Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SPLG SPDR Portfolio S&P 500 ETF

87.95 0.53 (+0.61%)

Báo giá tính đến May 22, 2026 16:36 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước87.42 Biên độ trong ngày87.64 – 88.06
Biên độ 52 Tuần56.67 – 87.95 Khối lượng giao dịch3.69M
Khối lượng TB29.64M AUM$95.72B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.02% Yield (TTM)1.03%
NAV80.61 Chênh lệch giá/NAV+9.11% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 07, 2005 Danh mục nắm giữ504
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Large Cap Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP78464A854 ISINUS78464A8541
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The SPDR Portfolio S&P 500 ETF seeks to provide investment results that, before fees and expenses, correspond generally to the total return performance of the S&P 500 Index (the “Index”)A low-cost ETF that seeks to offer precise, comprehensive exposure to the US large cap market segmentThe Index represents approximately 80% of the US marketOne of the low-cost core SPDR Portfolio ETFs, a suite of portfolio building blocks designed to provide broad, diversified exposure to core asset classes

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +1.78% +13.49% +10.44% +9.56% +25.06% +19.17% +12.42% +13.69% +9.25%
Tổng lợi nhuận +2.07% +13.49% +11.03% +9.82% +26.50% +20.75% +14.01% +15.56% +11.25%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Jun 18, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.02% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$2.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 29, 2025 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 507 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA CORP NVDA 8.34% 39.86M $7.98B
2 MICROSOFT CORP MSFT 6.85% 12.14M $6.55B
3 APPLE INC AAPL 6.79% 24.24M $6.49B
4 AMAZON.COM INC AMZN 3.78% 15.85M $3.62B
5 BROADCOM INC AVGO 2.98% 7.68M $2.85B
6 META PLATFORMS INC CLASS A META 2.77% 3.54M $2.65B
7 ALPHABET INC CL A GOOGL 2.64% 9.50M $2.53B
8 TESLA INC TSLA 2.20% 4.58M $2.10B
9 ALPHABET INC CL C GOOG 2.13% 7.63M $2.04B
10 BERKSHIRE HATHAWAY INC CL B BRK-B 1.50% 3.00M $1.44B
11 JPMORGAN CHASE + CO JPM 1.43% 4.49M $1.37B
12 ELI LILLY + CO LLY 1.11% 1.30M $1.06B
13 VISA INC CLASS A SHARES V 1.00% 2.77M $958.2M
14 EXXON MOBIL CORP XOM 0.83% 6.96M $797.4M
15 NETFLIX INC NFLX 0.80% 694.01K $761.7M
16 MASTERCARD INC A MA 0.79% 1.35M $759.6M
17 ORACLE CORP ORCL 0.79% 2.71M $756.7M
18 WALMART INC WMT 0.77% 7.17M $736.4M
19 JOHNSON + JOHNSON JNJ 0.77% 3.93M $732.0M
20 PALANTIR TECHNOLOGIES INC A PLTR 0.73% 3.71M $701.2M
21 ADVANCED MICRO DEVICES AMD 0.71% 2.65M $680.9M
22 COSTCO WHOLESALE CORP COST 0.70% 724.49K $666.5M
23 ABBVIE INC ABBV 0.68% 2.89M $653.7M
24 HOME DEPOT INC HD 0.65% 1.63M $624.1M
25 BANK OF AMERICA CORP BAC 0.61% 11.13M $585.8M
Hiển thị tất cả 507 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 35.29%
Dịch vụ Tài chính 12.79%
Dịch vụ Truyền thông 10.98%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10.40%
Y tế 9.77%
Công nghiệp 7.34%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 4.85%
Năng lượng 2.83%
Tiện ích 2.37%
Bất động sản 1.87%
Vật liệu Cơ bản 1.50%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97.54%
Ireland (developed) 1.31%
United Kingdom (developed) 0.44%
Switzerland (developed) 0.31%
Netherlands (developed) 0.11%
Other 0.10%
Singapore (developed) 0.08%
Bermuda 0.08%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.03% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.9098
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 12, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2392 (Jun 16, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+2.75% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+5.02% / +6.28%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 12, 2026Jun 12, 2026 Jun 16, 2026$0.2392
Mar 13, 2026Mar 13, 2026 Mar 17, 2026$0.1941
Dec 26, 2025Dec 26, 2025 Dec 30, 2025$0.2382
Sep 26, 2025Sep 26, 2025 Sep 30, 2025$0.2382
Jun 27, 2025Jun 27, 2025 Jun 30, 2025$0.2136
Mar 28, 2025Mar 28, 2025 Mar 31, 2025$0.2174
Dec 27, 2024Dec 27, 2024 Dec 31, 2024$0.2386
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 25, 2024$0.2158
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 26, 2024$0.2228
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 21, 2024$0.2024
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 21, 2023$0.2212
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 21, 2023$0.1981

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm— / 15.15% Sharpe 1Y / 3Y— / 1.33
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm— / -18.71% Sortino 1Y
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.974 Tương quan với S&P 500 (1 năm)
Độ lệch giảm 1 năm Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay3.69M Khối lượng trung bình29.64M
AUM$95.72B Chênh lệch giá/NAV+9.11%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SPLG

Nasdaq Index and S&P500: Nvidia Guidance Takes Over After Mixed PCE ↗ Mixed PCE data left stocks without conviction. Nvidia earnings, Meta's legal bill and the Nasdaq's 50-day moving average now control the next move. FXEmpire · Aug 26, 19:23 UTC VOO’s 1% Yield Hides the Real Cost: $1 Million Pays Retirees Just $871 a Month ↗ A million-dollar VOO position looks like a retirement plan until you check the actual monthly deposit. What lands in the bank account reveals a gap… 247 Wallst · Aug 26, 17:25 UTC UBS lifts S&P 500 target to 8,100 as earnings upgrades broaden beyond AI ↗ UBS has raised its equity index targets across every major region after a stronger-than-expected results season, and now expects earnings at S&P 500… Proactive Investors · Aug 26, 09:19 UTC S&P 500 is expected to reach fresh highs this year — but Barclays warns of risks ↗ Strategists at the bank warn of rising macroeconomic volatility, capital-supply concerns related to artificial intelligence and uncertainty over the… Market Watch · Aug 26, 09:04 UTC The S&P 500 has three hurdles to clear before a move to 8,000, says this strategist ↗ If the market can safely negotiate this week's three major clearing events, the S&P 500 benchmark should rally toward the 7,900 to 8,000 level, one… Market Watch · Aug 26, 04:36 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures were mixed early Wednesday as Wall Street awaits Nvidia Corp.‘s (NASDAQ:NVDA) marquee earnings report, key PCE inflation data, and… Benzinga · Aug 26, 01:05 UTC
Tất cả tin tức về SPLG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường