Mức Độ Trùng Lặp Danh Mục ETF
Hai quỹ thực sự chia sẻ bao nhiêu? Mức độ chồng lấp theo tỷ trọng, các vị thế chung, và những gì là độc nhất của mỗi bên.
Vị thế chung lớn nhất
| Tài sản nắm giữ | JIRE | VXUS | Chênh lệch |
| ASML.AS ASML HOLDING NV COMMON |
3.62% | 1.42% |
+2.19% |
| HSBA.L HSBC HOLDINGS PLC COMMON |
1.48% | 0.82% |
+0.66% |
| ROP.SW ROCHE HOLDING AG COMMON |
1.38% | 0.69% |
+0.69% |
| NOVN.SW NOVARTIS AG COMMON STOCK |
1.22% | 0.65% |
+0.57% |
| NESN.SW NESTLE SA COMMON STOCK |
1.30% | 0.58% |
+0.73% |
| SHEL.L SHELL PLC |
1.22% | 0.57% |
+0.65% |
| AZN.L ASTRAZENECA PLC COMMON |
1.66% | 0.57% |
+1.09% |
| 8306.T MITSUBISHI UFJ FINANCIAL |
0.59% | 0.54% |
+0.05% |
| SIE.DE SIEMENS AG COMMON STOCK |
1.77% | 0.54% |
+1.24% |
| CBA.AX COMMONWEALTH BANK OF |
0.68% | 0.47% |
+0.21% |
| SAN.MC BANCO SANTANDER SA |
1.43% | 0.46% |
+0.97% |
| 7203.T TOYOTA MOTOR CORP COMMON |
1.12% | 0.45% |
+0.66% |
| ALV.DE ALLIANZ SE COMMON STOCK |
1.56% | 0.42% |
+1.13% |
| SAP.DE SAP SE COMMON STOCK EUR |
0.95% | 0.42% |
+0.53% |
| SU.PA SCHNEIDER ELECTRIC SE |
0.72% | 0.41% |
+0.32% |
| RR.L ROLLS-ROYCE HOLDINGS PLC |
0.53% | 0.38% |
+0.15% |
| UBSG.SW UBS GROUP AG COMMON |
0.98% | 0.37% |
+0.61% |
| BBVA.MC BANCO BILBAO VIZCAYA |
0.43% | 0.35% |
+0.07% |
| 8316.T SUMITOMO MITSUI |
1.16% | 0.35% |
+0.82% |
| ABBN.SW ABB LTD COMMON STOCK CHF |
0.41% | 0.34% |
+0.07% |
Chênh lệch tỷ trọng lớn nhất
Chỉ trong JIRE
| SPOT SPOTIFY TECHNOLOGY SA |
0.38% |
| SE SEA LTD-ADR |
0.20% |
| NBIS NEBIUS GROUP NV COMMON |
0.20% |
| ADS.DE ADIDAS AG COMMON STOCK |
0.17% |
| FER.AS FERROVIAL SE COMMON |
0.06% |
| BAS.DE BASF SE COMMON STOCK EUR |
0.05% |
Chỉ là công cụ nghiên cứu — mức độ trùng lặp là một góc nhìn về sự tương đồng, không phải đánh giá quỹ nào tốt hơn.