Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

VNQ Vanguard Real Estate ETF

98.61 -0.64 (-0.64%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước99.25 Biên độ trong ngày98.57 – 99.39
Biên độ 52 Tuần86.84 – 101.80 Khối lượng giao dịch1.71M
Khối lượng TB3.11M AUM$73.10B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.13% Yield (TTM)3.52%
NAV98.60 Chênh lệch giá/NAV+0.01% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 23, 2004 Danh mục nắm giữ158
Nhà phát hànhVanguard Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcReal Estate Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP922908553 ISINUS9229085538
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

This exchange-traded fund primarily invests in the equity of Real Estate Investment Trusts (REITs). These are entities that acquire, own, and manage a diverse portfolio of income-producing real estate, including commercial properties like office buildings and hotels. The fund's main objective is to closely replicate the investment performance of the MSCI US Investable Market Real Estate 25/50 Index. While offering substantial potential for investment income and some capital appreciation, its share price tends to exhibit greater volatility compared to funds concentrated in bonds. It serves as a valuable tool for investors seeking to broaden their portfolio's asset allocation and potentially reduce overall risk by adding exposure beyond traditional stocks and bonds.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -1.92% +1.74% +3.94% +11.44% +7.88% +6.80% -1.62% +1.12% +3.16%
Tổng lợi nhuận -1.92% +2.64% +5.98% +13.62% +12.06% +11.12% +2.24% +5.22% +7.68%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.13% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$13.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 145 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Welltower Inc WELL 9.92% 26.54M $6.22B
2 Prologis Inc PLD 8.17% 35.46M $5.13B
3 Equinix Inc EQIX 6.10% 3.75M $3.82B
4 American Tower Corp AMT 4.90% 17.73M $3.07B
5 Simon Property Group Inc SPG 4.52% 12.36M $2.83B
6 Digital Realty Trust Inc DLR 3.93% 13.07M $2.46B
7 Realty Income Corp O 3.58% 35.20M $2.25B
8 Public Storage PSA 3.30% 6.38M $2.07B
9 Ventas Inc VTR 2.70% 18.09M $1.69B
10 CBRE Group Inc CBRE 2.63% 11.23M $1.65B
11 Iron Mountain Inc IRM 2.21% 11.32M $1.38B
12 Crown Castle Inc CCI 2.02% 16.59M $1.27B
13 Extra Space Storage Inc EXR 1.90% 8.03M $1.19B
14 VICI Properties Inc VICI 1.60% 38.10M $1.00B
15 AvalonBay Communities Inc AVB 1.57% 5.29M $982.3M
16 Equity Residential EQR 1.36% 12.83M $852.4M
17 SBA Communications Corp SBAC 1.16% 4.02M $728.4M
18 Essex Property Trust Inc ESS 1.11% 2.45M $697.0M
19 Weyerhaeuser Co WY 1.09% 27.43M $686.6M
20 Host Hotels & Resorts Inc HST 1.05% 26.17M $657.6M
21 Kimco Realty Corp KIM 1.04% 25.64M $653.4M
22 Jones Lang LaSalle Inc JLL 1.01% 1.78M $632.8M
23 WP Carey Inc WPC 0.98% 8.34M $614.0M
24 Invitation Homes Inc INVH 0.97% 20.52M $610.0M
25 Mid-America Apartment Communities Inc MAA 0.93% 4.43M $585.8M
Hiển thị tất cả 145 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Bất động sản 99.45%
Dịch vụ Truyền thông 0.40%
Năng lượng 0.13%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 98.72%
Other 1.09%
Bermuda 0.19%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.52% Đã chi trả (12 tháng qua)$3.4732
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 24, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.8554 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+0.15% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-2.76% / +1.76%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 24, 2026Jun 24, 2026 Jun 26, 2026$0.8554
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 26, 2026$0.9457
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 24, 2025$0.8005
Sep 24, 2025Sep 24, 2025 Sep 26, 2025$0.8716
Jun 26, 2025Jun 26, 2025 Jun 30, 2025$0.8678
Mar 25, 2025Mar 25, 2025 Mar 27, 2025$0.9319
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 26, 2024$0.8555
Sep 27, 2024Sep 27, 2024 Oct 01, 2024$0.8128
Jun 28, 2024Jun 28, 2024 Jul 02, 2024$1.0328
Mar 22, 2024Mar 25, 2024 Mar 27, 2024$0.7324
Dec 21, 2023Dec 22, 2023 Dec 27, 2023$1.0683
Sep 28, 2023Sep 29, 2023 Oct 03, 2023$0.7268

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm13.66% / 16.86% Sharpe 1Y / 3Y0.691 / 0.538
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-8.34% / -17.45% Sortino 1Y1.00
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.572 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.276
Độ lệch giảm 1 năm9.44% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1.71M Khối lượng trung bình3.11M
AUM$73.10B Chênh lệch giá/NAV+0.01%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $73.10B → $73.10B
1 Tuần -$7.4M -0.01% $73.10B → $73.10B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về VNQ

Tất cả tin tức về VNQ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường