Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

SPDV AAM S&P 500 High Dividend Value ETF

39.29 0.1504 (+0.38%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 18:38 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước39.14 Biên độ trong ngày39.24 – 39.34
Biên độ 52 Tuần33.10 – 42.24 Khối lượng giao dịch5.15K
Khối lượng TB9.42K AUM$100.8M (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.29% Yield (TTM)3.39%
NAV39.14 Chênh lệch giá/NAV+0.38% tham chiếu
Ngày thành lậpNov 28, 2017 Danh mục nắm giữ55
Nhà phát hànhAAM Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiS&P 500
CUSIP26922A594 ISINUS26922A5948
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

ETF Series Solutions - AAM S&P 500 High Dividend Value ETF is an exchange traded fund launched by ETF Series Solutions. It is co-managed by Advisors Asset Management, Inc. and Vident Asset Management. The fund invests in public equity markets of the United States. It invests in stocks of companies operating across diversified sectors. The fund invests in growth and value stocks of large-cap companies, within the market capitalization range of the S&P 500 Index. It invests in dividend paying stocks of companies. It seeks to track the performance of the S&P 500 Dividend and Free Cash Flow Yield Index, by using full replication technique. ETF Series Solutions - AAM S&P 500 High Dividend Value ETF was formed on November 28, 2017 and is domiciled in the United States.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.19% -0.20% +5.76% +12.96% +14.28% +13.03% +5.29% — +5.05%
Tổng lợi nhuận -4.19% +0.08% +6.94% +15.15% +17.75% +17.20% +9.23% — +8.99%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.29% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$29.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 55 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Accenture PLC ACN 2.79% 13.50K $2.8M
2 Cognizant Technology Solutions Corp CTSH 2.57% 43.81K $2.6M
3 APA Corp APA 2.39% 52.29K $2.4M
4 Skyworks Solutions Inc SWKS 2.31% 29.95K $2.3M
5 HP Inc HPQ 2.25% 75.37K $2.3M
6 Broadridge Financial Solutions Inc BR 2.16% 13.13K $2.2M
7 Pfizer Inc PFE 2.14% 76.22K $2.2M
8 Automatic Data Processing Inc ADP 2.10% 7.78K $2.1M
9 Constellation Energy Corp CEG 2.05% 6.88K $2.1M
10 Devon Energy Corp DVN 2.03% 42.15K $2.0M
11 Avery Dennison Corp AVY 2.01% 12.00K $2.0M
12 Hasbro Inc HAS 1.98% 21.25K $2.0M
13 Viatris Inc VTRS 1.96% 111.22K $2.0M
14 EOG Resources Inc EOG 1.94% 13.14K $2.0M
15 J M Smucker Co/The SJM 1.91% 16.02K $1.9M
16 Carnival Corp Ltd CCL 1.90% 72.48K $1.9M
17 Best Buy Co Inc BBY 1.89% 21.72K $1.9M
18 QUALCOMM Inc QCOM 1.88% 10.77K $1.9M
19 Stanley Black & Decker Inc SWK 1.88% 21.20K $1.9M
20 Altria Group Inc MO 1.87% 26.21K $1.9M
21 Cigna Group/The CI 1.87% 6.64K $1.9M
22 Principal Financial Group Inc PFG 1.87% 17.48K $1.9M
23 ONEOK Inc OKE 1.84% 20.62K $1.9M
24 Bristol-Myers Squibb Co BMY 1.84% 31.14K $1.9M
25 Invesco Ltd IVZ 1.82% 62.03K $1.8M
Hiển thị tất cả 55 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 19.33%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 14.55%
Y tế 9.44%
Năng lượng 9.44%
Dịch vụ Truyền thông 9.13%
Bất động sản 8.63%
Tiện ích 8.19%
Dịch vụ Tài chính 7.37%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 7.01%
Vật liệu Cơ bản 3.47%
Công nghiệp 3.42%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 91.57%
Ireland (developed) 4.48%
Switzerland (developed) 1.83%
United Kingdom (developed) 1.77%
Other 0.35%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)3.39% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.3287
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 30, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1150 (Oct 02, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+4.64% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+5.94% / +8.71%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 30, 2026Sep 30, 2026 Oct 02, 2026$0.1150
Aug 28, 2026Aug 28, 2026 Sep 01, 2026$0.1150
Jul 31, 2026Jul 31, 2026 Aug 04, 2026$0.1150
Jun 30, 2026Jun 30, 2026 Jul 02, 2026$0.1150
May 29, 2026May 29, 2026 Jun 02, 2026$0.1100
Apr 30, 2026Apr 30, 2026 May 04, 2026$0.1000
Mar 31, 2026Mar 31, 2026 Apr 02, 2026$0.1000
Feb 27, 2026Feb 27, 2026 Mar 03, 2026$0.1000
Jan 30, 2026Jan 30, 2026 Feb 03, 2026$0.1000
Dec 31, 2025Dec 31, 2025 Jan 05, 2026$0.1487
Nov 26, 2025Nov 26, 2025 Dec 01, 2025$0.1050
Oct 30, 2025Oct 30, 2025 Nov 03, 2025$0.1050

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm11.91% / 14.76% Sharpe 1Y / 3Y1.52 / 1.01
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-7.55% / -18.65% Sortino 1Y2.42
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.65 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.404
Độ lệch giảm 1 năm7.49% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay5.15K Khối lượng trung bình9.42K
AUM$100.8M Chênh lệch giá/NAV+0.38%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $159.9K +0.16% $100.6M → $100.8M
1 Tháng $933.0K +0.89% $105.0M → $100.8M
1 Tuần -$159.6K -0.16% $100.3M → $100.8M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về SPDV

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về SPDV →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường