Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

WZRD Opportunistic Trader ETF

9,45 1,83 (+24,07%)

Báo giá tính đến 29 thg 10, 2026 19:53 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước7,62 Biên độ trong ngày7,99 – 9,45
Biên độ 52 Tuần3,70 – 417,60 Khối lượng giao dịch2,45 N
Khối lượng TB11,28 N AUM826,2 N US$ (30 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí1,07% Yield (TTM)16,09%
NAV8,00 Chênh lệch giá/NAV+18,12% tham chiếu
Ngày thành lập25 thg 6, 2025 Danh mục nắm giữ10
Nhà phát hànhOpportunistic Trader Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcActive Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26923Y807 ISINUS26923Y8075
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The fund is an actively managed ETF that seeks to generate investor return by investing in a portfolio of equity securities of individual companies both directly and indirectly through investments of exchange-traded index funds (“ETFs”) and ETNs (collectively, “ETFs”). The fund manager also anticipates investing significantly in derivatives, including primarily options and futures, that provide exposure to such companies and index ETFs.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 30 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Tiingo (lịch sử giá hàng ngày của quỹ này. Dữ liệu lịch sử từ Financial Modeling Prep được phát hiện là không chính xác; Nguồn dữ liệu). Giá theo thời gian thực: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +60,27% -52,28% -94,58% -97,26% -97,47% — — — -76,04%
Tổng lợi nhuận +60,27% -41,63% -93,37% -96,65% -96,86% — — — -73,99%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 29 thg 10, 2026. Được tính bởi ETF Explorer từ giá hàng ngày của Tiingo. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1,07% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$107.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 10 holdings đã lưu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 CASH AND CASH EQUIVALENTS — 98,55% 536,69 N 536,7 N US$
2 US TREASURY 3 MONTH BILL TBIL 1,45% 158 7,9 N US$
3 SPXW US 10/23/26 C7675 — 0,00% -100 0,00 US$
4 SPXW US 10/23/26 C7710 — 0,00% -30 0,00 US$
5 SPXW US 10/23/26 P7580 — 0,00% 50 0,00 US$
6 SPXW US 10/23/26 P7615 — 0,00% -100 0,00 US$
7 SPXW US 10/23/26 C7730 — 0,00% 30 0,00 US$
8 SPXW US 10/23/26 P7640 — 0,00% 50 0,00 US$
9 SPXW US 10/23/26 C7650 — 0,00% 50 0,00 US$
10 SPXW US 10/23/26 C7715 — 0,00% 50 0,00 US$

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân phối

Yield (TTM)16,09% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.5203
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất23 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$1.2212 (24 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
23 thg 9, 202623 thg 9, 2026 24 thg 9, 2026$1.2212
31 thg 8, 2026— —$0.0150
24 thg 12, 202524 thg 12, 2025 26 thg 12, 2025$0.2840

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / — Sharpe 1Y / 3Y— / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / — Sortino 1Y—
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,4280 Tương quan với S&P 500 (1 năm)—
Độ lệch giảm 1 năm— Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,01% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 30 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2,45 N Khối lượng trung bình11,28 N
AUM826,2 N US$ Chênh lệch giá/NAV+18,12%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 77,8 N US$ +16,26% 478,6 N US$ → 826,2 N US$
1 Tháng -5,2 N US$ -0,90% 580,6 N US$ → 826,2 N US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về WZRD

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Natural Gas and Oil Forecast: Oil Eyes Fourth Monthly Gain, Can Brent Clear $114.37? ↗ Natural gas and oil forecast: Houthi strikes put oil on track for a fourth monthly gain as Brent eyes $114.37, WTI tests $103.94 and NG slips toward… FXEmpire · 30 thg 10, 01:30 UTC Here's why South Korea's KOSPI is crashing today (October 30) ↗ South Korea's KOSPI plunged more than 5% on Friday, triggering emergency trading curbs as Samsung Electronics and SK Hynix tumbled in a fresh rout of… Invezz · 30 thg 10, 00:51 UTC Gold and Silver Price Forecast: Silver Lags as Fed Hike Fears Grow ↗ Gold and silver remain under pressure from Fed rate hike concerns, with gold's $3,950 support and silver's $48–$50 zone in focus. FXEmpire · 29 thg 10, 23:44 UTC BOJ holds rates as underlying inflation aligns with 2% target for first time since 2013 ↗ The Bank of Japan declared that its underlying inflation target of 2% has been met, the first time it has done so since the target was set in 2013.… CNBC · 29 thg 10, 23:16 UTC $5,000 in XRP or $5,000 in Bitcoin: Claude AI Says Which Could Be Worth More by 2028 ↗ A $5,000 bet on XRP and the same bet on Bitcoin will follow very different paths to 2028, and Claude's scenario breakdown reveals which… 247 Wallst · 29 thg 10, 22:47 UTC Gold Declines, Weighed by Tighter Monetary Policy Expectations ↗ Gold declined in early Asian trade. U.S. inflation is still above the Fed's 2% target and markets continue to price in and further tightening… WSJ · 29 thg 10, 21:21 UTC
Tất cả tin tức về WZRD →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường