Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

KEMX KraneShares MSCI Emerging Markets ex China Index ETF

50.86 0.0494 (+0.10%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 18:45 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước50.81 Biên độ trong ngày50.82 – 50.95
Biên độ 52 Tuần32.12 – 54.91 Khối lượng giao dịch3.57K
Khối lượng TB11.06K AUM$132.8M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.59% Yield (TTM)2.39%
NAV51.08 Chênh lệch giá/NAV-0.44% tham chiếu
Ngày thành lậpApr 11, 2019 Danh mục nắm giữ304
Nhà phát hànhKraneShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiMSCI Emerging Markets
CUSIP500767769 ISINUS5007677694
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund typically commits at least 80% of its investable assets (which includes any funds borrowed for investment purposes) to holdings that are either components of its reference index or possess similar economic characteristics. This reference index is a free-float market capitalization-weighted measure, constructed to monitor the equity market performance of mid- and large-sized corporations situated in emerging market nations, explicitly excluding China.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +6.15% -0.30% +10.77% +37.15% +55.33% +24.79% +9.54% +9.99%
Tổng lợi nhuận +6.16% -0.29% +10.78% +37.16% +55.54% +27.02% +12.65% +12.77%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.59% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$59.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 293 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC 2330.TW 15.35% 269.00K $20.3M
2 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD 005930.KS 7.35% 47.96K $9.7M
3 SK HYNIX INC 000660.KS 5.10% 5.42K $6.8M
4 MEDIATEK INC 2454.TW 2.33% 26.00K $3.1M
5 SK SQUARE CO LTD 402340.KS 1.31% 2.15K $1.7M
6 SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO 009150.KS 1.22% 1.70K $1.6M
7 DELTA ELECTRONICS INC 2308.TW 1.16% 28.00K $1.5M
8 NAN YA PLASTICS CORP 1303.TW 1.15% 253.00K $1.5M
9 ACCTON TECHNOLOGY CORP 2345.TW 1.11% 23.00K $1.5M
10 RELIANCE INDUSTRIES LIMITED RELIANCE.BO 1.01% 97.49K $1.3M
11 Samsung Electronics Co Lt 005935.KS 0.97% 8.62K $1.3M
12 HON HAI PRECISION INDUSTRY 2317.TW 0.93% 160.00K $1.2M
13 ICICI BANK LTD ICICIBANK.BO 0.92% 81.79K $1.2M
14 HANA FINANCIAL GROUP 086790.KS 0.78% 11.18K $1.0M
15 ANGLOGOLD ASHANTI PLC ANG.JO 0.75% 8.41K $998.4K
16 HDFC BANK LIMITED HDFCBANK.BO 0.75% 131.29K $997.2K
17 BHARTI AIRTEL LTD 0.74% 48.37K $983.3K
18 NASPERS LTD-N SHS NPN.JO 0.73% 19.80K $969.4K
19 VALE SA VALE3.SA 0.71% 64.80K $941.6K
20 KB FINANCIAL GROUP INC 105560.KS 0.71% 7.94K $940.7K
21 ASE TECHNOLOGY HOLDING CO LT 3711.TW 0.64% 46.00K $847.4K
22 HANWHA AEROSPACE CO LTD 012450.KS 0.63% 1.06K $833.6K
23 INFOSYS LTD-SP ADR INFY 0.61% 67.57K $806.8K
24 GRUPO MEXICO SAB DE CV-SER B GMEXICOB.MX 0.61% 57.30K $802.8K
25 HYUNDAI MOTOR CO 005380.KS 0.59% 2.63K $788.2K
Hiển thị tất cả 293 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 42.34%
Dịch vụ Tài chính 22.32%
Vật liệu Cơ bản 7.70%
Công nghiệp 7.37%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.29%
Năng lượng 4.20%
Dịch vụ Truyền thông 3.31%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.96%
Y tế 1.73%
Tiện ích 1.70%
Bất động sản 1.08%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 31.87%
South Korea (emerging) 28.25%
India (emerging) 14.66%
Brazil (emerging) 5.37%
South Africa (emerging) 3.64%
Mexico (emerging) 2.86%
Poland (emerging) 1.87%
Malaysia (emerging) 1.61%
United States (developed) 1.41%
Thailand (emerging) 1.22%
Indonesia (emerging) 1.07%
Other 0.93%
Chile (emerging) 0.79%
Qatar (emerging) 0.62%
Turkey (emerging) 0.60%
Hungary (emerging) 0.60%
Peru (emerging) 0.59%
Colombia (emerging) 0.44%
Philippines (emerging) 0.37%
United Arab Emirates (emerging) 0.31%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.39% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.2162
Tần suấtIrregular SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 30, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.0418 (Dec 31, 2025)
Tăng trưởng 1 năm+29.54% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+7.07% / +19.55%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.0418
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 23, 2025$1.1744
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 18, 2024$0.9389
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 20, 2023$0.5691
Dec 28, 2022Dec 29, 2022 Dec 30, 2022$0.9910
Dec 29, 2021Dec 30, 2021 Dec 31, 2021$1.4910
Dec 29, 2020Dec 30, 2020 Dec 31, 2020$0.4980
Dec 27, 2019Dec 30, 2019 Dec 31, 2019$0.7360

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm27.70% / 20.74% Sharpe 1Y / 3Y2.10 / 1.27
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-16.12% / -19.62% Sortino 1Y3.07
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.935 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.738
Độ lệch giảm 1 năm18.96% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.57K Khối lượng trung bình11.06K
AUM$132.8M Chênh lệch giá/NAV-0.44%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.8M +1.36% $131.0M → $132.8M
1 Tuần $1.9M +1.46% $128.6M → $132.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về KEMX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về KEMX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường