Mức Độ Trùng Lặp Danh Mục ETF
Hai quỹ thực sự chia sẻ bao nhiêu? Mức độ chồng lấp theo tỷ trọng, các vị thế chung, và những gì là độc nhất của mỗi bên.
Vị thế chung lớn nhất
| Tài sản nắm giữ | OPPE | VXUS | Chênh lệch |
| HSBA.L HSBC Holdings PLC |
1.77% | 0.82% |
+0.95% |
| NOVN.SW Novartis AG |
1.11% | 0.65% |
+0.46% |
| SHEL.L Shell Plc-New |
1.46% | 0.57% |
+0.88% |
| SIE.DE Siemens Ag-Reg |
1.61% | 0.54% |
+1.07% |
| SU.PA Schneider Electric SA |
1.50% | 0.41% |
+1.09% |
| TTE.PA TotalEnergies |
1.87% | 0.38% |
+1.49% |
| ABBN.SW ABB Ltd-Reg |
2.26% | 0.34% |
+1.92% |
| BBVA.MC Banco Bilbao Vizcaya… |
0.33% | 0.35% |
-0.02% |
| BNP.PA BNP Paribas |
0.84% | 0.28% |
+0.56% |
| BATS.L British American Tobacco… |
0.58% | 0.28% |
+0.30% |
| ISP.MI Intesa Sanpaolo SpA |
1.02% | 0.26% |
+0.77% |
| GSK.L GSK Plc |
0.88% | 0.23% |
+0.65% |
| SAN.PA Sanofi SA |
0.97% | 0.21% |
+0.76% |
| ENEL.MI Enel SpA |
0.94% | 0.19% |
+0.75% |
| CS.PA Axa Sa |
0.94% | 0.19% |
+0.75% |
| BA.L BAE Systems PLC |
1.26% | 0.19% |
+1.08% |
| NWG.L Natwest Group Plc |
1.33% | 0.17% |
+1.16% |
| GLEN.L Glencore PLC |
2.74% | 0.17% |
+2.57% |
| DG.PA Vinci SA |
0.71% | 0.15% |
+0.55% |
| GLE.PA Societe Generale |
1.46% | 0.14% |
+1.32% |
Chênh lệch tỷ trọng lớn nhất
Chỉ trong OPPE
| ALBK.IR Allied Irish Banks PLC |
1.78% |
| HEXAB.ST Hexagon Ab-B Shs |
1.71% |
| MAERSKB.CO AP Moller-Maersk A/S-B |
1.58% |
| EDP.LS EDP - Energias de Portugal SA |
1.52% |
| BAS.DE BASF SE |
1.46% |
| NDA.HE Nordea Bank Abp |
1.36% |
| SKAB.ST Skanska AB |
1.32% |
| SEBA.ST Skandinaviska Enskilda Banken |
1.21% |
| DPW.DE Deutsche Post Ag-Reg |
1.20% |
| RY4C.IR Ryanair Holdings Plc |
0.93% |
| BAY.L British Airways PLC |
0.73% |
| SPL.WA Santander Bank Polska SA |
0.69% |
| MED.MI Mediolanum SpA |
0.58% |
| SGE.SW Sage Group PLC/The |
0.42% |
Chỉ trong VXUS
| 2330.TW Taiwan Semiconductor… |
4.02% |
| 005930.KS Samsung Electronics Co Ltd |
1.80% |
| ASML.AS ASML Holding NV |
1.42% |
| 000660.KS SK hynix Inc |
1.41% |
| 0700.HK Tencent Holdings Ltd |
0.85% |
| ROP.SW Roche Holding AG |
0.69% |
| RY.TO Royal Bank of Canada |
0.66% |
| 9988.HK Alibaba Group Holding Ltd |
0.62% |
| NESN.SW Nestle SA |
0.58% |
| AZN.L AstraZeneca PLC |
0.57% |
| 8306.T Mitsubishi UFJ Financial… |
0.54% |
| CBA.AX Commonwealth Bank of Australia |
0.47% |
| SAN.MC Banco Santander SA |
0.46% |
| 7203.T Toyota Motor Corp |
0.45% |
| TD.TO Toronto-Dominion Bank/The |
0.45% |
Chỉ là công cụ nghiên cứu — mức độ trùng lặp là một góc nhìn về sự tương đồng, không phải đánh giá quỹ nào tốt hơn.