Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DIVO Amplify CWP Enhanced Dividend Income ETF

48.71 -0.1 (-0.20%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước48.81 Biên độ trong ngày48.66 – 48.77
Biên độ 52 Tuần43.20 – 49.03 Khối lượng giao dịch572.69K
Khối lượng TB818.35K AUM$7.94B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.56% Yield (TTM)6.13%
NAV48.69 Chênh lệch giá/NAV+0.04% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 13, 2016 Danh mục nắm giữ34
Nhà phát hànhAmplify Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcCovered Call Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP032108409 ISINUS0321084099
Cấu trúc Thu nhập từ quyền chọn
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Amplify CWP Enhanced Dividend Income ETF, known as DIVO, is an exchange-traded fund that primarily invests in financially robust, large-capitalization companies. These selected companies are distinguished by their consistent history of increasing both their dividends and corporate profits. In addition to its core equity holdings, DIVO also employs a dynamic covered call options strategy on its underlying stock investments. The fund's overarching goal is to generate substantial total returns while maintaining an optimized risk profile.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.17% +5.73% +4.35% +9.46% +11.34% +10.91% +5.84% +7.11%
Tổng lợi nhuận +4.60% +7.03% +6.91% +12.60% +18.95% +17.05% +11.38% +12.98%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.56% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$56.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 39 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Microsoft Corp MSFT 6.08% 987.32K $485.5M
2 Amgen Inc AMGN 5.28% 953.57K $421.7M
3 Visa Inc V 5.21% 1.08M $416.2M
4 Apple Inc AAPL 5.11% 1.32M $408.4M
5 Goldman Sachs Group Inc/The GS 4.98% 375.65K $397.8M
6 Caterpillar Inc CAT 4.98% 489.86K $397.4M
7 JPMORGAN CHASE & CO. JPM 4.85% 1.09M $387.6M
8 Invesco Government & Agency Portfolio 12/31/2031 AGPXX 4.80% 383.45M $383.5M
9 Chevron Corp CVX 4.47% 1.79M $357.1M
10 American Express Co AXP 4.20% 998.50K $335.4M
11 Amplify Samsung SOFR ETF SOFR 4.05% 3.22M $323.2M
12 NVIDIA Corp NVDA 3.69% 1.38M $294.8M
13 TJX Cos Inc/The TJX 3.64% 2.09M $291.0M
14 Merck & Co Inc MRK 3.63% 1.85M $289.6M
15 RTX Corp RTX 3.37% 1.28M $268.7M
16 CME Group Inc CME 3.06% 881.40K $244.4M
17 Alphabet Inc GOOGL 3.03% 697.87K $242.1M
18 Home Depot Inc/The HD 2.92% 689.04K $232.8M
19 Walmart Inc WMT 2.76% 2.09M $220.4M
20 McDonald's Corp MCD 2.50% 744.68K $199.6M
21 FedEx Corp FDX 2.47% 591.80K $197.5M
22 Southern Copper Corp SCCO 2.16% 784.80K $172.4M
23 Marathon Petroleum Corp MPC 2.08% 469.10K $166.5M
24 Coca-Cola Co/The KO 1.97% 1.72M $157.2M
25 Agnico Eagle Mines Ltd AEM 1.92% 684.16K $153.3M
Hiển thị tất cả 39 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 24.47%
Công nghệ 17.86%
Công nghiệp 13.99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11.12%
Y tế 8.45%
Năng lượng 7.56%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 7.50%
Vật liệu Cơ bản 4.52%
Dịch vụ Truyền thông 2.37%
Tiện ích 2.16%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.42%
Canada (developed) 1.86%
Other 1.72%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)6.13% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.9852
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJul 30, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1882 (Jul 31, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+50.08% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+20.58% / +10.70%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jul 30, 2026Jul 30, 2026 Jul 31, 2026$0.1882
Jun 29, 2026Jun 29, 2026 Jun 30, 2026$0.1828
May 28, 2026May 28, 2026 May 29, 2026$0.1842
Apr 29, 2026Apr 29, 2026 Apr 30, 2026$0.1812
Mar 30, 2026Mar 30, 2026 Mar 31, 2026$0.1787
Feb 26, 2026Feb 26, 2026 Feb 27, 2026$0.1863
Jan 29, 2026Jan 29, 2026 Jan 30, 2026$0.1826
Dec 30, 2025Dec 30, 2025 Dec 31, 2025$0.9534
Nov 26, 2025Nov 26, 2025 Nov 28, 2025$0.2140
Oct 30, 2025Oct 30, 2025 Oct 31, 2025$0.1815
Sep 29, 2025Sep 29, 2025 Sep 30, 2025$0.1774
Aug 28, 2025Aug 28, 2025 Aug 29, 2025$0.1749

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm9.31% / 10.78% Sharpe 1Y / 3Y1.70 / 1.31
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-5.95% / -12.11% Sortino 1Y2.66
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.581 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.697
Độ lệch giảm 1 năm5.95% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay572.69K Khối lượng trung bình818.35K
AUM$7.94B Chênh lệch giá/NAV+0.04%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$136.9M -1.70% $8.08B → $7.94B
1 Tuần $48.6M +0.62% $7.88B → $7.94B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DIVO

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về DIVO →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường