Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

CTIF EA Series Trust - Castellan Targeted Income ETF

53,30 -0,4772 (-0,89%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 18:47 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước53,78 Biên độ trong ngày53,23 – 53,78
Biên độ 52 Tuần47,46 – 56,17 Khối lượng giao dịch4
Khối lượng TB4,57 N AUM196,4 Tr US$ (24 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,45% Yield (TTM)4,83%
NAV53,29 Chênh lệch giá/NAV+0,02% tham chiếu
Ngày thành lập24 thg 6, 2025 Danh mục nắm giữ45
Nhà phát hànhCastellan Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcActive Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072Q481 ISINUS02072Q4819
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

CTIF seeks current income and capital appreciation opportunities by investing in companies that have a 10-year history of growing their dividend. The portfolio is composed of an equity and an options sleeve. The equity sleeve uses a rules-based quantitative screening process that evaluates various factors, such as financial leverage, earnings, free cash flows, payout ratios, and industry leadership. It selects up to 50 stocks with financial strength that demonstrate growth in free cash flows, earnings, and dividends. The fund also considers a companys management and its ability to allocate capital. The options sleeve involves selling covered call options on up to 20% of the equity holdings, if considered advantageous. If options are written, the portfolio manager aims to write out-of-the-money, short-term contracts as a possible way to increase income. As an actively managed ETF, the fund has full discretion to adjust the portfolio at any time.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 24 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1,04% +1,02% +2,66% +5,22% +2,90% — — — +7,49%
Tổng lợi nhuận +2,32% +2,31% +5,28% +9,32% +8,25% — — — +14,51%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 45 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Accenture PLC ACN 6,13% 46,96 N 12,2 Tr US$
2 Automatic Data Processing Inc ADP 5,62% 36,15 N 11,1 Tr US$
3 WW Grainger Inc GWW 5,59% 8,14 N 11,1 Tr US$
4 Microsoft Corp MSFT 5,38% 20,48 N 10,7 Tr US$
5 Parker-Hannifin Corp PH 5,36% 11,9 N 10,6 Tr US$
6 Broadridge Financial Solutions Inc BR 5,05% 53,78 N 10 Tr US$
7 Kroger Co/The KR 4,83% 140,97 N 9,6 Tr US$
8 Illinois Tool Works Inc ITW 4,77% 33,86 N 9,5 Tr US$
9 Blackrock Inc BLK 4,77% 8,32 N 9,5 Tr US$
10 Ameriprise Financial Inc AMP 4,68% 18,67 N 9,3 Tr US$
11 Analog Devices Inc ADI 4,60% 23,65 N 9,1 Tr US$
12 General Dynamics Corp GD 4,59% 25,95 N 9,1 Tr US$
13 Xylem Inc/NY XYL 4,58% 82,99 N 9,1 Tr US$
14 American Express Co AXP 4,47% 27,21 N 8,8 Tr US$
15 Hubbell Inc HUBB 4,41% 19,62 N 8,8 Tr US$
16 Goldman Sachs Group Inc/The GS 4,40% 9,8 N 8,7 Tr US$
17 TE Connectivity PLC TEL 4,37% 41,54 N 8,7 Tr US$
18 RPM International Inc RPM 4,17% 81,17 N 8,3 Tr US$
19 Snap-on Inc SNA 4,02% 22,34 N 8 Tr US$
20 Abbott Laboratories ABT 3,95% 76,37 N 7,8 Tr US$
21 Broadcom Inc AVGO 3,85% 23,64 N 7,6 Tr US$
22 First American Government Obligations Fund… — 0,46% 917,99 N 920 N US$
23 Alpha Architect 1-3 Month Box ETF BOXX 0,21% 3,43 N 410 N US$
24 Cash & Other — 0,10% 187,49 N 190 N US$
25 ABT 11/06/2026 112.46 C — 0,00% -157 0,00 US$
Hiển thị tất cả 45 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghiệp 39,24%
Công nghệ 33,93%
Dịch vụ Tài chính 14,01%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4,41%
Vật liệu Cơ bản 4,26%
Y tế 4,05%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 89,31%
Ireland (developed) 10,50%
Other 0,19%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4,83% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.5758
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất28 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.6578 (30 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
28 thg 9, 202628 thg 9, 2026 30 thg 9, 2026$0.6578
29 thg 6, 202629 thg 6, 2026 30 thg 6, 2026$0.6440
30 thg 3, 202630 thg 3, 2026 31 thg 3, 2026$0.6300
23 thg 12, 202523 thg 12, 2025 24 thg 12, 2025$0.6440
29 thg 9, 202529 thg 9, 2025 30 thg 9, 2025$0.6450

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm12,69% / — Sharpe 1Y / 3Y0,3440 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-9,45% / — Sortino 1Y0,5060
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,7870 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,7700
Độ lệch giảm 1 năm8,63% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 25 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4 Khối lượng trung bình4,57 N
AUM196,4 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,02%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 3,2 Tr US$ +1,67% 192,6 Tr US$ → 196,4 Tr US$
1 Tháng 3,1 Tr US$ +1,61% 191,3 Tr US$ → 196,4 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về CTIF

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

XRP ETFs Took In Just $4.3 Million in a Week. Could WisdomTree’s Fund Change That? ↗ XRP ETFs are sitting on billions in investor capital while the coin bleeds value, and a pending SEC decision on WisdomTree's fund could either… 247 Wallst · 24 thg 10, 20:00 UTC Which Cryptos Could Outperform Bitcoin Before the End of 2026? ↗ Bitcoin sits more than 36% below its record high while a handful of altcoins have quietly posted gains, and the window to capitalize on that gap… 247 Wallst · 24 thg 10, 19:40 UTC Bitcoin or Gold: Which Is the Better Inflation Hedge With Prices Up 3.7%? ↗ Gold and Bitcoin have both stumbled in 2026 even as consumer prices keep climbing, but the two assets tell very different stories about which one… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:48 UTC Can Bitcoin Get Back Above $85,000 in November? ↗ Bitcoin fell just $150 short of $85,000 before sellers took over, and now four price levels, restless ETF flows, spiking oil prices, and a looming… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:40 UTC XRP Price Prediction: Where Could XRP Be by the End of November? ↗ XRP has shed nearly 65% from its all-time high and just broke below a level traders consider critical, with a ETF anniversary, a regulatory decision… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:04 UTC Ripple’s XRP Is 65% Below Its Record High. Where Could It Be in 10 Years? ↗ XRP has shed nearly half its value in a year while Bitcoin and Ethereum held up better, yet some analysts still see a path to triple-digit gains from… 247 Wallst · 24 thg 10, 17:00 UTC
Tất cả tin tức về CTIF →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường