Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SPUS SP Funds S&P 500 Sharia Industry Exclusions ETF

58.27 -0.054 (-0.09%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước58.32 Biên độ trong ngày58.10 – 58.38
Biên độ 52 Tuần46.04 – 59.65 Khối lượng giao dịch259.68K
Khối lượng TB488.20K AUM$2.84B (Aug 26, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.45% Yield (TTM)0.48%
NAV58.58 Chênh lệch giá/NAV-0.53% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 28, 2020 Danh mục nắm giữ10
Nhà phát hànhSP Funds Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcTechnology Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP886364801 ISINUS8863648015
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

SPUS is an exchange-traded fund (ETF) designed to provide investors with value-focused exposure to a diversified portfolio of Sharia-compliant stocks. Adhering to the guidelines set by the Accounting and Auditing Organization for Islamic Financial Institutions (AAOIFI), SPUS ensures all investments align with Islamic ethical principles. Tracking the S&P 500 Sharia Industry Exclusions Index SPUS tracks the performance of approximately 200 stocks from the S&P 500 Index that meet stringent Sharia-compliance criteria. This index includes companies with robust financial health, characterized by low leverage and debt to market capitalization ratios below 30%.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 26, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.68% +0.90% +13.13% +14.25% +24.52% +22.52% +13.79% +17.31%
Tổng lợi nhuận +3.73% +1.06% +13.43% +14.68% +25.30% +23.41% +14.80% +18.45%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.45% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$45.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 220 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 13.21% 1.95M $406.0M
2 Apple Inc AAPL 11.93% 1.18M $366.5M
3 Microsoft Corp MSFT 9.47% 597.32K $291.1M
4 Alphabet Inc GOOGL 5.34% 471.49K $164.1M
5 Broadcom Inc AVGO 4.43% 379.34K $136.1M
6 Micron Technology Inc MU 2.67% 90.25K $82.2M
7 Eli Lilly & Co LLY 2.57% 63.23K $78.8M
8 Tesla Inc TSLA 2.56% 225.48K $78.7M
9 Advanced Micro Devices Inc AMD 1.94% 130.53K $59.6M
10 ExxonMobil Holdings Corp XOM 1.77% 331.97K $54.5M
11 Johnson & Johnson JNJ 1.71% 193.56K $52.6M
12 AbbVie Inc ABBV 1.23% 143.07K $37.8M
13 Cisco Systems Inc CSCO 1.15% 320.25K $35.3M
14 Lam Research Corp LRCX 1.02% 100.99K $31.3M
15 Applied Materials Inc AMAT 1.01% 64.21K $31.1M
16 Merck & Co Inc MRK 0.97% 198.59K $29.9M
17 Procter & Gamble Co/The PG 0.90% 188.44K $27.6M
18 Home Depot Inc/The HD 0.89% 80.67K $27.2M
19 Palo Alto Networks Inc PANW 0.74% 65.21K $22.9M
20 GE Vernova Inc GEV 0.66% 21.50K $20.3M
21 Oracle Corp ORCL 0.63% 135.93K $19.4M
22 KLA CORP KLAC 0.62% 104.60K $19.0M
23 Texas Instruments Inc TXN 0.61% 72.86K $18.9M
24 Thermo Fisher Scientific Inc TMO 0.61% 29.88K $18.8M
25 Linde PLC LIN 0.59% 36.97K $18.1M
Hiển thị tất cả 220 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 58.96%
Y tế 12.28%
Công nghiệp 6.25%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 6.22%
Dịch vụ Truyền thông 5.64%
Vật liệu Cơ bản 3.10%
Năng lượng 3.04%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.80%
Bất động sản 1.15%
Tiền mặt & khác 0.35%
Tiện ích 0.23%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.83%
Ireland (developed) 1.36%
United Kingdom (developed) 0.60%
Singapore (developed) 0.52%
Other 0.39%
Netherlands (developed) 0.15%
Switzerland (developed) 0.13%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.48% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.2797
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJul 27, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0260 (Jul 28, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-14.85% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-0.74% / -2.16%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jul 27, 2026Jul 27, 2026 Jul 28, 2026$0.0260
Jun 25, 2026Jun 25, 2026 Jun 26, 2026$0.0260
May 27, 2026May 27, 2026 May 28, 2026$0.0260
Apr 24, 2026Apr 24, 2026 Apr 27, 2026$0.0260
Mar 24, 2026Mar 24, 2026 Mar 25, 2026$0.0260
Feb 20, 2026Feb 20, 2026 Feb 23, 2026$0.0260
Jan 23, 2026Jan 23, 2026 Jan 26, 2026$0.0260
Dec 26, 2025Dec 26, 2025 Dec 29, 2025$0.0197
Nov 25, 2025Nov 25, 2025 Nov 26, 2025$0.0260
Oct 27, 2025Oct 27, 2025 Oct 28, 2025$0.0260
Sep 25, 2025Sep 25, 2025 Sep 26, 2025$0.0260
Aug 26, 2025Aug 26, 2025 Aug 27, 2025$0.0260

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm15.95% / 17.97% Sharpe 1Y / 3Y1.46 / 1.22
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.67% / -22.86% Sortino 1Y2.15
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.13 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.952
Độ lệch giảm 1 năm10.81% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay259.68K Khối lượng trung bình488.20K
AUM$2.84B Chênh lệch giá/NAV-0.53%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $2.84B → $2.84B
1 Tuần $19.8M +0.70% $2.84B → $2.84B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SPUS

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về SPUS →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường