Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

EDIV State Street SPDR S&P Emerging Markets Dividend ETF

42.15 -0.21 (-0.50%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 19:59 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước42.36 Biên độ trong ngày42.10 – 42.28
Biên độ 52 Tuần37.81 – 43.49 Khối lượng giao dịch176.30K
Khối lượng TB120.98K AUM$1.24B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.49% Yield (TTM)4.13%
NAV42.24 Chênh lệch giá/NAV-0.21% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 23, 2011 Danh mục nắm giữ105
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78463X533 ISINUS78463X5335
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The State Street SPDR S&P Emerging Markets Dividend ETF (EDIV) aims to mirror the total return performance of the S&P Emerging Markets Dividend Opportunities Index, prior to deducting its operating fees and expenses. The fund provides investment in 100 emerging market companies, specifically those identified as having the strongest risk-adjusted dividend yields after satisfying stringent stability and dividend growth criteria. Constituents of the underlying index are weighted according to their trailing 12-month dividend yield. To maintain diversification, the index caps exposure, ensuring that no single country or GICS sector exceeds 25% of its total weight, and no individual stock accounts for more than 3%.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.30% +1.64% -2.95% +7.66% +9.31% +11.86% +6.95% +4.09% -1.12%
Tổng lợi nhuận +1.30% +2.91% -0.92% +9.91% +14.23% +17.15% +11.88% +8.51% +3.25%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.49% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$49.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 140 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 ENN ENERGY HOLDINGS LTD 2688.HK 3.08% 6.13M $37.8M
2 NEDBANK GROUP LTD NED 3.02% 2.02M $37.1M
3 WH GROUP LTD 0288.HK 2.62% 31.45M $32.2M
4 CHINA TOWER CORP LTD H 0788.HK 2.13% 22.19M $26.1M
5 MALAYAN BANKING BHD MAYBANK 2.10% 9.92M $25.8M
6 CIMB GROUP HOLDINGS BHD CIMB 2.10% 13.12M $25.7M
7 SANLAM LTD SLMJ 2.09% 4.74M $25.7M
8 FIRSTRAND LTD FSR 2.02% 4.09M $24.8M
9 BANCO SANTANDER BRASIL UNIT SANB11.SA 2.01% 4.30M $24.7M
10 SAUDI TELECOM CO 7010 1.94% 2.03M $23.8M
11 ASIA CEMENT CORP 1102.TW 1.87% 21.10M $23.0M
12 ITC LTD ITC.NS 1.85% 8.01M $22.7M
13 THE SHANGHAI COMMERCIAL + SA 5876.TW 1.77% 15.93M $21.8M
14 PUBLIC BANK BERHAD PBBANK 1.76% 17.16M $21.6M
15 NEPI ROCKCASTLE N.V. NRP 1.73% 2.30M $21.3M
16 NATIONAL BANK OF KUWAIT NBK 1.68% 7.29M $20.6M
17 EMIRATES TELECOM GROUP CO EAND 1.63% 3.42M $20.1M
18 ADVANTECH CO LTD 2395.TW 1.59% 935.00K $19.6M
19 ADNOC DRILLING CO PJSC ADNOCDRILL 1.58% 11.72M $19.4M
20 UNI PRESIDENT ENTERPRISES CO 1216.TW 1.55% 7.83M $19.1M
21 WISTRON CORP 3231.TW 1.43% 3.16M $17.6M
22 PRESIDENT CHAIN STORE CORP 2912.TW 1.43% 2.52M $17.6M
23 TECH MAHINDRA LTD TECHM.NS 1.41% 1.04M $17.3M
24 TENAGA NASIONAL BHD TENAGA 1.41% 4.90M $17.3M
25 BIDVEST GROUP LTD BVT 1.40% 1.15M $17.1M
Hiển thị tất cả 140 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 32.58%
Dịch vụ Truyền thông 13.59%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 12.29%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11.16%
Công nghiệp 9.15%
Công nghệ 8.28%
Bất động sản 5.45%
Năng lượng 3.19%
Tiện ích 2.31%
Vật liệu Cơ bản 1.10%
Y tế 0.89%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 22.31%
Malaysia (emerging) 13.27%
South Africa (emerging) 12.29%
China (emerging) 8.88%
United Arab Emirates (emerging) 5.72%
Thailand (emerging) 5.40%
Saudi Arabia (emerging) 5.34%
Hong Kong (developed) 4.39%
Kuwait (emerging) 3.49%
India (emerging) 3.26%
Mexico (emerging) 2.68%
Hungary (emerging) 2.47%
Qatar (emerging) 2.38%
Brazil (emerging) 2.23%
Netherlands (developed) 1.74%
Philippines (emerging) 1.40%
Greece (emerging) 1.30%
Poland (emerging) 0.59%
Indonesia (emerging) 0.53%
Other 0.31%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.13% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.7409
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.5164 (Jun 24, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+3.72% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+13.62% / +15.50%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 24, 2026$0.5164
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 25, 2026$0.3125
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 24, 2025$0.2528
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 24, 2025$0.6593
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 25, 2025$0.6366
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 26, 2025$0.2870
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 26, 2024$0.1673
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 25, 2024$0.5876
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 26, 2024$0.4574
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 21, 2024$0.1773
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$0.0522
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 21, 2023$0.8864

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12.82% / 12.83% Sharpe 1Y / 3Y0.898 / 1.13
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.34% / -13.84% Sortino 1Y1.32
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.501 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.731
Độ lệch giảm 1 năm8.74% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay176.30K Khối lượng trung bình120.98K
AUM$1.24B Chênh lệch giá/NAV-0.21%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $4.5M +0.36% $1.24B → $1.24B
1 Tuần $6.5M +0.53% $1.23B → $1.24B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về EDIV

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về EDIV →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường