Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RWJ Invesco S&P SmallCap 600 Revenue ETF

61.28 0.07 (+0.11%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước61.21 Biên độ trong ngày60.94 – 61.43
Biên độ 52 Tuần44.70 – 62.86 Khối lượng giao dịch59.21K
Khối lượng TB86.17K AUM$2.08B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.39% Yield (TTM)0.99%
NAV61.18 Chênh lệch giá/NAV+0.16% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 19, 2008 Danh mục nắm giữ589
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Small Cap Chỉ số theo dõiS&P SmallCap 600
CUSIP46138G664 ISINUS46138G6641
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco S&P SmallCap 600 Revenue ETF (RWJ) is designed to track the investment results of the S&P SmallCap 600 Revenue-Weighted Index. The fund commits to investing at least 90% of its total assets in the securities that constitute this underlying index. This benchmark index is constructed using a systematic, rules-based methodology. It begins with the companies in the traditional S&P SmallCap 600 Index, then re-weights them proportionally to the revenue each company generates, ensuring that no single company accounts for more than 5% of the index. Both the ETF and its corresponding index undergo rebalancing on a quarterly basis. On July 14, 2023, at market close, the fund implemented a 3-for-1 forward split for its outstanding shares. Further details can be found in the fund's prospectus. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. rated the fund highly, assigning it an overall 4-star rating out of 477 comparable funds. For specific timeframes, it received 3 stars for the 3-year period (out of 477 funds), 4 stars for the 5-year period (out of 448 funds), and 4 stars for the 10-year period (out of 372 funds). Morningstar's star ratings assess funds based on their risk-adjusted returns, emphasizing consistent performance and considering downside volatility. These ratings, which factor in fund fees and expenses (but exclude sales charges), compare both ETFs and open-end mutual funds within a single category. To receive an overall rating, a fund must have at least a three-year history, with the overall score derived from a weighted average of its 3-, 5-, and 10-year ratings. The top 10% of funds in a category receive 5 stars, the subsequent 22.5% earn 4 stars, the middle 35% get 3 stars, the next 22.5% are awarded 2 stars, and the bottom 10% receive 1 star. These proprietary ratings are subject to monthly adjustments, and potential fee waivers or expense reimbursements could influence the rating. Different share classes may also exhibit varied ratings due to distinct performance characteristics. It's important to remember that past performance is not indicative of future results. Morningstar disclaims any warranty for the accuracy or completeness of this information and is not responsible for losses arising from its use.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.20% +8.65% +16.63% +25.78% +29.06% +17.43% +9.03% +12.12% +11.49%
Tổng lợi nhuận +0.20% +8.94% +17.30% +26.51% +30.61% +18.92% +10.33% +13.41% +12.58%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.39% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$39.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 594 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 World Kinect Corp WKC 2.60% 1.53M $54.1M
2 CarMax Inc KMX 2.29% 741.80K $47.6M
3 ManpowerGroup Inc MAN 2.15% 720.58K $44.7M
4 United Natural Foods Inc UNFI 1.83% 799.85K $38.1M
5 Lincoln National Corp LNC 1.45% 705.42K $30.1M
6 Asbury Automotive Group Inc ABG 1.22% 117.51K $25.3M
7 Group 1 Automotive Inc GPI 1.14% 89.33K $23.7M
8 Kohl's Corp KSS 1.07% 1.26M $22.3M
9 DXC Technology Co DXC 0.97% 1.86M $20.2M
10 Mohawk Industries Inc MHK 0.90% 140.00K $18.7M
11 Sonic Automotive Inc SAH 0.87% 234.04K $18.0M
12 LKQ Corp LKQ 0.86% 708.66K $18.0M
13 Amentum Holdings Inc AMTM 0.82% 836.61K $16.9M
14 Adient PLC ADNT 0.80% 891.43K $16.6M
15 Cushman & Wakefield Ltd CWK 0.74% 1.03M $15.3M
16 Caesars Entertainment Inc CZR 0.73% 508.54K $15.1M
17 Insight Enterprises Inc NSIT 0.71% 98.29K $14.8M
18 Concentrix Corp CNXC 0.65% 501.16K $13.5M
19 Campbell's Company/The CPB 0.63% 562.36K $13.2M
20 JetBlue Airways Corp JBLU 0.63% 2.58M $13.1M
21 Andersons Inc/The ANDE 0.61% 191.63K $12.6M
22 Insperity Inc NSP 0.60% 239.73K $12.5M
23 Brinker International Inc EAT 0.60% 50.45K $12.5M
24 Par Pacific Holdings Inc PARR 0.60% 169.65K $12.5M
25 Newell Brands Inc NWL 0.59% 2.08M $12.3M
Hiển thị tất cả 594 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Hàng tiêu dùng Chu kỳ 26.28%
Công nghiệp 15.98%
Dịch vụ Tài chính 12.43%
Công nghệ 10.66%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 8.28%
Năng lượng 7.67%
Y tế 6.71%
Vật liệu Cơ bản 4.57%
Bất động sản 3.93%
Dịch vụ Truyền thông 2.59%
Tiện ích 0.90%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97.07%
Ireland (developed) 1.25%
Bermuda 0.68%
Switzerland (developed) 0.41%
Cayman Islands 0.29%
Other 0.08%
Bahamas 0.07%
Puerto Rico 0.06%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0.99% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.6065
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1522 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+19.19% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-25.04% / +1.34%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.1522
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.1600
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.1456
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.1488
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.1160
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.1300
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.1095
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.1533
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.1323
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.1301
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1640
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.1238

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.69% / 22.26% Sharpe 1Y / 3Y1.64 / 0.823
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.30% / -29.30% Sortino 1Y2.58
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.05 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.654
Độ lệch giảm 1 năm11.27% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay59.21K Khối lượng trung bình86.17K
AUM$2.08B Chênh lệch giá/NAV+0.16%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $941.5K +0.05% $2.08B → $2.08B
1 Tuần -$39.6M -1.88% $2.10B → $2.08B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RWJ

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về RWJ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường