Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

GINX SGI Enhanced Global Income ETF

36.84 -0.2385 (-0.64%)

Báo giá tính đến Aug 27, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước37.08 Biên độ trong ngày36.74 – 36.88
Biên độ 52 Tuần28.39 – 37.15 Khối lượng giao dịch4.37K
Khối lượng TB8.19K AUM$81.4M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.99% Yield (TTM)1.99%
NAV36.74 Chênh lệch giá/NAV+0.28% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 06, 2024 Danh mục nắm giữ
Nhà phát hànhSummit Global Investments Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP74933W262 ISINUS74933W2623
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The fund is an actively-managed exchange-traded fund (“ETF”) and seeks to achieve its objective by (1) actively investing in global companies that offer dividend income and that trade on U.S. stock exchanges and (2) investing in options strategies that seek to generate current income. The fund uses an actively traded put and call options strategy that choose deep out-of-the-money strike prices generally expiring within 1-7 days to generate income.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.37% +6.71% +6.37% +18.66% +27.03% +16.71%
Tổng lợi nhuận +3.37% +7.32% +7.23% +19.61% +29.97% +19.85%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.99% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$99.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Jan 06, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 167 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 WisdomTree Emerging Markets High Dividend Fund DEM 3.23% 54.62K $2.6M
2 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd TSM 3.12% 7.79K $2.5M
3 iShares Emerging Markets Dividend ETF DVYE 3.08% 77.89K $2.5M
4 SPDR S&P Emerging Markets Dividend ETF EDIV 3.02% 61.54K $2.4M
5 Merck & Co Inc MRK 2.42% 18.14K $1.9M
6 Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA BBVA 2.34% 77.73K $1.9M
7 JPMORGAN CHASE & CO. JPM 2.30% 5.65K $1.8M
8 Colgate-Palmolive Co CL 2.26% 23.19K $1.8M
9 UniCredit SpA UNCRY 1.97% 37.82K $1.6M
10 QUALCOMM Inc QCOM 1.94% 8.94K $1.5M
11 Magna International Inc MGA 1.85% 27.02K $1.5M
12 Deutsche Bank AG DB 1.77% 35.77K $1.4M
13 PepsiCo Inc PEP 1.77% 9.91K $1.4M
14 Lockheed Martin Corp LMT 1.76% 2.82K $1.4M
15 Annaly Capital Management Inc NLY 1.72% 59.90K $1.4M
16 AXA SA AXAHY 1.70% 28.18K $1.4M
17 Tyson Foods Inc TSN 1.58% 21.68K $1.3M
18 Intesa Sanpaolo SpA ISNPY 1.50% 28.38K $1.2M
19 Evergy Inc EVRG 1.49% 16.26K $1.2M
20 NatWest Group PLC NWG 1.27% 57.08K $1.0M
21 National Grid PLC NGG 1.27% 12.92K $1.0M
22 Societe Generale SA SCGLY 1.24% 60.06K $991.6K
23 Sysco Corp SYY 1.20% 13.18K $957.3K
24 United Parcel Service Inc UPS 1.19% 9.44K $953.4K
25 Banco Santander SA SAN 1.17% 77.39K $934.0K
26 Bank of America Corp BAC 1.06% 15.17K $848.9K
27 Vodafone Group PLC VOD 1.05% 63.03K $840.8K
28 Bristol-Myers Squibb Co BMY 1.02% 15.19K $812.2K
29 AbbVie Inc ABBV 1.02% 3.54K $812.0K
30 Zurich Insurance Group AG ZURVY 1.01% 21.15K $804.8K
31 Chevron Corp CVX 0.98% 5.01K $780.6K
32 DTE Energy Co DTE 0.97% 5.95K $775.0K
33 Gilead Sciences Inc GILD 0.88% 5.81K $706.0K
34 Freeport-McMoRan Inc FCX 0.88% 13.59K $705.8K
35 Engie SA ENGIY 0.87% 25.87K $697.0K
36 UnitedHealth Group Inc UNH 0.87% 2.06K $692.0K
37 Nomura Holdings Inc NMR 0.86% 81.21K $686.2K
38 Takeda Pharmaceutical Co Ltd TAK 0.86% 43.76K $683.5K
39 Devon Energy Corp DVN 0.83% 17.55K $664.5K
40 Automatic Data Processing Inc ADP 0.82% 2.59K $654.5K
41 DBS Group Holdings Ltd DBSDY 0.82% 3.71K $652.1K
42 Ping An Insurance Group Co of China Ltd PNGAY 0.81% 37.54K $648.7K
43 CF Industries Holdings Inc CF 0.78% 7.79K $624.6K
44 Exxon Mobil Corp XOM 0.74% 4.81K $589.8K
45 Komatsu Ltd KMTUY 0.73% 18.35K $586.5K
46 ORIX Corp IX 0.73% 19.73K $581.9K
47 Citigroup Inc C 0.73% 4.89K $581.0K
48 GSK PLC GSK 0.72% 11.57K $574.1K
49 KB Financial Group Inc KB 0.71% 6.54K $563.8K
50 Royal Bank of Canada RY 0.67% 3.15K $538.8K
51 NETEASE INC NTES 0.66% 3.57K $526.3K
52 ConocoPhillips COP 0.66% 5.43K $525.3K
53 Allianz SE ALIZY 0.66% 11.54K $524.0K
54 Honda Motor Co Ltd HMC 0.65% 17.35K $519.7K
55 TotalEnergies SE TTE 0.63% 7.59K $504.8K
56 NiSource Inc NI 0.61% 11.59K $488.8K
57 ASE Technology Holding Co Ltd ASX 0.59% 28.11K $473.9K
58 Manulife Financial Corp MFC 0.59% 12.90K $467.4K
59 Analog Devices Inc ADI 0.58% 1.68K $459.3K
60 Rio Tinto PLC RIO 0.56% 5.48K $445.9K
61 Toyota Motor Corp TM 0.56% 2.05K $445.8K
62 Shell PLC SHEL 0.54% 5.71K $430.5K
63 ING Groep NV ING 0.52% 14.45K $415.7K
64 Mitsui & Co Ltd MITSY 0.52% 694 $412.9K
65 Novo Nordisk A/S NVO 0.52% 7.88K $412.6K
66 Newmont Corp NEM 0.51% 3.99K $404.2K
67 Cash & Other 0.50% 397.28K $397.3K
68 Repsol SA REPYY 0.49% 20.35K $394.7K
69 Comcast Corp CMCSA 0.49% 13.14K $388.2K
70 Bank of China Ltd BACHY 0.48% 26.38K $382.6K
71 China Construction Bank Corp CICHY 0.47% 18.73K $375.1K
72 Hong Kong Exchanges & Clearing Ltd HKXCY 0.47% 6.98K $374.3K
73 Singapore Telecommunications Ltd SGAPY 0.46% 10.37K $369.3K
74 BP PLC BP 0.46% 10.25K $367.3K
75 Vinci SA VCISY 0.46% 10.25K $364.5K
76 Logitech International SA LOGI 0.45% 3.60K $360.8K
77 BNP Paribas SA BNPQY 0.45% 7.39K $356.4K
78 Mercedes-Benz Group AG MBGYY 0.44% 19.41K $350.5K
79 United Overseas Bank Ltd UOVEY 0.44% 6.33K $347.6K
80 Woodside Energy Group Ltd WDS 0.42% 21.08K $337.0K
81 Deutsche Telekom AG DTEGY 0.42% 10.26K $335.1K
82 EOG Resources Inc EOG 0.42% 3.11K $333.2K
83 Home Depot Inc/The HD 0.41% 950 $328.5K
84 Holcim AG HCMLY 0.41% 16.46K $324.0K
85 ONEOK Inc OKE 0.40% 4.27K $317.1K
86 Coca-Cola Co/The KO 0.40% 4.58K $316.4K
87 First American Government Obligations Fund 0.40% 315.74K $315.7K
88 Cie Financiere Richemont SA CFRUY 0.39% 14.27K $310.6K
89 Toronto-Dominion Bank/The TD 0.39% 3.27K $309.1K
90 Tesco PLC TSCDY 0.38% 17.05K $307.2K
91 Pfizer Inc PFE 0.37% 11.81K $297.3K
92 Prudential Financial Inc PRU 0.33% 2.31K $263.3K
93 Thales SA THLLY 0.32% 4.64K $256.2K
94 Canon Inc CAJPY 0.31% 8.43K $249.1K
95 Honeywell International Inc HON 0.31% 1.25K $245.8K
96 UBS Group AG UBS 0.31% 5.22K $245.8K
97 KBC Group NV KBCSY 0.29% 3.48K $231.7K
98 Suncor Energy Inc SU 0.29% 5.07K $230.9K
99 Techtronic Industries Co Ltd TTNDY 0.29% 3.86K $230.8K
100 Best Buy Co Inc BBY 0.27% 3.09K $213.6K
101 Ryanair Holdings PLC RYAAY 0.27% 2.93K $212.6K
102 Garmin Ltd GRMN 0.27% 1.05K $212.0K
103 Verizon Communications Inc VZ 0.26% 5.19K $210.5K
104 Orange SA ORANY 0.25% 12.14K $203.1K
105 E.ON SE EONGY 0.25% 10.27K $198.3K
106 Fortescue Ltd FSUGY 0.25% 6.65K $196.9K
107 Novartis AG NVS 0.25% 1.42K $196.6K
108 Bayerische Motoren Werke AG 0.25% 5.22K $195.9K
109 United Utilities Group PLC UUGRY 0.24% 6.01K $195.4K
110 Bank Hapoalim BM BKHYY 0.24% 1.61K $191.4K
111 Credit Agricole SA CRARY 0.23% 17.98K $187.3K
112 Nucor Corp NUE 0.23% 1.07K $181.3K
113 UPM-Kymmene Oyj UPMMY 0.22% 6.01K $177.3K
114 Canadian Imperial Bank of Commerce CM 0.22% 1.88K $173.1K
115 China Merchants Bank Co Ltd CIHKY 0.22% 4.98K $171.8K
116 Amgen Inc AMGN 0.21% 520 $170.4K
117 MS&AD Insurance Group Holdings Inc MSADY 0.21% 7.15K $168.0K
118 Texas Instruments Inc TXN 0.21% 946 $167.9K
119 FUJIFILM Holdings Corp FUJIY 0.19% 14.49K $154.5K
120 Volvo AB VLVLY 0.18% 4.54K $146.8K
121 Volkswagen AG VWAGY 0.18% 11.61K $145.6K
122 Tenaris SA TS 0.18% 3.70K $144.7K
123 Commerzbank AG CRZBY 0.18% 3.28K $140.0K
124 Aena SME SA ANYYY 0.17% 9.96K $138.6K
125 Unilever PLC UL 0.17% 2.10K $136.3K
126 Astellas Pharma Inc ALPMY 0.16% 9.86K $131.3K
127 Danske Bank A/S DNKEY 0.16% 5.17K $129.8K
128 Sekisui House Ltd SKHSY 0.15% 5.39K $121.0K
129 TELUS Corp TU 0.15% 9.22K $120.9K
130 NN Group NV NNGRY 0.15% 3.08K $119.2K
131 DNB Bank ASA DNBBY 0.15% 4.13K $116.9K
132 CK Hutchison Holdings Ltd CKHUY 0.14% 16.48K $114.2K
133 NTT Inc NTTYY 0.14% 4.48K $112.6K
134 Seven & i Holdings Co Ltd SVNDY 0.14% 7.83K $112.2K
135 Geely Automobile Holdings Ltd GELHY 0.13% 2.28K $107.0K
136 Svenska Handelsbanken AB SVNLY 0.13% 14.51K $106.2K
137 AP Moller - Maersk A/S AMKBY 0.12% 8.52K $97.9K
138 3i Group PLC TGOPY 0.11% 7.73K $84.0K
139 Great-West Lifeco Inc GWLIF 0.07% 1.17K $57.3K
140 Amcor PLC AMCR 0.06% 5.65K $47.5K
141 Versant Media Group Inc VSNTV 0.00% 525 $0.00
142 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6685 0.00% -1 -$3.00
143 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6650 0.00% -10 -$30.00
144 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6720 0.00% -10 -$30.00
145 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6680 0.00% -10 -$30.00
146 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6690 0.00% -10 -$30.00
147 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6695 0.00% -10 -$30.00
148 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6975 0.00% -7 -$35.00
149 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6950 0.00% -13 -$39.00
150 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6710 0.00% -8 -$40.00
151 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6705 0.00% -15 -$45.00
152 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6700 0.00% -15 -$45.00
153 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6675 0.00% -10 -$50.00
154 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6715 0.00% -20 -$60.00
155 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6665 0.00% -45 -$90.00
156 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6725 0.00% -20 -$100.00
157 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6985 0.00% -45 -$135.00
158 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6980 0.00% -50 -$150.00
159 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6940 0.00% -50 -$150.00
160 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6645 0.00% -30 -$150.00
161 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6960 0.00% -55 -$165.00
162 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6965 0.00% -65 -$195.00
163 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6955 0.00% -84 -$252.00
164 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6655 0.00% -55 -$275.00
165 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6945 0.00% -95 -$285.00
166 CBOE S&P PUT OPT 01/26 6660 0.00% -95 -$475.00
167 CBOE S&P CLL OPT 01/26 6970 0.00% -270 -$810.00

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 32.53%
Y tế 12.10%
Công nghiệp 10.16%
Công nghệ 9.88%
Năng lượng 9.59%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 8.04%
Tiện ích 6.21%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 3.76%
Vật liệu Cơ bản 3.32%
Dịch vụ Truyền thông 2.34%
Bất động sản 2.07%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 51.66%
United Kingdom (developed) 6.56%
Italy (developed) 5.63%
France (developed) 4.63%
Canada (developed) 3.81%
Japan (developed) 3.76%
Switzerland (developed) 3.72%
Germany (developed) 3.64%
Spain (developed) 2.97%
Taiwan (emerging) 2.21%
Ireland (developed) 1.59%
Singapore (developed) 1.58%
China (emerging) 1.29%
Australia (developed) 1.27%
Other 1.22%
Netherlands (developed) 1.00%
Sweden (developed) 0.88%
Hong Kong (developed) 0.79%
Brazil (emerging) 0.43%
Denmark (developed) 0.37%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.99% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.7360
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 29, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2000 (Jun 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.2000
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.0800
Dec 23, 2025Dec 23, 2025 Dec 24, 2025$0.3710
Sep 26, 2025Sep 26, 2025 Sep 29, 2025$0.0850
Jun 26, 2025Jun 26, 2025 Jun 27, 2025$0.2234
Mar 27, 2025Mar 27, 2025 Mar 28, 2025$0.1984
Dec 19, 2024Dec 19, 2024 Dec 20, 2024$0.5409
Oct 01, 2024Oct 01, 2024 Oct 02, 2024$0.0372
Jul 01, 2024Jul 01, 2024 Jul 02, 2024$0.1879

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm11.68% / 13.54% Sharpe 1Y / 3Y2.34 / 1.32
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-8.91% / -12.53% Sortino 1Y3.69
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.641 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.693
Độ lệch giảm 1 năm7.39% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.37K Khối lượng trung bình8.19K
AUM$81.4M Chênh lệch giá/NAV+0.28%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $81.4M → $81.4M
1 Tuần -$642.8K -0.79% $81.4M → $81.4M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về GINX

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

BMO, REX Shares Launch 3x Leveraged AI-Focused ETN ↗ On August 26, 2026, Bank of Montreal and REX Shares announced the launch of the MicroSectors™ 3× Long MANGOS+ ex Private Companies ETNs (MNGU), due… ETF Trends · Aug 27, 21:34 UTC Bull Market Seeds May Be Planted for Bitcoin. Bet on BTCU. ↗ During the trading week ending August 21, Bitcoin rallied as the White House renewed its push for passage of the Clarity Act. That bounce implied… ETF Trends · Aug 27, 19:16 UTC Bitcoin Powers Gains as Permanent Portfolio ETF Approaches $25M ↗ Bitcoin exposure has powered early gains in the Porter & Company Porter Portfolio Index ETF (PCPP). The fund has grown to $23.9 million in assets… ETF Trends · Aug 27, 18:38 UTC Software Stocks Will Rebound From the Ashes, Malik Says ↗ Saira Malik, Chief Investment Officer at Nuveen, talks about what she wants to hear from Fed Chair Kevin Warsh in Jackson Hole and she explains why… Bloomberg Markets and Finance · Aug 27, 18:21 UTC How $400,000 in JEPQ Pushed a Retiree's Medicare Premium Up $1,000 a Year ↗ A retiree collecting monthly distributions from a popular Nasdaq income ETF watched a Medicare surcharge quietly appear on their premium bill, and… 24/7 Wall Street · Aug 27, 18:15 UTC How International Equities ETF QINT Has Outperformed This Year ↗ In an ETF ecosystem that grows with each passing day, investors have plenty of viable options to meet specific goals and mitigate challenges. As… ETF Trends · Aug 27, 18:08 UTC
Tất cả tin tức về GINX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường