Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FPEI First Trust Institutional Preferred Securities & Income ETF

18.54 0.01 (+0.05%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước18.53 Biên độ trong ngày18.50 – 18.54
Biên độ 52 Tuần18.30 – 19.61 Khối lượng giao dịch591.65K
Khối lượng TB421.16K AUM$1.86B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.85% Yield (TTM)6.04%
NAV18.49 Chênh lệch giá/NAV+0.27% tham chiếu
Ngày thành lậpAug 22, 2017 Danh mục nắm giữ176
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcPreferred Stocks Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33739P855 ISINUS33739P8555
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The fund under normal market conditions, invests at least 80% of its net assets (including investment borrowings) in institutional preferred securities and income-producing debt securities. Preferred securities are a type of equity security that have preference over common stock in the payment of distributions and the liquidation of a company's assets, but are generally junior to all forms of the company's debt, including both senior and subordinated debt. The fund's investments in preferred securities will primarily be in institutional preferred securities.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.96% -3.84% -3.54% -4.38% -4.24% +3.65% -2.08% — -0.83%
Tổng lợi nhuận -1.96% -3.39% -1.64% -1.12% +0.49% +9.43% +3.37% — +4.48%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.85% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$85.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 178 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BANK OF AMERICA CORP Variable rate — 3.25% 59.54M $59.7M
2 CITIGROUP INC Series HH, Variable rate — 2.17% 40.24M $39.8M
3 CREDIT AGRICOLE SA Variable rate — 1.98% 38.35M $36.4M
4 ING GROEP NV Variable rate — 1.75% 32.77M $32.2M
5 BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTARIA Variable rate — 1.65% 30.20M $30.4M
6 ENBRIDGE INC Variable rate, due 01/15/2084 — 1.54% 25.88M $28.3M
7 CHARLES SCHWAB CORP Series H, Variable rate — 1.49% 30.15M $27.3M
8 BANCO SANTANDER SA Variable rate — 1.48% 24.20M $27.1M
9 BANK OF MONTREAL Variable rate, due 05/26/2084 — 1.45% 25.96M $26.7M
10 BNP PARIBAS Variable rate — 1.31% 23.45M $24.0M
11 COMMERZBANK AG Variable rate — 1.29% 23.40M $23.7M
12 CANADIAN IMPERIAL BANK Variable rate, due… — 1.26% 23.30M $23.1M
13 HSBC HOLDINGS PLC Variable rate — 1.23% 23.15M $22.6M
14 JPMORGAN CHASE & CO Variable rate — 1.23% 22.20M $22.5M
15 BNP PARIBAS Variable rate — 1.21% 24.00M $22.2M
16 VERIZON COMMUNICATIONS Variable rate, due… — 1.19% 23.03M $21.8M
17 WELLS FARGO & COMPANY Variable rate — 1.18% 21.32M $21.6M
18 BARCLAYS PLC Variable rate — 1.12% 20.05M $20.5M
19 BELL CANADA Variable rate, due 09/15/2055 — 1.11% 21.29M $20.4M
20 WELLS FARGO & COMPANY Variable rate — 1.09% 20.50M $20.0M
21 NATWEST GROUP PLC Variable rate — 1.09% 19.20M $20.0M
22 SOCIETE GENERALE Variable rate — 1.06% 18.41M $19.5M
23 LLOYDS BANKING GROUP PLC Variable rate — 1.05% 18.78M $19.4M
24 BANK OF NOVA SCOTIA Variable rate, due… — 1.02% 19.69M $18.8M
25 Wells Fargo & Company, Series L, 7.500% WFC-PL 1.02% 17.47K $18.7M
Hiển thị tất cả 178 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 98.98%
Dịch vụ Tài chính 1.02%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 47.95%
Canada (developed) 14.55%
France (developed) 10.13%
United Kingdom (developed) 8.22%
Spain (developed) 5.76%
Netherlands (developed) 2.55%
Germany (developed) 2.51%
Japan (developed) 2.49%
Cayman Islands 1.46%
Mexico (emerging) 1.11%
Finland (developed) 0.78%
Switzerland (developed) 0.76%
Other 0.72%
Sweden (developed) 0.43%
Bermuda 0.36%
Chile (emerging) 0.22%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)6.04% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.1201
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0928 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+4.83% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+3.12% / +3.52%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 30, 2026$0.0928
Aug 21, 2026Aug 21, 2026 Aug 31, 2026$0.0973
Jul 21, 2026Jul 21, 2026 Jul 31, 2026$0.0948
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.0904
May 21, 2026May 21, 2026 May 29, 2026$0.0986
Apr 21, 2026Apr 21, 2026 Apr 30, 2026$0.0895
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.0924
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Feb 27, 2026$0.0855
Jan 21, 2026Jan 21, 2026 Jan 30, 2026$0.0913
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.1060
Nov 21, 2025Nov 21, 2025 Nov 28, 2025$0.0910
Oct 21, 2025Oct 21, 2025 Oct 31, 2025$0.0905

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm4.05% / 4.06% Sharpe 1Y / 3Y-0.708 / 1.34
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-4.27% / -4.27% Sortino 1Y-1.04
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.154 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.598
Độ lệch giảm 1 năm2.76% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay591.65K Khối lượng trung bình421.16K
AUM$1.86B Chênh lệch giá/NAV+0.27%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $64.5K 0.00% $1.86B → $1.86B
1 Tháng -$48.8M -2.51% $1.94B → $1.86B
1 Tuần -$10.7M -0.58% $1.86B → $1.86B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FPEI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về FPEI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường