Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

AVOS Avos Global Equities ETF

28.07 0.0675 (+0.24%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước28.00 Biên độ trong ngày28.07 – 28.07
Biên độ 52 Tuần23.90 – 28.13 Khối lượng giao dịch8
Khối lượng TB4.18K AUM$106.0M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.64% Yield (TTM)
NAV27.82 Chênh lệch giá/NAV+0.89% tham chiếu
Ngày thành lậpMar 05, 2026 Danh mục nắm giữ
Nhà phát hànhAvos Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072Q184 ISINUS02072Q1849
Cấu trúc Nghịch chiều
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)
Quỹ này hướng đến bội số hoặc nghịch đảo của lợi nhuận HÀNG NGÀY. Trong dài hạn, hiệu ứng lãi kép khiến kết quả có thể khác biệt — đôi khi đáng kể — so với chỉ số nhân với bội số. Các nhà phát hành mô tả những quỹ này là công cụ giao dịch ngắn hạn. Cách thức ETF đòn bẩy hoạt động →

Giới thiệu về ETF này

AVOS seeks long-term capital appreciation by investing in equity securities while prioritizing geographic diversification. The actively managed fund invests in issuers from at least three countries, with at least 30% from developed and emerging markets outside the US. It favors companies with strong return potential based on long-term valuations and short-term market dynamics. The fund may also invest in US-listed ETFs for their targeted country exposure, cost, and liquidity. Its multi-step investment process excludes countries deemed overvalued or lacking liquidity. It then evaluates each remaining country's return profile, currency, and diversification exposure. The fund sets neutral country allocations and adjusts them according to relative market attractiveness, considering quantitative and qualitative factors such as valuations, macroeconomic, and geopolitical conditions. At the company level, the fund selects securities aligned with its return, diversification, and risk criteria.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +4.50% +3.77% +13.37%
Tổng lợi nhuận +4.50% +3.77% +13.37%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.64% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$64.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 240 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 VANGUARD FTSE DEVELOPED ETF VEA 19.01% 288.92K $21.2M
2 Vanguard FTSE Emerging Markets ETF VWO 15.06% 278.07K $16.8M
3 Alphabet Inc GOOGL 1.96% 6.36K $2.2M
4 iShares MSCI China ETF MCHI 1.94% 38.73K $2.2M
5 iShares MSCI Brazil ETF EWZ 1.87% 59.73K $2.1M
6 Apple Inc AAPL 1.86% 6.72K $2.1M
7 Microsoft Corp MSFT 1.65% 3.81K $1.8M
8 JPMorgan BetaBuilders Japan ETF BBJP 1.42% 20.61K $1.6M
9 Amazon.com Inc AMZN 1.35% 5.83K $1.5M
10 Cameco Corp CCJ 1.10% 11.96K $1.2M
11 Barrick Mining Corp B 1.09% 25.57K $1.2M
12 Range Resources Corp RRC 1.05% 28.45K $1.2M
13 Berkshire Hathaway Inc BRK-B 1.03% 2.32K $1.1M
14 SLB Ltd SLB 1.02% 21.15K $1.1M
15 iShares MSCI Denmark ETF EDEN 0.95% 8.97K $1.1M
16 iShares MSCI Saudi Arabia ETF KSA 0.92% 26.86K $1.0M
17 Johnson & Johnson JNJ 0.84% 3.48K $940.0K
18 Caterpillar Inc CAT 0.74% 1.01K $830.0K
19 Walmart Inc WMT 0.74% 8.03K $830.0K
20 Visa Inc V 0.74% 2.25K $830.0K
21 ExxonMobil Holdings Corp XOM 0.66% 4.51K $740.0K
22 ISHARES INC MSCI SPAIN EWP 0.56% 9.88K $620.0K
23 UnitedHealth Group Inc UNH 0.56% 1.58K $620.0K
24 GE Vernova Inc GEV 0.55% 636 $610.0K
25 ISHARES INC MSCI SOUTH AFRICA EZA 0.54% 8.24K $600.0K
26 Roche Holding AG ROP.SW 0.53% 1.25K $590.0K
27 Bank of America Corp BAC 0.52% 9.46K $580.0K
28 ISHARES INC MSCI SWEDEN EWD 0.50% 10.51K $560.0K
29 iShares MSCI Malaysia ETF EWM 0.49% 19.12K $550.0K
30 Philip Morris International Inc PM 0.49% 2.92K $550.0K
31 Siemens AG SIE.DE 0.48% 1.64K $540.0K
32 Garmin Ltd GRMN 0.47% 1.81K $530.0K
33 Novartis AG NOVN.SW 0.47% 3.29K $520.0K
34 Goldman Sachs Group Inc/The GS 0.43% 463 $480.0K
35 Amgen Inc AMGN 0.43% 1.10K $480.0K
36 Home Depot Inc/The HD 0.40% 1.33K $450.0K
37 Oracle Corp ORCL 0.37% 2.82K $410.0K
38 BHP Group Ltd BHP.AX 0.37% 8.72K $410.0K
39 Linde PLC LIN 0.35% 806 $390.0K
40 HSBC Holdings PLC HSBA.L 0.35% 18.82K $390.0K
41 NextEra Energy Inc NEE 0.35% 4.71K $390.0K
42 SAP SE SAP.DE 0.35% 1.78K $390.0K
43 Shell PLC SHEL.L 0.35% 8.39K $390.0K
44 Commonwealth Bank of Australia CBA.AX 0.34% 3.39K $380.0K
45 Parker-Hannifin Corp PH 0.34% 383 $380.0K
46 Stryker Corp SYK 0.34% 1.15K $380.0K
47 First American Government Obligations Fund… 0.33% 372.35K $370.0K
48 Allianz SE ALV.DE 0.33% 715 $370.0K
49 iShares MSCI Poland ETF EPOL 0.33% 8.23K $370.0K
50 Lam Research Corp LRCX 0.33% 1.17K $370.0K
51 Netflix Inc NFLX 0.32% 4.50K $360.0K
52 ConocoPhillips COP 0.32% 2.66K $360.0K
53 Medtronic PLC MDT 0.32% 3.85K $360.0K
54 CVS Health Corp CVS 0.31% 3.77K $350.0K
55 Sandisk Corp SNDK 0.31% 221 $350.0K
56 General Dynamics Corp GD 0.31% 910 $350.0K
57 ISHARES INC MSCI HONG KONG EWH 0.31% 15.17K $350.0K
58 iShares MSCI Thailand ETF THD 0.31% 4.71K $350.0K
59 Newmont Corp NEM 0.30% 2.61K $340.0K
60 iShares MSCI Indonesia ETF EIDO 0.30% 26.51K $340.0K
61 McKesson Corp MCK 0.29% 374 $320.0K
62 Altria Group Inc MO 0.29% 4.86K $320.0K
63 iShares MSCI Philippines ETF EPHE 0.28% 12.19K $310.0K
64 Valero Energy Corp VLO 0.28% 877 $310.0K
65 Constellation Energy Corp CEG 0.28% 1.12K $310.0K
66 UBS Group AG UBSG.SW 0.27% 5.61K $300.0K
67 iShares MSCI Singapore ETF EWS 0.27% 8.79K $300.0K
68 AstraZeneca PLC AZN.L 0.27% 1.79K $300.0K
69 Southern Co/The SO 0.27% 3.35K $300.0K
70 Bank of New York Mellon Corp/The BNY 0.26% 1.80K $290.0K
71 Verizon Communications Inc VZ 0.26% 5.89K $290.0K
72 KLA CORP KLAC 0.26% 1.57K $290.0K
73 Marsh & McLennan Cos Inc MRSH 0.25% 1.44K $280.0K
74 Intuit Inc INTU 0.25% 756 $280.0K
75 QUALCOMM Inc QCOM 0.25% 1.72K $280.0K
76 Walt Disney Co/The DIS 0.25% 2.56K $280.0K
77 ISHARES INC MSCI NETHERLANDS EWN 0.25% 3.97K $280.0K
78 Allstate Corp/The ALL 0.24% 1.05K $270.0K
79 Cencora Inc COR 0.24% 835 $270.0K
80 AMERICAN TOWER CORP AMT 0.24% 1.54K $270.0K
81 iShares MSCI Italy ETF EWI 0.24% 4.36K $270.0K
82 Target Corp TGT 0.24% 1.65K $270.0K
83 Accenture PLC ACN 0.24% 1.44K $270.0K
84 Corteva Inc CTVA 0.24% 3.29K $270.0K
85 CME Group Inc CME 0.24% 1.00K $270.0K
86 ABB Ltd ABBN.SW 0.23% 2.61K $260.0K
87 Booking Holdings Inc BKNG 0.23% 1.22K $260.0K
88 Adobe Inc ADBE 0.23% 938 $260.0K
89 L3Harris Technologies Inc LHX 0.22% 952 $250.0K
90 ResMed Inc RMD 0.22% 1.08K $250.0K
91 GE HealthCare Technologies Inc GEHC 0.22% 3.32K $250.0K
92 Williams Cos Inc/The WMB 0.22% 3.55K $250.0K
93 DoorDash Inc DASH 0.22% 1.08K $240.0K
94 Ross Stores Inc ROST 0.22% 1.00K $240.0K
95 iShares MSCI Turkey ETF TUR 0.22% 5.94K $240.0K
96 Tyler Technologies Inc TYL 0.22% 687 $240.0K
97 Comcast Corp CMCSA 0.22% 8.77K $240.0K
98 Expeditors International of Washington Inc EXPD 0.21% 1.24K $230.0K
99 Cboe Global Markets Inc CBOE 0.21% 765 $230.0K
100 Marriott International Inc/MD MAR 0.21% 646 $230.0K
101 Fifth Third Bancorp FITB 0.21% 4.25K $230.0K
102 Toyota Motor Corp 7203.T 0.21% 11.69K $230.0K
103 Broadridge Financial Solutions Inc BR 0.21% 1.28K $230.0K
104 Realty Income Corp O 0.21% 3.70K $230.0K
105 NetApp Inc NTAP 0.21% 1.18K $230.0K
106 MSCI Inc MSCI 0.20% 390 $220.0K
107 VICI Properties Inc VICI 0.20% 8.33K $220.0K
108 Leidos Holdings Inc LDOS 0.20% 1.55K $220.0K
109 Gartner Inc IT 0.20% 1.14K $220.0K
110 TOTAL SE TTE.PA 0.20% 2.44K $220.0K
111 Cognizant Technology Solutions Corp CTSH 0.20% 3.53K $220.0K
112 IAMGOLD Corp IMG.TO 0.20% 10.40K $220.0K
113 AppLovin Corp APP 0.20% 704 $220.0K
114 Rolls-Royce Holdings PLC RR.L 0.20% 10.67K $220.0K
115 Dover Corp DOV 0.20% 1.09K $220.0K
116 L'Oreal SA OR.PA 0.20% 489 $220.0K
117 HP Inc HPQ 0.20% 7.45K $220.0K
118 Arch Capital Group Ltd ACGL 0.20% 2.23K $220.0K
119 Fox Corp FOXA 0.20% 3.19K $220.0K
120 PTC Inc PTC 0.20% 1.44K $220.0K
121 Motorola Solutions Inc MSI 0.20% 464 $220.0K
122 Kinross Gold Corp K.TO 0.19% 6.42K $210.0K
123 Viatris Inc VTRS 0.19% 13.09K $210.0K
124 Fidelity National Information Services Inc FIS 0.19% 4.97K $210.0K
125 Brown & Brown Inc BRO 0.19% 2.95K $210.0K
126 Casey's General Stores Inc CASY 0.19% 252 $210.0K
127 Delta Air Lines Inc DAL 0.19% 2.49K $210.0K
128 Eldorado Gold Corp ELD.TO 0.19% 4.56K $210.0K
129 NXP Semiconductors NV NXPI 0.19% 936 $210.0K
130 Expedia Group Inc EXPE 0.19% 642 $210.0K
131 iShares MSCI Chile ETF ECH 0.19% 5.04K $210.0K
132 SBA Communications Corp SBAC 0.19% 1.15K $210.0K
133 Teradyne Inc TER 0.19% 567 $210.0K
134 Teledyne Technologies Inc TDY 0.19% 336 $210.0K
135 Fortive Corp FTV 0.18% 3.40K $200.0K
136 Deutsche Telekom AG DTE.DE 0.18% 5.91K $200.0K
137 FactSet Research Systems Inc FDS 0.18% 683 $200.0K
138 News Corp NWS 0.18% 5.89K $200.0K
139 EchoStar Corp SATS 0.18% 2.27K $200.0K
140 Alamos Gold Inc AGI.TO 0.18% 5.31K $200.0K
141 DHL Group DHL.DE 0.17% 2.93K $190.0K
142 Schneider Electric SE SU.PA 0.17% 540 $190.0K
143 CDW Corp/DE CDW 0.17% 1.41K $190.0K
144 National Australia Bank Ltd NAB.AX 0.17% 6.96K $190.0K
145 OceanaGold Corp OGC.TO 0.17% 6.23K $190.0K
146 Mitsubishi UFJ Financial Group Inc 8306.T 0.17% 8.78K $190.0K
147 Deutsche Bank AG DBK.DE 0.17% 4.96K $190.0K
148 Experian PLC EXPN.L 0.17% 4.62K $190.0K
149 Woodside Energy Group Ltd WDS.AX 0.16% 7.40K $180.0K
150 Trade Desk Inc/The TTD 0.16% 13.51K $180.0K
151 eBay Inc EBAY 0.16% 1.74K $180.0K
152 Galderma Group AG GALD.SW 0.16% 853 $180.0K
153 Charter Communications Inc CHTR 0.16% 1.21K $180.0K
154 F5 Inc FFIV 0.16% 480 $180.0K
155 Cie Financiere Richemont SA CFR.SW 0.16% 775 $180.0K
156 B2Gold Corp BTO.TO 0.16% 33.40K $180.0K
157 Prudential PLC PRU.L 0.15% 11.95K $170.0K
158 Sandoz Group AG SDZ.SW 0.15% 1.81K $170.0K
159 LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton SE MC.PA 0.14% 298 $160.0K
160 iShares MSCI Mexico ETF EWW 0.14% 2.04K $160.0K
161 Macquarie Group Ltd MQG.AX 0.14% 879 $160.0K
162 National Grid PLC NG.L 0.13% 9.58K $150.0K
163 Merck KGaA MRK.DE 0.13% 922 $150.0K
164 British American Tobacco PLC BATS.L 0.13% 2.62K $150.0K
165 Wesfarmers Ltd WES.AX 0.13% 2.58K $150.0K
166 Safran SA SAF.PA 0.13% 377 $150.0K
167 BASF SE BAS.DE 0.13% 2.42K $150.0K
168 Swiss Re AG SREN.SW 0.13% 848 $150.0K
169 Hitachi Ltd 6501.T 0.13% 4.44K $150.0K
170 Sonova Holding AG SOON.SW 0.13% 497 $150.0K
171 SGS SA SGSN.SW 0.13% 1.29K $150.0K
172 BNP Paribas SA BNP.PA 0.13% 1.10K $140.0K
173 Rio Tinto PLC RIO.L 0.13% 1.32K $140.0K
174 Barry Callebaut AG BARN.SW 0.13% 97 $140.0K
175 Wise Group PLC WSE 0.13% 10.71K $140.0K
176 E.ON SE EOAN.DE 0.12% 6.57K $130.0K
177 Holcim AG HOLN.SW 0.12% 1.48K $130.0K
178 Compass Group PLC CPG.L 0.12% 4.08K $130.0K
179 Northern Star Resources Ltd NST.AX 0.12% 7.76K $130.0K
180 Recruit Holdings Co Ltd 6098.T 0.11% 1.22K $120.0K
181 Mercedes-Benz Group AG MBG.DE 0.11% 2.24K $120.0K
182 Bayer AG BAYN.DE 0.11% 2.13K $120.0K
183 Kuehne + Nagel International AG KNIN.SW 0.11% 447 $120.0K
184 Swiss Life Holding AG SLHN.SW 0.11% 103 $120.0K
185 Chocoladefabriken Lindt & Spruengli AG LISN.SW 0.11% 1 $120.0K
186 ISHARES INC MSCI AUSTRIA INV EWO 0.10% 2.51K $110.0K
187 RELX PLC REL.L 0.10% 3.14K $110.0K
188 Lloyds Banking Group PLC LLOY.L 0.10% 71.32K $110.0K
189 iShares MSCI Israel ETF EIS 0.10% 912 $110.0K
190 Schindler Holding AG SCHP.SW 0.10% 338 $110.0K
191 Givaudan SA GIVN.SW 0.10% 26 $110.0K
192 Partners Group Holding AG PGHN.SW 0.10% 124 $110.0K
193 CSL Ltd CSL.AX 0.09% 828 $100.0K
194 AXA SA CS.PA 0.09% 1.91K $100.0K
195 Hannover Rueck SE HNR1.DE 0.09% 342 $100.0K
196 Goodman Group GMG.AX 0.09% 5.18K $100.0K
197 Banque Cantonale Vaudoise BCVN.SW 0.09% 641 $100.0K
198 Standard Chartered PLC STAN.L 0.09% 3.35K $100.0K
199 Coca-Cola HBC AG CCH.L 0.08% 1.50K $90.0K
200 Tesco PLC TSCO.L 0.08% 13.76K $90.0K
201 AIR LIQUIDE SA AI.PA 0.08% 441 $90.0K
202 Mitsubishi Corp 8058.T 0.08% 2.94K $90.0K
203 Reckitt Benckiser Group PLC RKT.L 0.08% 1.25K $90.0K
204 Nemetschek SE NEM.DE 0.08% 1.18K $90.0K
205 Tokyo Electron Ltd 8035.T 0.08% 252 $90.0K
206 London Stock Exchange Group PLC LSEG.L 0.08% 748 $90.0K
207 Fortescue Ltd FMG.AX 0.07% 5.94K $80.0K
208 MTU Aero Engines AG MTX.DE 0.07% 205 $80.0K
209 Mizuho Financial Group Inc 8411.T 0.07% 1.64K $80.0K
210 SWATCH GROUP CHF2.25(BR) UHR.SW 0.07% 332 $80.0K
211 Aviva PLC AV.L 0.07% 8.06K $80.0K
212 Vinci SA DG.PA 0.07% 604 $80.0K
213 Woolworths Group Ltd WOW.AX 0.07% 2.73K $80.0K
214 Mitsui & Co Ltd 8031.T 0.07% 2.56K $80.0K
215 Hensoldt AG HAG.DE 0.07% 746 $80.0K
216 STMicroelectronics NV STMPA.PA 0.06% 1.43K $70.0K
217 Fresnillo PLC FRES.L 0.06% 1.49K $70.0K
218 REA Group Ltd REA.AX 0.06% 546 $70.0K
219 Intertek Group PLC ITRK.L 0.06% 840 $70.0K
220 Computershare Ltd CPU.AX 0.06% 2.53K $70.0K
221 SoftBank Group Corp 9984.T 0.06% 2.14K $70.0K
222 Segro PLC SGRO.L 0.06% 5.10K $70.0K
223 Suncorp Group Ltd SUN.AX 0.05% 4.84K $60.0K
224 South32 Ltd S32.AX 0.05% 16.17K $60.0K
225 Engie SA ENGI.PA 0.05% 2.16K $60.0K
226 VONOVIA SE VNA.DE 0.05% 2.76K $60.0K
227 Marks & Spencer Group PLC MKS.L 0.05% 12.08K $60.0K
228 Mitsubishi Electric Corp 6503.T 0.05% 1.78K $60.0K
229 Anglo American PLC AAL.L 0.05% 1.03K $60.0K
230 Shin-Etsu Chemical Co Ltd 4063.T 0.05% 1.70K $60.0K
231 Halma PLC HLMA.L 0.05% 1.29K $60.0K
232 Chugai Pharmaceutical Co Ltd 4519.T 0.05% 1.29K $60.0K
233 Cie de Saint-Gobain SA SGO.PA 0.04% 564 $50.0K
234 Medibank Pvt Ltd MPL.AX 0.04% 14.85K $50.0K
235 Danone SA BN.PA 0.04% 701 $50.0K
236 Coles Group Ltd COL.AX 0.04% 3.21K $50.0K
237 Aristocrat Leisure Ltd ALL.AX 0.04% 1.18K $50.0K
238 Brookfield Asset Management Ltd BAM.TO 0.04% 833 $40.0K
239 Cash & Other 0.03% 31.75K $30.0K
240 SWISS FRANC 0.00% -1.71K $0.00

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 21.35%
Dịch vụ Tài chính 19.23%
Công nghiệp 11.08%
Y tế 8.76%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 8.43%
Dịch vụ Truyền thông 8.39%
Năng lượng 7.44%
Vật liệu Cơ bản 6.01%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.65%
Tiện ích 2.92%
Bất động sản 1.73%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 80.72%
Switzerland (developed) 4.01%
Canada (developed) 3.28%
United Kingdom (developed) 3.02%
Germany (developed) 2.65%
Australia (developed) 2.13%
France (developed) 1.36%
Japan (developed) 1.15%
Ireland (developed) 0.73%
Other 0.36%
Bermuda 0.20%
Netherlands (developed) 0.19%
Hong Kong (developed) 0.15%
Mexico (emerging) 0.06%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM) Đã chi trả (12 tháng qua)
Tần suất SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất Lần thanh toán gần nhất
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này — quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải lên.

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay8 Khối lượng trung bình4.18K
AUM$106.0M Chênh lệch giá/NAV+0.89%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $106.0M → $106.0M
1 Tuần -$1.1M -1.01% $106.0M → $106.0M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về AVOS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về AVOS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường