
Dịch vụ Tài chính 10.90%
Dịch vụ Truyền thông 10.38%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.85%
Y tế 9.13%
Công nghiệp 6.56%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.34%
Năng lượng 2.96%
Tiện ích 1.83%
Bất động sản 1.66%
Vật liệu Cơ bản 0.82%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 89.30%
Ireland (developed) 9.40%
Switzerland (developed) 0.68%
Bermuda 0.49%
Other 0.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.59% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.0628
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2621 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+18.70% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+9.53% / +14.66%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 30, 2026$0.2621
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.3057
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.1589
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.3361
Sep 25, 2025Sep 25, 2025 Sep 30, 2025$0.2304
Jun 26, 2025Jun 26, 2025 Jun 30, 2025$0.2429
Mar 27, 2025Mar 27, 2025 Mar 31, 2025$0.1558
Dec 13, 2024Dec 13, 2024 Dec 31, 2024$0.2663
Sep 26, 2024Sep 26, 2024 Sep 30, 2024$0.2030
Jun 27, 2024Jun 27, 2024 Jun 28, 2024$0.2222
Mar 21, 2024Mar 22, 2024 Mar 28, 2024$0.1288
Dec 22, 2023Dec 26, 2023 Dec 29, 2023$0.3277

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm13.72% / 14.98% Sharpe 1Y / 3Y1.35 / 0.996
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.42% / -19.70% Sortino 1Y2.14
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.774 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.668
Độ lệch giảm 1 năm8.69% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay517 Khối lượng trung bình5.76K
AUM$66.0M Chênh lệch giá/NAV-0.52%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $526.1K +0.80% $65.5M → $66.0M
1 Tháng $1.0M +1.56% $67.1M → $66.0M
1 Tuần $548.7K +0.84% $65.6M → $66.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về KNGZ

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC Better Healthcare ETF: VanEck's Biotech-Focused BBH vs. State Street's XPH Targeting Pharma ↗ BBH concentrates on 25 large-cap biotech leaders, while XPH diversifies across 62 pharmaceutical holdings. Both charge 0.35% annually, but their… Fool - Investing News · Oct 10, 12:19 UTC
Tất cả tin tức về KNGZ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường