Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RWJ Invesco S&P SmallCap 600 Revenue ETF

57.03 0.015 (+0.03%)

Báo giá tính đến Oct 12, 2026 19:38 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước57.02 Biên độ trong ngày56.81 – 57.18
Biên độ 52 Tuần44.70 – 62.86 Khối lượng giao dịch114.63K
Khối lượng TB95.00K AUM$1.97B (Oct 12, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.39% Yield (TTM)1.14%
NAV57.00 Chênh lệch giá/NAV+0.06% tham chiếu
Ngày thành lậpFeb 19, 2008 Danh mục nắm giữ601
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcUs Small Cap Chỉ số theo dõiS&P SmallCap 600
CUSIP46138G664 ISINUS46138G6641
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco S&P SmallCap 600 Revenue ETF (RWJ) is designed to track the investment results of the S&P SmallCap 600 Revenue-Weighted Index. The fund commits to investing at least 90% of its total assets in the securities that constitute this underlying index. This benchmark index is constructed using a systematic, rules-based methodology. It begins with the companies in the traditional S&P SmallCap 600 Index, then re-weights them proportionally to the revenue each company generates, ensuring that no single company accounts for more than 5% of the index. Both the ETF and its corresponding index undergo rebalancing on a quarterly basis. On July 14, 2023, at market close, the fund implemented a 3-for-1 forward split for its outstanding shares. Further details can be found in the fund's prospectus. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. rated the fund highly, assigning it an overall 4-star rating out of 477 comparable funds. For specific timeframes, it received 3 stars for the 3-year period (out of 477 funds), 4 stars for the 5-year period (out of 448 funds), and 4 stars for the 10-year period (out of 372 funds). Morningstar's star ratings assess funds based on their risk-adjusted returns, emphasizing consistent performance and considering downside volatility. These ratings, which factor in fund fees and expenses (but exclude sales charges), compare both ETFs and open-end mutual funds within a single category. To receive an overall rating, a fund must have at least a three-year history, with the overall score derived from a weighted average of its 3-, 5-, and 10-year ratings. The top 10% of funds in a category receive 5 stars, the subsequent 22.5% earn 4 stars, the middle 35% get 3 stars, the next 22.5% are awarded 2 stars, and the bottom 10% receive 1 star. These proprietary ratings are subject to monthly adjustments, and potential fee waivers or expense reimbursements could influence the rating. Different share classes may also exhibit varied ratings due to distinct performance characteristics. It's important to remember that past performance is not indicative of future results. Morningstar disclaims any warranty for the accuracy or completeness of this information and is not responsible for losses arising from its use.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 12, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -4.36% -4.18% +8.61% +17.04% +19.21% +16.57% +7.36% +11.30% +10.98%
Tổng lợi nhuận -4.36% -4.18% +8.88% +17.71% +20.24% +17.90% +8.59% +12.56% +12.06%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.39% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$39.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 11, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 606 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 World Kinect Corp WKC 2.76% 1.50M $54.5M
2 United Natural Foods Inc UNFI 2.02% 894.03K $39.8M
3 CarMax Inc KMX 1.59% 597.43K $31.4M
4 Lincoln National Corp LNC 1.24% 607.11K $24.4M
5 Kohl's Corp KSS 1.16% 1.13M $22.9M
6 Group 1 Automotive Inc GPI 1.16% 98.41K $22.8M
7 ManpowerGroup Inc MAN 1.13% 421.85K $22.3M
8 Goodyear Tire & Rubber Co/The GT 0.93% 3.93M $18.4M
9 Adient PLC ADNT 0.93% 1.05M $18.4M
10 Asbury Automotive Group Inc ABG 0.92% 108.12K $18.1M
11 DXC Technology Co DXC 0.91% 1.46M $18.1M
12 Amentum Holdings Inc AMTM 0.91% 934.98K $18.0M
13 Builders FirstSource Inc BLDR 0.81% 300.73K $15.9M
14 LKQ Corp LKQ 0.80% 722.64K $15.8M
15 Sonic Automotive Inc SAH 0.79% 259.08K $15.7M
16 Delek US Holdings Inc DK 0.77% 204.55K $15.2M
17 Caesars Entertainment Inc CZR 0.75% 501.42K $14.8M
18 Molson Coors Beverage Co TAP 0.69% 367.94K $13.7M
19 Mohawk Industries Inc MHK 0.67% 111.59K $13.2M
20 CVR Energy Inc CVI 0.67% 226.81K $13.2M
21 Conagra Brands Inc CAG 0.65% 953.84K $12.9M
22 Celanese Corp CE 0.64% 279.13K $12.6M
23 Andersons Inc/The ANDE 0.63% 195.95K $12.5M
24 Concentrix Corp CNXC 0.62% 471.93K $12.2M
25 Cushman & Wakefield Ltd CWK 0.62% 1.05M $12.2M
Hiển thị tất cả 606 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Hàng tiêu dùng Chu kỳ 24.93%
Công nghiệp 16.76%
Dịch vụ Tài chính 11.23%
Công nghệ 10.77%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 9.31%
Năng lượng 8.36%
Y tế 6.35%
Vật liệu Cơ bản 4.85%
Bất động sản 3.84%
Dịch vụ Truyền thông 2.70%
Tiện ích 0.91%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.48%
Ireland (developed) 1.31%
Bermuda 0.73%
Switzerland (developed) 0.57%
United Kingdom (developed) 0.26%
Cayman Islands 0.25%
Other 0.12%
Israel (developed) 0.08%
Bahamas 0.07%
Singapore (developed) 0.07%
Puerto Rico 0.06%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.14% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.6481
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtSep 21, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1903 (Sep 25, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+28.51% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-20.67% / -0.14%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Sep 21, 2026Sep 21, 2026 Sep 25, 2026$0.1903
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.1522
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.1600
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.1456
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.1488
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.1160
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.1300
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.1095
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.1533
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.1323
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.1301
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1640

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17.12% / 22.08% Sharpe 1Y / 3Y1.31 / 0.799
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11.30% / -29.30% Sortino 1Y2.06
Beta so với S&P 500 (3 năm)1.05 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.647
Độ lệch giảm 1 năm10.85% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 12, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay114.63K Khối lượng trung bình95.00K
AUM$1.97B Chênh lệch giá/NAV+0.06%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày -$5.1M -0.26% $1.98B → $1.97B
1 Tháng $21.6M +1.06% $2.04B → $1.97B
1 Tuần $14.7M +0.74% $1.98B → $1.97B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RWJ

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tokenization Gains Ground & ETFs Have Room to Grow ↗ Tokenization has been one of asset management’s loudest buzzwords for years. Yet most firms are still watching from the sidelines. Key Takeaways… ETF Trends · Oct 12, 18:45 UTC 4Q’26 Defense Sector Guide: Opportunities Amid Instability ↗ Each quarter, SPADE Indexes releases The SPADE Investor, covering trends, statistics, and analysis across the defense, aerospace, national security… ETF Trends · Oct 12, 17:03 UTC Live in New York or California? These State Muni ETFs Keep Thousands More of Every $10,000 in Interest Than a National Fund ↗ State income taxes can quietly erase a meaningful slice of municipal bond interest even when federal taxes are off the table. Where you live and… 24/7 Wall Street · Oct 12, 15:30 UTC Americas have glut of heavy oil due to freight squeeze; Asia, Europe scramble for barrels ↗ Americas have glut of heavy oil due to freight squeeze; Asia, Europe scramble for barrels Reuters · Oct 12, 14:46 UTC Webinar: Mitigating Market Concentration Risk With RAFI Indices ↗ In a recent webcast hosted by TMX VettaFi's Head of Research Todd Rosenbluth, Ari Polychronopoulos, TMX VettaFi's head of RAFI Indices joined Brent… ETF Trends · Oct 12, 14:33 UTC Biotech’s Rebound Reality: Surging M&A Deals Meet Deep Retail Skepticism ↗ Biotechnology stocks are showing signs of a renewed recovery, supported by a pickup in pharmaceutical mergers and acquisitions and investor interest… ETF Trends · Oct 12, 14:33 UTC
Tất cả tin tức về RWJ →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường