Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

AVSE Avantis Responsible Emerging Markets Equity ETF

77.03 -0.99 (-1.27%)

Báo giá tính đến Oct 14, 2026 13:37 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước78.02 Biên độ trong ngày76.82 – 77.04
Biên độ 52 Tuần62.55 – 84.93 Khối lượng giao dịch3.56K
Khối lượng TB13.49K AUM$227.6M (Oct 14, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.33% Yield (TTM)2.74%
NAV78.47 Chênh lệch giá/NAV-1.84% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 28, 2022 Danh mục nắm giữ2430
Nhà phát hànhAvantis Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP025072315 ISINUS0250723154
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

AVSE limits its investable universe of stocks in emerging markets by initially screening out those that do not meet multiple ESG metrics. Portfolio managers utilize third party ESG data and scoring systems combined with a proprietary screening model to exclude stocks from investment consideration. The companies remaining are evaluated based on fundamental criteria, selecting stocks perceived to have higher profitability or lower valuations. As a result, the portfolio tends to overweight small-cap growth stocks. Holdings may include securities denominated in foreign currencies. Eligibility for inclusion is determined at the time of purchase. Should the ESG assessment of a portfolio holding change, the fund managers are not obligated to sell the security. The fund performance relies on efficient portfolio management and trading process to reduce unnecessary risks and transaction costs. The fund is able to engage in securities lending.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 14, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2.54% +0.21% +6.75% +20.09% +22.52% +20.19% — — +10.21%
Tổng lợi nhuận -2.54% +0.21% +7.36% +20.87% +25.51% +23.79% — — +12.89%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 13, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.33% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$33.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 2452 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR ADR TSM 8.96% 44.63K $20.4M
2 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 000660.KS 6.31% 11.79K $14.4M
3 SAMSUNG ELECTR GDR REG S GDR — 5.39% 2.60K $12.3M
4 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… 2330.TW 3.07% 89.00K $7.0M
5 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 2.02% 32.00K $4.6M
6 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD.00002 0700.HK 1.51% 65.30K $3.4M
7 CHINA CONSTRUCTION BANK H COMMON STOCK CNY1.0 0939.HK 1.05% 1.93M $2.4M
8 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA 0.84% 18.06K $1.9M
9 HON HAI PRECISION INDUSTRY COMMON STOCK TWD10.0 2317.TW 0.76% 225.00K $1.7M
10 SAMSUNG ELECTRO MECHANICS CO COMMON STOCK… 009150.KS 0.63% 1.28K $1.4M
11 IND + COMM BK OF CHINA H COMMON STOCK CNY1.0 1398.HK 0.60% 1.48M $1.4M
12 ICICI BANK LTD SPON ADR ADR IBN 0.55% 44.80K $1.2M
13 UNIMICRON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 3037.TW 0.54% 31.63K $1.2M
14 TS FINANCIAL HOLDING CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2887.TW 0.52% 927.58K $1.2M
15 ASE TECHNOLOGY HOLDING ADR ADR ASX 0.51% 25.56K $1.2M
16 LG ELECTRONICS INC COMMON STOCK KRW5000.0 066570.KS 0.47% 7.33K $1.1M
17 NETEASE INC ADR ADR USD.0001 NTES 0.45% 8.66K $1.0M
18 PING AN INSURANCE GROUP CO H COMMON STOCK CNY1.0 2318.HK 0.44% 152.50K $1.0M
19 KB FINANCIAL GROUP INC ADR ADR KB 0.43% 8.08K $985.6K
20 ELITE MATERIAL CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2383.TW 0.40% 5.00K $919.6K
21 WUXI BIOLOGICS CAYMAN INC COMMON STOCK USD.00001 2269.HK 0.40% 132.50K $917.1K
22 UNITED MICROELECTRONICS CORP COMMON STOCK… 2303.TW 0.39% 198.00K $894.3K
23 YUM CHINA HOLDINGS INC COMMON STOCK USD.01 YUMC 0.38% 20.92K $874.0K
24 HANA FINANCIAL GROUP COMMON STOCK KRW5000.0 086790.KS 0.38% 9.43K $871.3K
25 HDFC BANK LIMITED COMMON STOCK INR1.0 HDFCBANK.BO 0.37% 118.46K $850.6K
Hiển thị tất cả 2452 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 36.30%
Dịch vụ Tài chính 23.91%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.56%
Tiền mặt & khác 7.16%
Công nghiệp 7.08%
Dịch vụ Truyền thông 4.62%
Y tế 3.68%
Vật liệu Cơ bản 2.92%
Bất động sản 2.30%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.26%
Tiện ích 1.12%
Năng lượng 0.09%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 30.20%
South Korea (emerging) 21.16%
China (emerging) 13.21%
India (emerging) 11.63%
Brazil (emerging) 4.74%
South Africa (emerging) 2.82%
Hong Kong (developed) 2.25%
Saudi Arabia (emerging) 2.22%
Mexico (emerging) 1.55%
United Arab Emirates (emerging) 1.25%
Poland (emerging) 1.13%
Thailand (emerging) 1.11%
Malaysia (emerging) 1.09%
Indonesia (emerging) 0.70%
Greece (emerging) 0.63%
Kuwait (emerging) 0.55%
Chile (emerging) 0.48%
Turkey (emerging) 0.45%
Qatar (emerging) 0.42%
Ireland (developed) 0.33%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.74% Đã chi trả (12 tháng qua)$2.1402
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 08, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.5155 (Sep 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+24.11% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+39.79% / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 08, 2026Sep 08, 2026 Sep 10, 2026$0.5155
Jun 09, 2026Jun 09, 2026 Jun 11, 2026$0.4531
Mar 10, 2026Mar 10, 2026 Mar 12, 2026$0.0516
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 18, 2025$1.1200
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 26, 2025$0.6234
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 19, 2024$1.1010
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 26, 2024$0.4290
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$1.1500
Jun 20, 2023Jun 21, 2023 Jun 23, 2023$0.3835
Dec 15, 2022Dec 16, 2022 Dec 20, 2022$0.4000
Jun 21, 2022Jun 22, 2022 Jun 24, 2022$0.1400

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm24.51% / 19.54% Sharpe 1Y / 3Y1.04 / 1.14
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-14.82% / -17.66% Sortino 1Y1.50
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.881 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.767
Độ lệch giảm 1 năm16.96% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.06% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 14, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.56K Khối lượng trung bình13.49K
AUM$227.6M Chênh lệch giá/NAV-1.84%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$2.0M -0.89% $229.6M → $227.6M
1 Tháng -$3.9M -1.69% $232.0M → $227.6M
1 Tuần -$2.8M -1.18% $236.2M → $227.6M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về AVSE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về AVSE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường