Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

FEMR Fidelity Covington Trust - Fidelity Enhanced Emerging Markets ETF

38,12 0,0600 (+0,16%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 19:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước38,06 Biên độ trong ngày37,76 – 38,27
Biên độ 52 Tuần30,36 – 44,41 Khối lượng giao dịch15,61 N
Khối lượng TB42,21 N AUM201,8 Tr US$ (27 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,38% Yield (TTM)1,98%
NAV38,19 Chênh lệch giá/NAV-0,18% tham chiếu
Ngày thành lập19 thg 11, 2024 Danh mục nắm giữ187
Nhà phát hànhFidelity Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP31609A800 ISINUS31609A8009
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

FEMR is actively managed and aims for capital appreciation by investing at least 80% of assets in securities and depositary receipts of emerging market issuers. These markets are defined by MSCI and include low- to middle-income economies as per the World Bank. The fund primarily invests in common stocks, diversifying across various emerging countries. A research-driven approach is used to identify long-term stock return drivers such as valuation, growth, and quality. This research is systematically applied with a proprietary portfolio construction and risk management framework. The objective is to select a diversified stock group that potentially offers higher total returns than the MSCI Emerging Markets Index.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 27 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -9,28% -2,53% -0,96% +17,15% +19,20% — — — +24,36%
Tổng lợi nhuận -9,28% -1,85% +0,34% +18,94% +21,56% — — — +26,99%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 26 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,38% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$38.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 187 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MFG CO LT 2330.TW 14,94% 404,51 N 29,6 Tr US$
2 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD 005930.KS 5,65% 69,2 N 11,2 Tr US$
3 SK HYNIX INC 000660.KS 3,35% 7,2 N 6,6 Tr US$
4 MEDIA TEK INC 2454.TW 2,08% 33,51 N 4,1 Tr US$
5 TENCENT HOLDINGS LTD 0700.HK 1,92% 77,94 N 3,8 Tr US$
6 CASH CF — 1,65% 3,27 Tr 3,3 Tr US$
7 PETROLEO BRASILEIRO SA - PETRO PBR 1,61% 124,72 N 3,2 Tr US$
8 HON HAI PRECISION IND CO LTD 2317.TW 1,48% 390,99 N 2,9 Tr US$
9 NAN YA PLASTICS CORP 1303.TW 1,33% 285,87 N 2,6 Tr US$
10 NU HOLDINGS LTD/CAYMAN ISLANDS NU 1,31% 175,9 N 2,6 Tr US$
11 DELTA ELECTRONICS IND CO LTD 2308.TW 1,21% 50,14 N 2,4 Tr US$
12 ALIBABA GROUP HOLDING LTD 9988.HK 1,14% 181,94 N 2,3 Tr US$
13 ASE TECHNOLOGY HOLDING CO LTD 3711.TW 1,09% 107,87 N 2,2 Tr US$
14 CHINA CONSTRUCTION BANK CORP H 0939.HK 1,09% 1,74 Tr 2,2 Tr US$
15 AL RAJHI BANKING &INVEST CORP 1120.SR 0,89% 111,14 N 1,8 Tr US$
16 SAUDI ARAMCO 2222.SR 0,89% 261,28 N 1,8 Tr US$
17 SAMSUNG ELECTRONICS CO LTD PFD 005935.KS 0,89% 13,95 N 1,8 Tr US$
18 ITAU UNIBANCO HOLDING SA ITUB4.SA 0,85% 177,65 N 1,7 Tr US$
19 YUANTA FINL HLDG CO LTD 2885.TW 0,85% 757,44 N 1,7 Tr US$
20 SINOPAC HOLDINGS 2890.TW 0,84% 1,17 Tr 1,7 Tr US$
21 VIBRA ENERGIA SA VBBR3.SA 0,82% 221,51 N 1,6 Tr US$
22 SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO 009150.KS 0,80% 1,84 N 1,6 Tr US$
23 PTT PCL NVDR PTT-R.BK 0,80% 1,29 Tr 1,6 Tr US$
24 SK SQUARE CO LTD 402340.KS 0,78% 2,72 N 1,5 Tr US$
25 PTT EXPLORATION & PROD NVDR PTTEP-R.BK 0,78% 318,34 N 1,5 Tr US$
Hiển thị tất cả 187 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Information Technology 42,95%
Tài chính 14,45%
Công nghiệp 7,18%
Năng lượng 6,28%
Hàng tiêu dùng tùy ý 5,82%
Dịch vụ Truyền thông 5,49%
Health Care 4,74%
Nguyên vật liệu 4,11%
Bất động sản 0,74%
Hàng tiêu dùng thiết yếu 0,64%
Tiện ích 0,54%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 31,67%
China (emerging) 20,36%
South Korea (emerging) 16,98%
India (emerging) 8,06%
Brazil (emerging) 6,12%
Thailand (emerging) 3,10%
Saudi Arabia (emerging) 2,18%
Other 2,01%
Hong Kong (developed) 1,51%
United Arab Emirates (emerging) 1,43%
Hungary (emerging) 1,03%
Mexico (emerging) 0,91%
United States (developed) 0,90%
South Africa (emerging) 0,90%
Philippines (emerging) 0,70%
Switzerland (developed) 0,62%
Greece (emerging) 0,59%
Poland (emerging) 0,51%
Colombia (emerging) 0,37%
Egypt (emerging) 0,05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1,98% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.7540
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất18 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2880 (22 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
18 thg 9, 202618 thg 9, 2026 22 thg 9, 2026$0.2880
18 thg 6, 202618 thg 6, 2026 23 thg 6, 2026$0.2530
20 thg 3, 202620 thg 3, 2026 24 thg 3, 2026$0.0760
19 thg 12, 202519 thg 12, 2025 23 thg 12, 2025$0.1370
19 thg 9, 202519 thg 9, 2025 23 thg 9, 2025$0.1500
20 thg 6, 202520 thg 6, 2025 24 thg 6, 2025$0.2460
21 thg 3, 202521 thg 3, 2025 25 thg 3, 2025$0.0910
20 thg 12, 202420 thg 12, 2024 24 thg 12, 2024$0.0900

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm26,18% / — Sharpe 1Y / 3Y0,6730 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-15,47% / — Sortino 1Y0,9560
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,9310 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7390
Độ lệch giảm 1 năm18,43% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 27 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay15,61 N Khối lượng trung bình42,21 N
AUM201,8 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,18%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về FEMR

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

America Needs Canada's Aluminum. Trump's Tariff Exposed Just How Badly. ↗ Smelters in Quebec run on cheap hydroelectric power. The Trump administration's 50% tariff has pushed up prices for American industry. WSJ · 26 thg 10, 21:00 UTC Gold Edges Lower as Investors Mull Potential Fed Rate Hike This Year ↗ Gold edged lower in Asian trade. While markets broadly expect the Federal Reserve to leave rates unchanged at its October meeting, another increase… WSJ · 26 thg 10, 20:53 UTC Your ETF’s Expense Ratio Could Have an Expiration Date. Here’s How to Find It ↗ That bargain expense ratio on your ETF may be locked in only until a specific date buried in the fine print, and when that contract expires, the… 247 Wallst · 26 thg 10, 20:33 UTC The 2026 Value Resurgence: Why BKDV Stands Out ↗ It’s not exactly a market secret that advisors and investors alike have been looking at value strategies in a new light as 2026 has progressed. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 20:15 UTC 3 High-Yield ETFs Paying 12.4% to 62.4%, but Only 2 Made Money in 2026 ↗ Three ETFs are paying yields that stretch into the double digits, yet their share prices all finished the year lower. Whether that income actually… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 20:03 UTC Fed Meeting Prep: How Active Income ETFs Adapt & Deliver ↗ With the Fed poised to meet this week to discuss rates at a critical economic moment, investors may want to prepare. Active ETFs offer the kind of… ETF Trends · 26 thg 10, 19:17 UTC
Tất cả tin tức về FEMR →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường