ETF nào đang nắm giữ TMO.TO?
Thermo Fisher Scientific Inc. · Healthcare · Medical - Diagnostics & Research · US — 6 Các ETF đang nắm giữ, trị giá 22,4 Tr US$ trên 33,11 N cổ phiếu/chứng chỉ.
Danh mục nắm giữ tính đến 23 thg 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; không phản ánh vị thế theo thời gian thực.
| # | ETF | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị | AUM của ETF | Danh mục | Hôm nay | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TMED T. Rowe Price Exchange-Traded Funds… | 3,53% | 1,8 N | 1,2 Tr US$ | 34 Tr US$ | Healthcare | -1,20% | |
| 2 | TVAL T. Rowe Price Value ETF | 0,82% | 13,6 N | 9,2 Tr US$ | 1,11 T US$ | Value | -0,41% | |
| 3 | TCAL T. Rowe Price Capital Appreciation… | 0,75% | 3,56 N | 2,4 Tr US$ | 318 Tr US$ | Covered Call | -0,18% | |
| 4 | TGRT T. Rowe Price Growth ETF | 0,60% | 13,98 N | 9,5 Tr US$ | 1,58 T US$ | Technology | -0,33% | |
| 5 | TACU T. Rowe Price Active Core U.S. Equity… | 0,37% | 91 | 61,6 N US$ | 16,7 Tr US$ | — | 0,00% | |
| 6 | TNXT T. Rowe Price Innovation Leaders ETF | 0,28% | 85 | 57,5 N US$ | 20,3 Tr US$ | Developed Markets | -0,39% |
Phạm vi phản ánh danh mục ETF được tải trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi; các quỹ rất nhỏ có thể chưa được cập nhật. Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.