Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

AVSE Avantis Responsible Emerging Markets Equity ETF

79.23 0.0525 (+0.07%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 18:28 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước79.18 Biên độ trong ngày79.23 – 79.55
Biên độ 52 Tuần59.88 – 84.92 Khối lượng giao dịch4.38K
Khối lượng TB12.15K AUM$221.3M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.33% Yield (TTM)2.05%
NAV79.03 Chênh lệch giá/NAV+0.26% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 28, 2022 Danh mục nắm giữ2400
Nhà phát hànhAvantis Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP025072315 ISINUS0250723154
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

AVSE limits its investable universe of stocks in emerging markets by initially screening out those that do not meet multiple ESG metrics. Portfolio managers utilize third party ESG data and scoring systems combined with a proprietary screening model to exclude stocks from investment consideration. The companies remaining are evaluated based on fundamental criteria, selecting stocks perceived to have higher profitability or lower valuations. As a result, the portfolio tends to overweight small-cap growth stocks. Holdings may include securities denominated in foreign currencies. Eligibility for inclusion is determined at the time of purchase. Should the ESG assessment of a portfolio holding change, the fund managers are not obligated to sell the security. The fund performance relies on efficient portfolio management and trading process to reduce unnecessary risks and transaction costs. The fund is able to engage in securities lending.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +5.60% -2.26% +6.43% +21.88% +29.79% +20.28% +10.91%
Tổng lợi nhuận +5.60% -1.69% +7.13% +22.66% +32.94% +23.88% +13.69%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.33% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$33.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 2424 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR ADR TSM 8.32% 43.85K $18.2M
2 SK HYNIX INC COMMON STOCK KRW5000.0 000660.KS 6.31% 11.58K $13.8M
3 SAMSUNG ELECTR GDR REG S GDR 5.56% 2.55K $12.2M
4 TAIWAN SEMICONDUCTOR MANUFAC COMMON STOCK… 2330.TW 2.68% 79.00K $5.9M
5 MEDIATEK INC COMMON STOCK TWD10.0 2454.TW 1.63% 31.00K $3.6M
6 TENCENT HOLDINGS LTD COMMON STOCK HKD.00002 0700.HK 1.46% 56.10K $3.2M
7 ALIBABA GROUP HOLDING SP ADR ADR USD.000025 BABA 1.06% 17.74K $2.3M
8 CHINA CONSTRUCTION BANK H COMMON STOCK CNY1.0 0939.HK 1.02% 1.90M $2.2M
9 HON HAI PRECISION INDUSTRY COMMON STOCK TWD10.0 2317.TW 0.77% 221.00K $1.7M
10 IND + COMM BK OF CHINA H COMMON STOCK CNY1.0 1398.HK 0.63% 1.46M $1.4M
11 ICICI BANK LTD SPON ADR ADR IBN 0.60% 44.01K $1.3M
12 SAMSUNG ELECTRO MECHANICS CO COMMON STOCK… 009150.KS 0.56% 1.26K $1.2M
13 UNIMICRON TECHNOLOGY CORP COMMON STOCK TWD10.0 3037.TW 0.49% 30.63K $1.1M
14 PING AN INSURANCE GROUP CO H COMMON STOCK CNY1.0 2318.HK 0.47% 150.00K $1.0M
15 LG ELECTRONICS INC COMMON STOCK KRW5000.0 066570.KS 0.47% 7.20K $1.0M
16 TS FINANCIAL HOLDING CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2887.TW 0.47% 911.58K $1.0M
17 NETEASE INC ADR ADR USD.0001 NTES 0.47% 8.51K $1.0M
18 YUM CHINA HOLDINGS INC COMMON STOCK USD.01 YUMC 0.46% 20.55K $1.0M
19 ELITE MATERIAL CO LTD COMMON STOCK TWD10.0 2383.TW 0.42% 5.00K $928.6K
20 ASE TECHNOLOGY HOLDING ADR ADR ASX 0.42% 25.11K $916.8K
21 KB FINANCIAL GROUP INC ADR ADR KB 0.41% 7.93K $898.4K
22 HDFC BANK LIMITED COMMON STOCK INR1.0 HDFCBANK.BO 0.40% 116.38K $882.5K
23 PDD HOLDINGS INC ADR USD.00002 PDD 0.40% 9.77K $874.4K
24 GEELY AUTOMOBILE HOLDINGS LT COMMON STOCK HKD.02 0175.HK 0.39% 360.00K $849.5K
25 HYUNDAI MOTOR CO COMMON STOCK KRW5000.0 005380.KS 0.38% 2.82K $833.9K
Hiển thị tất cả 2424 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 36.81%
Dịch vụ Tài chính 26.05%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10.91%
Công nghiệp 6.95%
Dịch vụ Truyền thông 6.17%
Y tế 3.82%
Vật liệu Cơ bản 2.99%
Bất động sản 2.54%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.50%
Tiện ích 1.16%
Năng lượng 0.10%

Phân bổ địa lý

Taiwan (emerging) 27.73%
South Korea (emerging) 20.84%
China (emerging) 14.36%
India (emerging) 12.96%
Brazil (emerging) 3.67%
South Africa (emerging) 3.18%
Hong Kong (developed) 2.42%
Saudi Arabia (emerging) 2.21%
Mexico (emerging) 1.64%
Malaysia (emerging) 1.24%
Thailand (emerging) 1.23%
Poland (emerging) 1.19%
United Arab Emirates (emerging) 1.18%
Indonesia (emerging) 0.79%
Greece (emerging) 0.65%
Turkey (emerging) 0.61%
Kuwait (emerging) 0.57%
Chile (emerging) 0.52%
Ireland (developed) 0.40%
Qatar (emerging) 0.40%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)2.05% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.6247
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 09, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.4531 (Jun 11, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-5.78% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 09, 2026Jun 09, 2026 Jun 11, 2026$0.4531
Mar 10, 2026Mar 10, 2026 Mar 12, 2026$0.0516
Dec 16, 2025Dec 16, 2025 Dec 18, 2025$1.1200
Jun 24, 2025Jun 24, 2025 Jun 26, 2025$0.6234
Dec 17, 2024Dec 17, 2024 Dec 19, 2024$1.1010
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 26, 2024$0.4290
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$1.1500
Jun 20, 2023Jun 21, 2023 Jun 23, 2023$0.3835
Dec 15, 2022Dec 16, 2022 Dec 20, 2022$0.4000
Jun 21, 2022Jun 22, 2022 Jun 24, 2022$0.1400

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm24.33% / 19.38% Sharpe 1Y / 3Y1.37 / 1.17
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-14.82% / -17.66% Sortino 1Y1.99
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.871 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.764
Độ lệch giảm 1 năm16.77% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay4.38K Khối lượng trung bình12.15K
AUM$221.3M Chênh lệch giá/NAV+0.26%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$2.5M -1.14% $220.3M → $217.8M
1 Tuần -$8.1M -3.66% $222.0M → $217.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về AVSE

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về AVSE →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường