Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

TAX EA Series Trust - Cambria Tax Aware ETF

30,22 -0,4634 (-1,51%)

Báo giá tính đến 23 thg 10, 2026 20:00 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước30,68 Biên độ trong ngày30,22 – 30,22
Biên độ 52 Tuần26,30 – 32,20 Khối lượng giao dịch27
Khối lượng TB736 AUM24,8 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,54% Yield (TTM)0,32%
NAV30,22 Chênh lệch giá/NAV-0,01% tham chiếu
Ngày thành lập18 thg 12, 2024 Danh mục nắm giữ99
Nhà phát hànhCambria Funds Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcActive Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP02072Q804 ISINUS02072Q8042
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

TAX used the IRS code 351 conversion to initially seed the ETF, allowing investors to diversify their exposure without experiencing a capital gain. TAX is an actively managed ETF investing in US stocks with a market capitalization over $5 billion. The fund targets value stocks with lower to no dividend distributions, aiming to enhance after-tax returns. Utilizing a quantitative model, Cambria evaluates stocks using traditional value metrics, such as price-to-sales, price-to-earnings, and enterprise multiples. The fund avoids high dividend stocks to optimize after-tax returns, benefiting investors in higher tax brackets. Eligible stocks must satisfy certain market capitalization, sector concentration, and liquidity criteria, starting with the largest 1,000 US equities. Cambria compiles a portfolio of 50 to 500 stocks showcasing the best blend of low dividend yield and value metrics, with holdings equal-weighted but adaptable to market changes. Stocks may be sold if deemed overvalued or if superior opportunities arise, with portfolio adjustments expected annually.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0,79% -0,76% +2,41% +6,41% +7,85% — — +9,28% +5,53%
Tổng lợi nhuận -0,79% -0,76% +2,41% +6,41% +8,20% — — +9,28% +5,53%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,54% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$54.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 99 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 First American Government Obligations Fund… — 2,43% 605,53 N 605,5 N US$
2 Twilio Inc TWLO 1,98% 1,95 N 493,6 N US$
3 Advanced Micro Devices Inc AMD 1,96% 965 490,2 N US$
4 Revolution Medicines Inc RVMD 1,81% 2,41 N 453,1 N US$
5 Natera Inc NTRA 1,66% 1,03 N 415 N US$
6 Roivant Sciences Ltd ROIV 1,63% 10,84 N 405,8 N US$
7 JFrog Ltd FROG 1,60% 4,25 N 398,9 N US$
8 F5 Inc FFIV 1,54% 853 383,9 N US$
9 Docusign Inc DOCU 1,53% 4,52 N 382 N US$
10 Charles River Laboratories International Inc CRL 1,52% 1,12 N 379,7 N US$
11 Exelixis Inc EXEL 1,47% 5,62 N 367,3 N US$
12 Tenet Healthcare Corp THC 1,37% 1,26 N 341,8 N US$
13 PACS Group Inc PACS 1,35% 7,09 N 336,9 N US$
14 Maplebear Inc CART 1,33% 6,41 N 331,4 N US$
15 Jazz Pharmaceuticals PLC JAZZ 1,25% 1,46 N 313 N US$
16 Eli Lilly & Co LLY 1,22% 233 304,5 N US$
17 Viasat Inc VSAT 1,22% 5,15 N 304,1 N US$
18 Affiliated Managers Group Inc AMG 1,21% 767 303,4 N US$
19 Urban Outfitters Inc URBN 1,21% 3,42 N 301,9 N US$
20 United Therapeutics Corp UTHR 1,19% 510 298,2 N US$
21 US Foods Holding Corp USFD 1,18% 2,84 N 295,8 N US$
22 McKesson Corp MCK 1,17% 289 292,6 N US$
23 Charter Communications Inc CHTR 1,15% 2,57 N 287,2 N US$
24 Westinghouse Air Brake Technologies Corp WAB 1,14% 1,03 N 284,2 N US$
25 GE Vernova Inc GEV 1,12% 339 280,5 N US$
Hiển thị tất cả 99 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Y tế 22,68%
Công nghệ 19,86%
Công nghiệp 18,75%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 11,58%
Dịch vụ Tài chính 8,41%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 5,96%
Dịch vụ Truyền thông 5,03%
Tiền mặt & khác 2,45%
Bất động sản 1,91%
Vật liệu Cơ bản 1,72%
Tiện ích 0,89%
Năng lượng 0,74%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97,28%
United Kingdom (developed) 1,47%
Ireland (developed) 1,24%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,32% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.0980
Tần suấtAnnual SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất23 thg 12, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.0980 (24 thg 12, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
23 thg 12, 202523 thg 12, 2025 24 thg 12, 2025$0.0980
30 thg 12, 202430 thg 12, 2024 31 thg 12, 2024$0.0570

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16,50% / 18,00% Sharpe 1Y / 3Y0,1840 / 0,4810
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10,94% / -18,86% Sortino 1Y0,2740
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,9700 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,8630
Độ lệch giảm 1 năm11,05% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay27 Khối lượng trung bình736
AUM24,8 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV-0,01%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 72,5 N US$ +0,29% 24,7 Tr US$ → 24,8 Tr US$
1 Tháng 11,8 N US$ +0,05% 25 Tr US$ → 24,8 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về TAX

Zuckerberg weighs CALIFORNIA EXIT over billionaire tax as Meta strikes stock deal ↗ Mark Zuckerberg considers leaving California over a proposed billionaire tax as Meta structures a stock deal. Fox Business · 25 thg 10, 18:00 UTC Can a 55-Year-Old Still Build a Roth IRA That Pays $3,950 a Month Tax-Free for Life? ↗ At 55, two retirement clocks start ticking the moment you open a Roth IRA, and missing either one turns tax-free income into a tax bill. Here is what… 247 Wallst · 23 thg 10, 11:54 UTC What Size Roth IRA Replaces a $110,000 Salary Tax-Free at 60? ↗ A Roth IRA turns every dollar of yield into spendable income with no federal tax, but the portfolio size you actually need at 60 depends on which… 247 Wallst · 23 thg 10, 08:21 UTC Taking IRA Withdrawals Before RMDs? These ETFs Can Help Keep Your Benefits Tax-Light ↗ Before required minimum distributions kick in, retirees have a rare window to control exactly how much income lands on their tax return and how much… 247 Wallst · 22 thg 10, 18:03 UTC How Much Does a 62-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $6,100 a Month Tax-Free for Life? ↗ A Roth IRA turns dividend income completely invisible to the IRS, but the account size you actually need depends on a yield tradeoff that most… 247 Wallst · 22 thg 10, 13:17 UTC How to Build $4,400 a Month in Tax-Free Dividend Income Inside a Roth IRA ↗ Most investors overlook which assets actually belong inside a Roth IRA, and that single mistake quietly costs them thousands each year in taxes they… 247 Wallst · 22 thg 10, 12:38 UTC
Tất cả tin tức về TAX →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường