Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

EWY iShares MSCI South Korea ETF

166.56 -3.55 (-2.09%)

Báo giá tính đến Oct 13, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước170.11 Biên độ trong ngày163.08 – 166.81
Biên độ 52 Tuần81.59 – 220.89 Khối lượng giao dịch22.33M
Khối lượng TB19.02M AUM$24.38B (Oct 14, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.59% Yield (TTM)1.20%
NAV171.18 Chênh lệch giá/NAV-2.70% tham chiếu
Ngày thành lậpMay 09, 2000 Danh mục nắm giữ78
Nhà phát hànhiShares Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP464286772 ISINUS4642867729
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The iShares MSCI South Korea ETF seeks to track the investment results of an index composed of South Korean equities.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 14, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -9.86% +1.24% +20.45% +74.97% +110.74% +42.56% +16.81% +11.89% +8.50%
Tổng lợi nhuận -9.86% +1.24% +20.45% +74.97% +115.49% +46.00% +19.28% +14.02% +9.87%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 12, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.59% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$59.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 12, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 83 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 SK HYNIX 000660.KS 24.10% 4.92M $6.16B
2 SAMSUNG ELECTRONICS LTD 005930.KS 23.48% 30.77M $6.00B
3 SK SQUARE 402340.KS 2.97% 971.73K $760.0M
4 SAMSUNG ELECTRO MECHANICS LTD 009150.KS 2.89% 642.09K $739.4M
5 KB FINANCIAL GROUP 105560.KS 1.92% 4.05M $490.8M
6 SHINHAN FINANCIAL GROUP 055550.KS 1.51% 5.22M $387.1M
7 HYUNDAI MOTOR 005380.KS 1.42% 1.51M $363.9M
8 SAMSUNG SDI LTD 006400.KS 1.30% 786.92K $333.5M
9 HANA FINANCIAL GROUP 086790.KS 1.29% 3.55M $329.0M
10 DOOSAN ENERBILITY LTD 034020.KS 1.25% 5.49M $319.1M
11 CELLTRION 068270.KS 1.09% 2.09M $279.3M
12 HANWHA AEROSPACE LTD 012450.KS 1.09% 418.92K $278.0M
13 KRW CASH — 1.04% 358.46B $267.0M
14 NAVER 035420.KS 1.04% 1.95M $266.9M
15 SAMSUNG C&T CORP 028260.KS 1.01% 1.09M $258.5M
16 KIA CORPORATION 000270.KS 0.94% 3.03M $241.4M
17 LG ELECTRONICS INC 066570.KS 0.94% 1.61M $240.5M
18 ETD KRW BALANCE WITH R93546 — 0.94% 322.08B $239.9M
19 WOORI FINANCIAL GROUP INC 316140.KS 0.92% 9.77M $235.5M
20 SAMSUNG LIFE LTD 032830.KS 0.90% 1.14M $229.2M
21 LG ENERGY SOLUTION LTD 373220.KS 0.87% 741.47K $221.5M
22 POSCO 005490.KS 0.86% 959.66K $219.1M
23 SAMSUNG FIRE & MARINE INSURANCE LT 000810.KS 0.84% 471.91K $215.1M
24 HYUNDAI MOBIS LTD 012330.KS 0.83% 791.02K $211.5M
25 KT&G CORP 033780.KS 0.79% 1.54M $203.0M
Hiển thị tất cả 83 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Information Technology 52.98%
Công nghiệp 18.22%
Tài chính 10.49%
Hàng tiêu dùng tùy ý 5.28%
Communication 2.86%
Health Care 2.80%
Hàng tiêu dùng thiết yếu 2.23%
Cash and/or Derivatives 1.86%
Nguyên vật liệu 1.50%
Năng lượng 1.47%
Tiện ích 0.32%

Phân bổ địa lý

South Korea (emerging) 97.00%
Other 3.00%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.20% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.0371
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtDec 16, 2025 Lần thanh toán gần nhất$2.0371 (Dec 19, 2025)
Tăng trưởng 1 năm+56.92% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+42.97% / +26.45%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 19, 2025$2.0371
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 20, 2024$1.2981
Dec 20, 2023Dec 21, 2023 Dec 27, 2023$1.6510
Dec 13, 2022Dec 14, 2022 Dec 19, 2022$0.6970
Dec 13, 2021Dec 14, 2021 Dec 17, 2021$1.6790
Dec 14, 2020Dec 15, 2020 Dec 18, 2020$0.6300
Dec 16, 2019Dec 17, 2019 Dec 20, 2019$1.3080
Dec 18, 2018Dec 19, 2018 Dec 24, 2018$0.7900
Dec 19, 2017Dec 20, 2017 Dec 26, 2017$2.1760
Dec 21, 2016Dec 23, 2016 Dec 28, 2016$0.6450
Dec 21, 2015Dec 23, 2015 Dec 28, 2015$1.2020
Dec 17, 2014Dec 19, 2014 Dec 24, 2014$0.6630

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm57.50% / 38.85% Sharpe 1Y / 3Y2.62 / 1.39
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-34.21% / -34.21% Sortino 1Y3.88
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.39 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.609
Độ lệch giảm 1 năm38.88% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 13, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay22.33M Khối lượng trung bình19.02M
AUM$24.38B Chênh lệch giá/NAV-2.70%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$2.9K 0.00% $25.23B → $25.23B
1 Tháng -$255.1M -0.90% $28.27B → $25.23B
1 Tuần $344.5M +1.26% $27.27B → $25.23B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về EWY

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về EWY →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường