Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FGSI FT Vest Growth Strength & Target Income ETF

21.22 0.12 (+0.57%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước21.10 Biên độ trong ngày21.17 – 21.22
Biên độ 52 Tuần18.68 – 21.52 Khối lượng giao dịch160
Khối lượng TB652 AUM$2.1M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.85% Yield (TTM)8.02%
NAV21.14 Chênh lệch giá/NAV+0.38% tham chiếu
Ngày thành lậpJun 25, 2025 Danh mục nắm giữ52
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcGrowth Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33738D713 ISINUS33738D7131
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The FT Vest Growth Strength & Target Income ETF (the "Fund") aims to deliver consistent income to investors, with a secondary goal of generating capital appreciation. Typically, the Fund achieves these objectives by primarily investing in U.S. publicly traded stocks designed to replicate the performance of The Growth Strength Index (the "Index"). Additionally, it implements an options strategy involving the sale of U.S. exchange-traded call options, which are written against either the S&P 500 Index or exchange-traded funds that mirror its activity.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.87% +5.41% +5.15% +5.57% +3.82% +5.89%
Tổng lợi nhuận +3.87% +6.90% +8.93% +10.93% +12.22% +15.96%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.85% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$85.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 51 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Newmont Corporation NEM 2.69% 445 $56.8K
2 Marvell Technology, Inc. MRVL 2.51% 211 $53.0K
3 Palantir Technologies Inc. (Class A) PLTR 2.48% 301 $52.4K
4 Intuit Inc. INTU 2.35% 137 $49.6K
5 Microsoft Corporation MSFT 2.30% 101 $48.6K
6 DexCom, Inc. DXCM 2.22% 520 $46.9K
7 Garmin Ltd. GRMN 2.22% 160 $46.9K
8 Netflix, Inc. NFLX 2.19% 578 $46.3K
9 Adobe Incorporated ADBE 2.16% 168 $45.7K
10 ResMed Inc. RMD 2.16% 200 $45.7K
11 Target Corporation TGT 2.14% 286 $45.3K
12 Baker Hughes Company (Class A) BKR 2.12% 713 $44.8K
13 CME Group Inc. CME 2.09% 163 $44.2K
14 Arista Networks, Inc. ANET 2.06% 237 $43.5K
15 Seagate Technology Holdings Plc STX 2.05% 51 $43.4K
16 Incyte Corporation INCY 2.05% 340 $43.3K
17 Uber Technologies, Inc. UBER 2.04% 550 $43.2K
18 Intuitive Surgical, Inc. ISRG 2.04% 115 $43.1K
19 Paychex, Inc. PAYX 2.03% 349 $42.9K
20 Northrop Grumman Corporation NOC 2.03% 76 $42.9K
21 NVIDIA Corporation NVDA 2.02% 197 $42.7K
22 Eli Lilly and Company LLY 2.00% 34 $42.3K
23 Mastercard Incorporated MA 1.98% 73 $41.9K
24 General Dynamics Corporation GD 1.97% 108 $41.7K
25 Marsh & McLennan Companies, Inc. MRSH 1.97% 219 $41.7K
Hiển thị tất cả 51 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 34.09%
Y tế 16.13%
Dịch vụ Tài chính 13.96%
Công nghiệp 11.94%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.07%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6.00%
Dịch vụ Truyền thông 5.61%
Năng lượng 2.10%
Vật liệu Cơ bản 2.10%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 91.53%
Switzerland (developed) 4.01%
Singapore (developed) 1.98%
Ireland (developed) 1.83%
Other 0.65%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)8.02% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.7017
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1470 (Aug 31, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 21, 2026Aug 21, 2026 Aug 31, 2026$0.1470
Jul 21, 2026Jul 21, 2026 Jul 31, 2026$0.1432
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.1400
May 21, 2026May 21, 2026 May 29, 2026$0.1387
Apr 21, 2026Apr 21, 2026 Apr 30, 2026$0.1406
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.1372
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Feb 27, 2026$0.1395
Jan 21, 2026Jan 21, 2026 Jan 30, 2026$0.1440
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.1420
Nov 21, 2025Nov 21, 2025 Nov 28, 2025$0.1378
Oct 21, 2025Oct 21, 2025 Oct 31, 2025$0.1450
Sep 25, 2025Sep 25, 2025 Sep 30, 2025$0.1467

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.41% / — Sharpe 1Y / 3Y0.759 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-8.19% / — Sortino 1Y1.10
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.794 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.808
Độ lệch giảm 1 năm8.54% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay160 Khối lượng trung bình652
AUM$2.1M Chênh lệch giá/NAV+0.38%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $5.7K +0.27% $2.1M → $2.1M
1 Tuần -$31.1K -1.46% $2.1M → $2.1M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FGSI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về FGSI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường