Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FLKR Franklin FTSE South Korea ETF

58.36 0.37 (+0.64%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước57.99 Biên độ trong ngày58.09 – 58.64
Biên độ 52 Tuần27.30 – 72.49 Khối lượng giao dịch267.63K
Khối lượng TB820.51K AUM$1.83B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.09% Yield (TTM)2.52%
NAV59.11 Chênh lệch giá/NAV-1.27% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 02, 2017 Danh mục nắm giữ164
Nhà phát hànhFranklin Templeton Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP35473P710 ISINUS35473P7107
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This fund endeavors to replicate the investment returns of the FTSE South Korea RIC Capped Index (also known as the FTSE South Korea Capped Index), before accounting for any associated fees and operational expenses.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -6.88% -2.80% +30.06% +82.09% +108.95% +42.86% +16.09% — +9.53%
Tổng lợi nhuận -6.88% -2.80% +30.65% +82.89% +118.17% +48.60% +20.13% — +12.36%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.09% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$9.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 151 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SK HYNIX INC 000660.KS 19.47% 283.04K $354.4M
2 SAMSUNG ELECTRONICS CO LT 005930.KS 18.76% 1.75M $341.4M
3 SK SQUARE CO LTD 402340.KS 4.33% 100.73K $78.8M
4 SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS 009150.KS 3.93% 62.11K $71.5M
5 KB FINANCIAL GROUP INC 105560.KS 2.56% 384.70K $46.7M
6 SAMSUNG ELECTRONICS-PREF 005935.KS 2.41% 304.06K $43.9M
7 HYUNDAI MOTOR CO 005380.KS 2.01% 151.41K $36.6M
8 SHINHAN FINANCIAL GROUP L 055550.KS 1.92% 471.53K $34.9M
9 DOOSAN ENERBILITY CO LTD 034020.KS 1.60% 499.65K $29.0M
10 SAMSUNG SDI CO LTD 006400.KS 1.55% 66.44K $28.2M
11 HANA FINANCIAL GROUP 086790.KS 1.51% 296.33K $27.4M
12 HANWHA AEROSPACE CO LTD 012450.KS 1.33% 36.46K $24.2M
13 NAVER CORP 035420.KS 1.27% 168.71K $23.1M
14 CELLTRION INC 068270.KS 1.24% 168.10K $22.5M
15 SAMSUNG C&T CORP 028260.KS 1.16% 89.30K $21.1M
16 KIA CORP 000270.KS 1.16% 265.43K $21.1M
17 POSCO HOLDINGS INC 005490.KS 1.05% 84.05K $19.2M
18 WOORI FINANCIAL GROUP INC 316140.KS 1.02% 772.81K $18.6M
19 SAMSUNG LIFE INSURANCE CO 032830.KS 0.99% 89.92K $18.0M
20 LG ELECTRONICS INC 066570.KS 0.98% 118.97K $17.8M
21 HYUNDAI MOBIS CO LTD 012330.KS 0.95% 64.58K $17.3M
22 SK INC 034730.KS 0.93% 40.79K $16.9M
23 LG ENERGY SOLUTION 373220.KS 0.88% 53.77K $16.1M
24 SAMSUNG FIRE & MARINE INS 000810.KS 0.87% 34.61K $15.8M
25 KT&G CORP 033780.KS 0.81% 111.24K $14.7M
Hiển thị tất cả 151 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 53.05%
Công nghiệp 17.94%
Dịch vụ Tài chính 11.85%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 5.35%
Y tế 3.19%
Dịch vụ Truyền thông 2.72%
Vật liệu Cơ bản 2.26%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 1.99%
Năng lượng 1.13%
Tiện ích 0.39%
Bất động sản 0.14%

Phân bổ địa lý

South Korea (emerging) 99.88%
Other 0.12%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.52% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.4721
Tần suấtSemi-Annual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 26, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2981 (Jul 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+1112.41% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+27.86% / +24.66%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 26, 2026Jun 26, 2026 Jul 06, 2026$0.2981
Dec 19, 2025Dec 19, 2025 Dec 29, 2025$1.1740
Jun 20, 2025Jun 20, 2025 Jun 27, 2025$0.0657
Dec 20, 2024Dec 20, 2024 Dec 30, 2024$0.0557
Jun 21, 2024Jun 21, 2024 Jun 28, 2024$1.1772
Dec 15, 2023Dec 18, 2023 Dec 26, 2023$0.3506
Jun 16, 2023Jun 20, 2023 Jun 27, 2023$0.1676
Dec 29, 2022Dec 30, 2022 Jan 09, 2023$0.1377
Dec 16, 2022Dec 19, 2022 Dec 22, 2022$0.3990
Jun 17, 2022Jun 21, 2022 Jun 28, 2022$0.0740
Dec 13, 2021Dec 14, 2021 Dec 21, 2021$0.4040
Jun 10, 2021Jun 11, 2021 Jun 18, 2021$0.1850

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm56.26% / 37.92% Sharpe 1Y / 3Y2.87 / 1.45
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-34.17% / -34.17% Sortino 1Y4.23
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.35 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.612
Độ lệch giảm 1 năm38.07% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay267.63K Khối lượng trung bình820.51K
AUM$1.83B Chênh lệch giá/NAV-1.27%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$50.0M -2.66% $1.88B → $1.83B
1 Tháng $157.7M +8.86% $1.78B → $1.83B
1 Tuần $108.4M +5.83% $1.86B → $1.83B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FLKR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

VYM vs. VIG: The Yield Gap That Decides Which Vanguard Dividend ETF Pays Retirees More ↗ VYM pays retirees significantly more income every quarter, yet VIG has quietly built more wealth over the past decade. Choosing the wrong one could… 24/7 Wall Street · Oct 11, 05:21 UTC Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC
Tất cả tin tức về FLKR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường