Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

XAGG Morgan Stanley ETF Trust - Eaton Vance Strategic Income Opportunities ETF

48,66 0,1100 (+0,23%)

Báo giá tính đến 27 thg 10, 2026 19:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước48,55 Biên độ trong ngày48,56 – 48,68
Biên độ 52 Tuần47,99 – 51,48 Khối lượng giao dịch1,73 Tr
Khối lượng TB399,91 N AUM2,08 T US$ (27 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,50% Yield (TTM)6,32%
NAV48,43 Chênh lệch giá/NAV+0,47% tham chiếu
Ngày thành lập28 thg 7, 1997 Danh mục nắm giữ1.112
Nhà phát hànhEaton Vance Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcGlobal Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP61774R817 ISINUS61774R8170
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

XAGG is an actively managed ETF, investing across a broad range of asset classes, with a focus on certain sectors that are often underrepresented in traditional indices. The fund may include corporate securities, agency and non-agency mortgage-backed securities, asset-backed securities, emerging market and convertible securities, US government and foreign sovereign debt, and various derivatives. Investments may be rated investment grade or below, and denominated in any currency, with up to 65% of assets in any single category. Holdings can include a variety of fixed-income and structured products like CDs, commercial paper, CMOs, SMBS (stripped mortgage-backed securities), CMBS, and TBAs, as well as asset-backed securities tied to consumer or business loans. The investment process applies an integrated ESG analysis but is not the main factor in security selection. The ETF launched through the conversion of Morgan Stanley Income Opportunities Fund with $489 million in assets.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 27 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0,47% -2,25% -3,92% -3,69% — — — — -3,13%
Tổng lợi nhuận +0,10% -0,57% -0,55% +1,36% — — — — +2,99%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 26 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,50% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$50.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 27 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 1.112 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 MSILF GOVERNMENT — 14,61% 347,34 Tr 347,3 Tr US$
2 TBA GNMA2 SINGLE 6% — 3,61% 86,3 Tr 85,9 Tr US$
3 TBA UMBS SINGLE FAMILY 6% — 3,59% 85,8 Tr 85,4 Tr US$
4 UMBS MORTPASS 6.5% 11/56 — 3,08% 72 Tr 73,1 Tr US$
5 UNITED MEXICAN 8% 02/36 — 2,44% 1,18 T 58,1 Tr US$
6 TBA UMBS SINGLE 5.5% — 1,90% 46,5 Tr 45,2 Tr US$
7 UMBS MORTPASS 6.5% 10/56 — 1,71% 40 Tr 40,7 Tr US$
8 TBA GNMA2 SINGLE 5.5% — 1,63% 39,8 Tr 38,7 Tr US$
9 UMBS MORTPASS 5.5% 06/56 — 1,55% 37,85 Tr 36,8 Tr US$
10 TBA UMBS SINGLE 6.5% — 1,49% 35 Tr 35,5 Tr US$
11 NATIONAL BANK ZERO 10/26 — 1,33% 10,37 T 31,6 Tr US$
12 US 5YR NOTE 12/31/2026 FVZ6 1,26% 286 29,9 Tr US$
13 TBA GNMA2 SINGLE 6.5% — 0,81% 19 Tr 19,2 Tr US$
14 UNITED STATES ZERO 12/26 — 0,80% 19,2 Tr 19,1 Tr US$
15 CHAMPS TRUST VAR 09/61 — 0,79% 18,21 Tr 18,7 Tr US$
16 UMBS MORTPASS 5.5% 09/56 — 0,74% 18 Tr 17,5 Tr US$
17 GNMA II 6.5% 04/66 — 0,72% 16,97 Tr 17,2 Tr US$
18 US DOLLAR — 0,63% 15,04 Tr 15 Tr US$
19 GNMA II MORTPASS 6% 05/66 — 0,53% 12,62 Tr 12,6 Tr US$
20 PNMAC GMSR FLT 05/31 — 0,50% 12 Tr 12 Tr US$
21 REPUBLIC OF 8.5% 01/37 — 0,50% 202,42 Tr 11,9 Tr US$
22 UMBS MORTPASS 5.5% 01/56 — 0,48% 11,65 Tr 11,3 Tr US$
23 UMBS MORTPASS 5.5% 05/56 — 0,44% 10,76 Tr 10,5 Tr US$
24 UMBS MORTPASS 6% 08/56 — 0,44% 10,38 Tr 10,4 Tr US$
25 GNMA II 6.5% 05/66 — 0,42% 9,89 Tr 10,1 Tr US$
Hiển thị tất cả 1.112 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 36,72%
Bất động sản 22,99%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11,22%
Công nghiệp 7,26%
Công nghệ 6,62%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 5,88%
Tiện ích 4,28%
Vật liệu Cơ bản 2,66%
Năng lượng 2,37%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 84,43%
Mexico (emerging) 3,79%
United Kingdom (developed) 2,53%
Luxembourg (developed) 2,46%
Cayman Islands 2,24%
South Africa (emerging) 1,57%
Colombia (emerging) 1,27%
Ireland (developed) 1,24%
Netherlands (developed) 1,19%
Turkey (emerging) 1,10%
Canada (developed) 0,93%
Hungary (emerging) 0,88%
Venezuela 0,86%
France (developed) 0,79%
Italy (developed) 0,79%
Argentina 0,64%
Suriname 0,55%
Lebanon 0,48%
New Zealand (developed) 0,42%
Peru (emerging) 0,42%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)6,32% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.0659
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất30 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2736 (6 thg 10, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
30 thg 9, 202630 thg 9, 2026 6 thg 10, 2026$0.2736
31 thg 8, 202631 thg 8, 2026 4 thg 9, 2026$0.2829
31 thg 7, 202631 thg 7, 2026 6 thg 8, 2026$0.2872
30 thg 6, 202630 thg 6, 2026 7 thg 7, 2026$0.2920
29 thg 5, 202629 thg 5, 2026 4 thg 6, 2026$0.2856
30 thg 4, 202630 thg 4, 2026 6 thg 5, 2026$0.2944
31 thg 3, 202631 thg 3, 2026 7 thg 4, 2026$0.2842
27 thg 2, 202627 thg 2, 2026 5 thg 3, 2026$0.2730
30 thg 1, 202630 thg 1, 2026 5 thg 2, 2026$0.2772
23 thg 12, 202523 thg 12, 2025 30 thg 12, 2025$0.2614
28 thg 11, 202528 thg 11, 2025 4 thg 12, 2025$0.2544

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm3,38% / — Sharpe 1Y / 3Y-0,2610 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-2,89% / — Sortino 1Y-0,3750
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,1760 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,5990
Độ lệch giảm 1 năm2,35% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 27 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1,73 Tr Khối lượng trung bình399,91 N
AUM2,08 T US$ Chênh lệch giá/NAV+0,47%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 39,9 Tr US$ +1,96% 2,04 T US$ → 2,08 T US$
1 Tháng 317,6 Tr US$ +17,94% 1,77 T US$ → 2,08 T US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về XAGG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Gold climbs above $4,050 as Wall Street rallies ahead of Fed decision - Kitco PM Report ↗ Spot gold and silver prices were higher in late U.S. trading Tuesday, recovering from early-session losses as declining crude oil prices eased… Kitco · 27 thg 10, 17:33 UTC Strive Buys 6,182 BTC as Strategy Pauses Its Bitcoin Buying. Can Treasury Buyers Hold BTC Above $80,000? ↗ Strive (NASDAQ: ASST) announced it purchased 6,182 Bitcoin (CRYPTO: BTC) from October 17 to October 23, bringing its total holdings to 43,000 BTC. In… 24/7 Wall Street · 27 thg 10, 17:22 UTC Forget VIGI: Fidelity's International Dividend Fund Returned 75.75% Over Five Years Against VIGI's 27.91% ↗ Vanguard's international dividend growth ETF has a loyal following, but a closer look at the five-year numbers reveals a rival fund quietly stacking… 24/7 Wall Street · 27 thg 10, 17:03 UTC Important That GOP Appeals to Black Voters in GA, Says McCormick ↗ Republican Representative from Georgia Rich McCormick said that addressing hurdles to gains made by the African American community in Georgia is more… Bloomberg Markets and Finance · 27 thg 10, 16:54 UTC Top Performing Leveraged/Inverse ETFs: 10/25/2026 ↗ Top Performing Leveraged/Inverse ETFs Last Week These were last week’s top performing leveraged and inverse ETFs. Note that because of leverage… ETF Trends · 27 thg 10, 16:54 UTC Downside risks are building in gold, but prices still have a path to $5,000 - State Street's Doshi ↗ Gold's struggle to hold support around $4,000 an ounce is testing investor confidence in the precious metal, but one major investment firm remains… Kitco · 27 thg 10, 16:52 UTC
Tất cả tin tức về XAGG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường