Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

DFSE Dimensional Emerging Markets Sustainability Core 1 ETF

46.04 -0.47 (-1.01%)

Báo giá tính đến Oct 16, 2026 17:23 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước46.51 Biên độ trong ngày45.87 – 46.37
Biên độ 52 Tuần39.94 – 51.20 Khối lượng giao dịch8.55K
Khối lượng TB28.70K AUM$627.3M (Oct 16, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.44% Yield (TTM)2.05%
NAV47.34 Chênh lệch giá/NAV-2.75% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 01, 2022 Danh mục nắm giữ4263
Nhà phát hànhDimensional Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP25434V682 ISINUS25434V6829
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

Dimensional ETF Trust - Dimensional Emerging Markets Sustainability Core 1 ETF is an exchange traded fund launched and managed by Dimensional Fund Advisors LP. The fund is co-managed by Dimensional Fund Advisors Ltd. and DFA Australia Limited. The fund invests in public equity markets of global emerging region. It invests in stocks of companies operating across diversified sectors. The fund invests in growth and value stocks of companies across diversified market capitalization. The fund seeks to benchmark the performance of its portfolio against the MSCI Emerging Markets IMI Index (net dividends). Dimensional ETF Trust – Emerging Markets Sustainability Core 1 ETF was formed on November 1, 2022 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 16, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.58% +0.22% +0.04% +12.13% +13.03% +16.37% — — +16.62%
Tổng lợi nhuận -2.58% +0.22% +0.58% +12.86% +14.56% +18.53% — — +18.85%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 15, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.44% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$44.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 16, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 3000 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANU 2330.TW 8.47% 688.00K $53.4M
2 SK HYNIX INC 000660.KS 3.85% 22.88K $24.3M
3 SAMSUNG ELECTRONICS CO LT — 2.73% 3.98K $17.2M
4 TENCENT HOLDINGS LTD 0700.HK 2.26% 263.60K $14.2M
5 SAMSUNG ELECTRONICS CO 005930.KS 2.01% 72.87K $12.6M
6 LENOVO GROUP LTD 0992.HK 1.06% 1.72M $6.7M
7 MEDIATEK INC 2454.TW 0.95% 43.00K $6.0M
8 ALIBABA GROUP HOLDING LTD 9988.HK 0.85% 382.10K $5.4M
9 CHINA CONSTRUCTION BANK C 0939.HK 0.74% 3.70M $4.6M
10 HON HAI PRECISION INDUSTR 2317.TW 0.63% 524.00K $4.0M
11 ELITE MATERIAL CO LTD 2383.TW 0.60% 22.00K $3.8M
12 ASIA VITAL COMPONENTS CO 3017.TW 0.50% 30.34K $3.1M
13 MPI CORP 6223.TWO 0.49% 17.00K $3.1M
14 DELTA ELECTRONICS INC 2308.TW 0.46% 52.00K $2.9M
15 WISTRON CORP 3231.TW 0.43% 469.00K $2.7M
16 ASUSTEK COMPUTER INC 2357.TW 0.43% 87.00K $2.7M
17 ICICI BANK LTD IBN 0.41% 92.33K $2.6M
18 ASE TECHNOLOGY HOLDING CO 3711.TW 0.41% 111.00K $2.6M
19 PING AN INSURANCE GROUP C 2318.HK 0.41% 396.50K $2.6M
20 WIWYNN CORP 6669.TW 0.41% 38.78K $2.6M
21 NAN YA PLASTICS CORP 1303.TW 0.39% 227.00K $2.5M
22 CHROMA ATE INC 2360.TW 0.39% 35.00K $2.5M
23 FUBON FINANCIAL HOLDING C 2881.TW 0.39% 487.31K $2.4M
24 ASPEED TECHNOLOGY INC 5274.TWO 0.38% 4.40K $2.4M
25 XIAOMI CORP 1810.HK 0.37% 699.20K $2.4M
Hiển thị tất cả 3000 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 38.83%
Dịch vụ Tài chính 18.16%
Công nghiệp 10.71%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.76%
Dịch vụ Truyền thông 5.70%
Vật liệu Cơ bản 5.21%
Y tế 4.55%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 3.01%
Bất động sản 2.15%
Tiện ích 1.61%
Năng lượng 1.29%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 30.23%
South Korea (emerging) 19.63%
China (emerging) 16.59%
India (emerging) 10.96%
Brazil (emerging) 4.69%
Hong Kong (developed) 2.55%
South Africa (emerging) 2.25%
Saudi Arabia (emerging) 1.86%
United Arab Emirates (emerging) 1.69%
Mexico (emerging) 1.58%
Poland (emerging) 1.15%
Thailand (emerging) 0.90%
Malaysia (emerging) 0.75%
Greece (emerging) 0.60%
Chile (emerging) 0.55%
Turkey (emerging) 0.55%
Kuwait (emerging) 0.54%
Qatar (emerging) 0.42%
United States (developed) 0.40%
Singapore (developed) 0.39%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.05% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.9546
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3497 (Sep 24, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+15.07% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 22, 2026Sep 22, 2026 Sep 24, 2026$0.3497
Jun 23, 2026Jun 23, 2026 Jun 25, 2026$0.2668
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 26, 2026$0.0544
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 18, 2025$0.2838
Sep 23, 2025Sep 23, 2025 Sep 25, 2025$0.3062
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 26, 2025$0.2773
Mar 25, 2025Mar 25, 2025 Mar 27, 2025$0.0698
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 19, 2024$0.1763
Sep 17, 2024Sep 17, 2024 Sep 19, 2024$0.2809
Jun 18, 2024Jun 18, 2024 Jun 20, 2024$0.2012
Mar 19, 2024Mar 20, 2024 Mar 22, 2024$0.0232
Dec 19, 2023Dec 20, 2023 Dec 22, 2023$0.1398

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm22.90% / 19.20% Sharpe 1Y / 3Y0.592 / 0.872
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12.87% / -19.76% Sortino 1Y0.845
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.852 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.778
Độ lệch giảm 1 năm16.06% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.09% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 16, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay8.55K Khối lượng trung bình28.70K
AUM$627.3M Chênh lệch giá/NAV-2.75%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$1.4M -0.22% $628.6M → $627.3M
1 Tháng $4.9M +0.77% $642.0M → $627.3M
1 Tuần $3.1M +0.48% $648.3M → $627.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về DFSE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về DFSE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngBán dẫn

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường