Giới thiệu về ETF này
The fund under normal market conditions, invests at least 80% of its net assets (including investment borrowings) in institutional preferred securities and income-producing debt securities. Preferred securities are a type of equity security that have preference over common stock in the payment of distributions and the liquidation of a company's assets, but are generally junior to all forms of the company's debt, including both senior and subordinated debt. The fund's investments in preferred securities will primarily be in institutional preferred securities.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -1.96% | -3.84% | -3.54% | -4.38% | -4.24% | +3.65% | -2.08% | — | -0.83% |
| Tổng lợi nhuận | -1.96% | -3.39% | -1.64% | -1.12% | +0.49% | +9.43% | +3.37% | — | +4.48% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.85% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $85.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 178 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BANK OF AMERICA CORP Variable rate | — | 3.25% | 59.54M | $59.7M |
| 2 | CITIGROUP INC Series HH, Variable rate | — | 2.17% | 40.24M | $39.8M |
| 3 | CREDIT AGRICOLE SA Variable rate | — | 1.98% | 38.35M | $36.4M |
| 4 | ING GROEP NV Variable rate | — | 1.75% | 32.77M | $32.2M |
| 5 | BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTARIA Variable rate | — | 1.65% | 30.20M | $30.4M |
| 6 | ENBRIDGE INC Variable rate, due 01/15/2084 | — | 1.54% | 25.88M | $28.3M |
| 7 | CHARLES SCHWAB CORP Series H, Variable rate | — | 1.49% | 30.15M | $27.3M |
| 8 | BANCO SANTANDER SA Variable rate | — | 1.48% | 24.20M | $27.1M |
| 9 | BANK OF MONTREAL Variable rate, due 05/26/2084 | — | 1.45% | 25.96M | $26.7M |
| 10 | BNP PARIBAS Variable rate | — | 1.31% | 23.45M | $24.0M |
| 11 | COMMERZBANK AG Variable rate | — | 1.29% | 23.40M | $23.7M |
| 12 | CANADIAN IMPERIAL BANK Variable rate, due… | — | 1.26% | 23.30M | $23.1M |
| 13 | HSBC HOLDINGS PLC Variable rate | — | 1.23% | 23.15M | $22.6M |
| 14 | JPMORGAN CHASE & CO Variable rate | — | 1.23% | 22.20M | $22.5M |
| 15 | BNP PARIBAS Variable rate | — | 1.21% | 24.00M | $22.2M |
| 16 | VERIZON COMMUNICATIONS Variable rate, due… | — | 1.19% | 23.03M | $21.8M |
| 17 | WELLS FARGO & COMPANY Variable rate | — | 1.18% | 21.32M | $21.6M |
| 18 | BARCLAYS PLC Variable rate | — | 1.12% | 20.05M | $20.5M |
| 19 | BELL CANADA Variable rate, due 09/15/2055 | — | 1.11% | 21.29M | $20.4M |
| 20 | WELLS FARGO & COMPANY Variable rate | — | 1.09% | 20.50M | $20.0M |
| 21 | NATWEST GROUP PLC Variable rate | — | 1.09% | 19.20M | $20.0M |
| 22 | SOCIETE GENERALE Variable rate | — | 1.06% | 18.41M | $19.5M |
| 23 | LLOYDS BANKING GROUP PLC Variable rate | — | 1.05% | 18.78M | $19.4M |
| 24 | BANK OF NOVA SCOTIA Variable rate, due… | — | 1.02% | 19.69M | $18.8M |
| 25 | Wells Fargo & Company, Series L, 7.500% | WFC-PL | 1.02% | 17.47K | $18.7M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 6.04% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $1.1201 |
| Tần suất | Monthly | SEC yield | Nguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Sep 24, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.0928 (Sep 30, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +4.83% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +3.12% / +3.52% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Sep 24, 2026 | Sep 24, 2026 | Sep 30, 2026 | $0.0928 |
| Aug 21, 2026 | Aug 21, 2026 | Aug 31, 2026 | $0.0973 |
| Jul 21, 2026 | Jul 21, 2026 | Jul 31, 2026 | $0.0948 |
| Jun 25, 2026 | Jun 25, 2026 | Jun 30, 2026 | $0.0904 |
| May 21, 2026 | May 21, 2026 | May 29, 2026 | $0.0986 |
| Apr 21, 2026 | Apr 21, 2026 | Apr 30, 2026 | $0.0895 |
| Mar 26, 2026 | Mar 26, 2026 | Mar 31, 2026 | $0.0924 |
| Feb 20, 2026 | Feb 20, 2026 | Feb 27, 2026 | $0.0855 |
| Jan 21, 2026 | Jan 21, 2026 | Jan 30, 2026 | $0.0913 |
| Dec 12, 2025 | Dec 12, 2025 | Dec 31, 2025 | $0.1060 |
| Nov 21, 2025 | Nov 21, 2025 | Nov 28, 2025 | $0.0910 |
| Oct 21, 2025 | Oct 21, 2025 | Oct 31, 2025 | $0.0905 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 4.05% / 4.06% | Sharpe 1Y / 3Y | -0.708 / 1.34 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -4.27% / -4.27% | Sortino 1Y | -1.04 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.154 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.598 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 2.76% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 4.05% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 591.65K | Khối lượng trung bình | 421.16K |
| AUM | $1.86B | Chênh lệch giá/NAV | +0.27% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $64.5K | 0.00% | $1.86B → $1.86B |
| 1 Tháng | -$48.8M | -2.51% | $1.94B → $1.86B |
| 1 Tuần | -$10.7M | -0.58% | $1.86B → $1.86B |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về FPEI
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
FPEI