Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FGD First Trust Dow Jones Global Select Dividend Index Fund

32.72 -0.01 (-0.03%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước32.73 Biên độ trong ngày32.66 – 32.79
Biên độ 52 Tuần28.31 – 36.08 Khối lượng giao dịch118.32K
Khối lượng TB172.79K AUM$1.54B (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.55% Yield (TTM)5.85%
NAV32.65 Chênh lệch giá/NAV+0.21% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 21, 2007 Danh mục nắm giữ98
Nhà phát hànhFirst Trust Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP33734X200 ISINUS33734X2009
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The First Trust Dow Jones Global Select Dividend Index Fund is an exchange-traded fund (ETF) designed to replicate the overall performance, encompassing both share price appreciation and dividend distributions, of the Dow Jones Global Select Dividend Index. This tracking objective is considered prior to the deduction of any associated fees and operating expenses.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -7.78% -0.55% +0.21% +8.09% +14.41% +16.29% +5.23% +3.66% +0.46%
Tổng lợi nhuận -7.78% -0.55% +1.84% +10.21% +19.11% +22.49% +11.28% +9.51% +5.82%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.55% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$55.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 105 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Robert Half Inc. RHI 2.21% 1.00M $34.0M
2 Hyundai Elevator Co., Ltd. (HELCO) 017800.KS 2.08% 612.37K $31.9M
3 HP Inc. HPQ 1.76% 896.16K $27.1M
4 OMV AG OMV.VI 1.73% 330.38K $26.6M
5 Teleperformance SE TEP.PA 1.73% 329.72K $26.5M
6 B&M European Value Retail SA BME.L 1.72% 7.52M $26.4M
7 Banco BPM SpA BAMI.MI 1.60% 1.49M $24.6M
8 Legal & General Group Plc LGEN.L 1.48% 5.99M $22.8M
9 Aker ASA (Class A) AKER.OL 1.47% 158.36K $22.5M
10 Standard Life PLC SDLF.L 1.42% 1.94M $21.8M
11 Parex Resources Inc. PXT.TO 1.41% 1.14M $21.7M
12 Naturgy Energy Group, S.A. NTGY.MC 1.38% 638.76K $21.2M
13 H&R Block, Inc. HRB 1.37% 477.15K $21.0M
14 Aberdeen Group PLC ABDN.L 1.34% 6.41M $20.6M
15 Equinor ASA EQNR.OL 1.33% 466.34K $20.4M
16 Unicaja Banco SA UNI.MC 1.32% 5.66M $20.4M
17 Best Buy Co., Inc. BBY 1.32% 232.86K $20.3M
18 OneMain Holdings, Inc. OMF 1.31% 358.54K $20.1M
19 Repsol, S.A. REP.MC 1.30% 606.09K $20.0M
20 GS Holdings 078930.KS 1.28% 253.69K $19.7M
21 Enagas S.A. ENG.MC 1.27% 1.05M $19.5M
22 Telefonica, S.A. TEF.MC 1.26% 5.32M $19.4M
23 Zigup PLC ZIG.L 1.25% 3.31M $19.3M
24 Northwest Bancshares, Inc. NWBI 1.24% 1.30M $19.0M
25 Global Ship Lease, Inc. (Class A) GSL 1.19% 411.11K $18.3M
26 Eni SpA ENI.MI 1.19% 647.78K $18.3M
27 LOGISTA INTEGRAL SA LOG.MC 1.19% 460.45K $18.2M
28 Altria Group, Inc. MO 1.14% 245.29K $17.6M
29 The Western Union Company WU 1.12% 2.82M $17.2M
30 Domino's Pizza Group Plc DOM.L 1.11% 5.72M $17.1M
31 Carrefour S.A. CA.PA 1.11% 952.31K $17.0M
32 Swedbank AB (Class A) — 1.11% 421.77K $17.0M
33 ASR Nederland N.V. ASRNL.AS 1.10% 211.32K $16.9M
34 T. Rowe Price Group, Inc. TROW 1.08% 157.81K $16.6M
35 BOC Hong Kong (Holdings) Limited 2388.HK 1.08% 2.62M $16.6M
36 Ageas S.A./N.V. AGS.BR 1.08% 207.06K $16.6M
37 Prudential Financial, Inc. PRU 1.07% 145.92K $16.5M
38 DNB Bank ASA DNB.OL 1.04% 505.54K $16.0M
39 NN Group N.V. NN.AS 1.03% 187.56K $15.8M
40 SpareBank 1 Sor-Norge ASA SB1NO.OL 1.03% 690.38K $15.8M
41 TotalEnergies SE TTE.PA 1.02% 177.77K $15.6M
42 Franklin Templeton, Inc. BEN 1.00% 477.91K $15.3M
43 Cheil Worldwide Inc. 030000.KS 0.99% 1.09M $15.3M
44 PCCW Limited 0008.HK 0.99% 23.07M $15.2M
45 Great-West Lifeco Inc. GWO.TO 0.98% 242.29K $15.1M
46 Signify NV LIGHT.AS 0.98% 945.57K $15.0M
47 Northern Oil and Gas, Inc. NOG 0.97% 599.95K $14.9M
48 Arkema S.A. AKE.PA 0.96% 239.44K $14.7M
49 Investec Plc INVP.L 0.96% 1.87M $14.7M
50 Credit Agricole S.A. ACA.PA 0.94% 791.17K $14.5M
51 Svenska Handelsbanken AB (Class A) — 0.94% 953.77K $14.4M
52 BNP Paribas S.A. BNP.PA 0.91% 139.52K $14.1M
53 Zurich Insurance Group AG ZURN.SW 0.91% 20.14K $14.0M
54 Japan Tobacco, Inc. 2914.T 0.90% 302.57K $13.8M
55 Poste Italiane SpA PST.MI 0.90% 510.96K $13.8M
56 TELUS Corporation T.TO 0.87% 1.72M $13.3M
57 Bank of Queensland Limited BOQ.AX 0.86% 2.97M $13.2M
58 BASF SE BAS.DE 0.86% 228.13K $13.2M
59 The Bank of Nova Scotia BNS.TO 0.86% 149.06K $13.2M
60 First Interstate BancSystem, Inc. FIBK 0.85% 380.28K $13.1M
61 British American Tobacco p.l.c. BATS.L 0.85% 236.02K $13.1M
62 Mapfre S.A. MAP.MC 0.84% 2.75M $12.9M
63 Swiss Re AG SREN.SW 0.84% 74.38K $12.9M
64 United Parcel Service, Inc. (Class B) UPS 0.83% 135.42K $12.8M
65 Red Electrica Corporacion S.A. RED.MC 0.83% 771.83K $12.7M
66 OSB Group Plc OSB.L 0.83% 1.97M $12.7M
67 Universal Corporation UVV 0.83% 302.08K $12.7M
68 LyondellBasell Industries N.V. LYB 0.82% 209.44K $12.6M
69 Verizon Communications Inc. VZ 0.81% 298.84K $12.4M
70 CaixaBank, S.A. CABK.MC 0.81% 935.67K $12.4M
71 DB Insurance Co., Ltd. 005830.KS 0.80% 88.52K $12.3M
72 Freenet AG FNTN.DE 0.79% 494.89K $12.2M
73 Bankinter, S.A. BKT.MC 0.78% 712.00K $12.0M
74 Laurentian Bank of Canada LB.TO 0.78% 422.08K $11.9M
75 Budweiser Brewing Company APAC Limited 1876.HK 0.77% 15.93M $11.9M
76 Fortescue Ltd. FMG.AX 0.76% 1.09M $11.7M
77 Peyto Exploration & Development Corp. PEY.TO 0.76% 682.96K $11.6M
78 Volkswagen AG (Preference Shares) VOW3.DE 0.75% 150.30K $11.4M
79 Aperam S.A. APAM.AS 0.74% 262.23K $11.4M
80 Henderson Land Development Company Limited 0012.HK 0.74% 3.31M $11.3M
81 Swire Properties Limited 1972.HK 0.74% 3.63M $11.3M
82 CK Infrastructure Holdings Limited 1038.HK 0.71% 1.30M $10.9M
83 Rio Tinto Plc RIO.L 0.71% 115.89K $10.9M
84 Sino Land Company Limited 0083.HK 0.71% 8.16M $10.9M
85 Ford Motor Company F 0.71% 890.22K $10.8M
86 General Mills, Inc. GIS 0.70% 334.28K $10.8M
87 Super Retail Group Limited SUL.AX 0.70% 1.13M $10.7M
88 Mercedes-Benz Group AG MBG.DE 0.69% 239.14K $10.6M
89 Telia Company AB TELIA.ST 0.69% 2.43M $10.5M
90 A2A S.p.A. A2A.MI 0.67% 4.06M $10.3M
91 TC Energy Corporation TRP.TO 0.67% 170.77K $10.3M
92 Cogeco Communications Inc. CCA.TO 0.64% 286.62K $9.8M
93 Porsche Automobil Holding SE PAH3.DE 0.63% 347.09K $9.8M
94 BCE Inc. BCE.TO 0.61% 499.49K $9.4M
95 Labrador Iron Ore Royalty Corp. LIF.TO 0.60% 581.96K $9.1M
96 Harvey Norman Holdings Limited HVN.AX 0.54% 2.85M $8.3M
97 Kia Corporation 000270.KS 0.51% 99.28K $7.9M
98 Bayerische Motoren Werke (BMW) AG BMW.DE 0.51% 130.72K $7.8M
99 US Dollar — 0.31% 4.70M $4.7M
100 Pound Sterling — 0.06% 683.71K $905.0K
101 Canadian Dollar — 0.04% 840.23K $589.3K
102 Australian Dollar — 0.02% 370.14K $258.6K
103 New Israeli Shekel — 0.00% 133 $43.33
104 Danish Krone — 0.00% 0 $0.02
105 Euro — 0.00% -23.79K -$26.6K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 35.96%
Công nghiệp 15.41%
Năng lượng 9.99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.68%
Dịch vụ Truyền thông 7.88%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 7.77%
Vật liệu Cơ bản 5.54%
Tiện ích 4.82%
Bất động sản 2.14%
Công nghệ 1.80%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 20.68%
Spain (developed) 11.07%
United Kingdom (developed) 8.85%
Canada (developed) 8.31%
France (developed) 6.60%
South Korea (emerging) 5.67%
Hong Kong (developed) 5.59%
Norway (developed) 4.84%
Italy (developed) 4.32%
Germany (developed) 4.19%
Netherlands (developed) 3.92%
Australia (developed) 2.84%
Other 2.41%
Austria (developed) 1.78%
Switzerland (developed) 1.73%
Jersey 1.66%
Greece (emerging) 1.21%
Belgium (developed) 1.07%
South Africa (emerging) 0.95%
Japan (developed) 0.87%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)5.85% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.9134
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.6406 (Sep 30, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+32.65% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+12.21% / +9.74%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 24, 2026Sep 24, 2026 Sep 30, 2026$0.6406
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 30, 2026$0.5200
Mar 26, 2026Mar 26, 2026 Mar 31, 2026$0.1110
Dec 12, 2025Dec 12, 2025 Dec 31, 2025$0.6418
Sep 25, 2025Sep 25, 2025 Sep 30, 2025$0.4623
Jun 26, 2025Jun 26, 2025 Jun 30, 2025$0.4911
Mar 27, 2025Mar 27, 2025 Mar 31, 2025$0.1062
Dec 13, 2024Dec 13, 2024 Dec 31, 2024$0.3828
Sep 26, 2024Sep 26, 2024 Sep 30, 2024$0.3574
Jun 27, 2024Jun 27, 2024 Jun 28, 2024$0.5465
Mar 21, 2024Mar 22, 2024 Mar 28, 2024$0.0179
Dec 22, 2023Dec 26, 2023 Dec 29, 2023$0.4655

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.56% / 13.01% Sharpe 1Y / 3Y1.46 / 1.51
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9.83% / -11.50% Sortino 1Y2.16
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.542 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.607
Độ lệch giảm 1 năm8.50% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay118.32K Khối lượng trung bình172.79K
AUM$1.54B Chênh lệch giá/NAV+0.21%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $1.4M +0.09% $1.54B → $1.54B
1 Tháng $24.0M +1.46% $1.65B → $1.54B
1 Tuần $11.0M +0.72% $1.54B → $1.54B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FGD

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

A Sinking Ship or A Turnaround Bet ↗ I've talked about this before: there is a very specific hole in my portfolio. I focus on dividend stocks because I use them to create extra income… ETF Trends · Oct 11, 07:06 UTC iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF $AGG Holdings Trimmed by Capital Advisors Wealth Management LLC ↗ Capital Advisors Wealth Management LLC lowered its position in shares of iShares Core U.S. Aggregate Bond ETF (NYSEARCA:AGG) by 91.4% in the third… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR Portfolio High Yield Bond ETF $SPHY Shares Sold by Balefire LLC ↗ Balefire LLC lowered its position in SPDR Portfolio High Yield Bond ETF (NYSEARCA:SPHY) by 72.5% in the third quarter, according to the company in… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Makes New $687,000 Investment in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF $ACWX ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in iShares MSCI ACWI ex U.S. ETF (NASDAQ: ACWX) during the undefined quarter, according to the… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF $MDYG Shares Newly Acquired by Avidian Wealth Enterprises LLC ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC acquired a new stake in SPDR S&P 400 Mid Cap Growth ETF (NYSEARCA:MDYG) in the third quarter, according to the company… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC Avidian Wealth Enterprises LLC Sells 105,855 Shares of Avantis U.S. Equity ETF $AVUS ↗ Avidian Wealth Enterprises LLC trimmed its position in Avantis U.S. Equity ETF (NYSEARCA:AVUS) by 95.8% during the undefined quarter, according to… Defense World · Oct 11, 05:39 UTC
Tất cả tin tức về FGD →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường