Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RKNG ETF Series Solutions - Defiance Retail Kings ETF

21,26 0,6174 (+2,99%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 17:49 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước20,64 Biên độ trong ngày20,49 – 21,27
Biên độ 52 Tuần16,55 – 30,71 Khối lượng giao dịch1,16 N
Khối lượng TB3,63 N AUM5,2 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,79% Yield (TTM)—
NAV20,67 Chênh lệch giá/NAV+2,83% tham chiếu
Ngày thành lập21 thg 1, 2026 Danh mục nắm giữ32
Nhà phát hànhDefiance Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcConsumer Discretionary Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP26922B378 ISINUS26922B3785
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

RKNG is an actively managed ETF that invests in US-listed equities, including ADRs with elevated retail investor sentiment in online retail investor communities, platforms, and forums focused on stock market investing. The fund does not primarily invest in retailers as part of its principal investment strategy and can invest in small- to large-cap companies. The Adviser utilizes a proprietary retail investor sentiment model to select companies and further evaluates them for future vendor relevance, fundamental resilience, and competitive moat and intellectual property advantage. The selected companies are ranked based on a momentum score that evaluates price trend persistence, relative strength ranking, volatility-adjusted returns, and breadth and confirmation metrics. The resulting portfolio consists of 30-50 equally-weighted stocks, rebalanced at least quarterly.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -16,44% -6,73% -14,82% — — — — — -19,22%
Tổng lợi nhuận -16,44% -6,73% -14,82% — — — — — -19,22%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,79% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$79.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 24 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 32 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Moderna Inc MRNA 5,15% 1,33 N 266,1 N US$
2 Crowdstrike Holdings Inc CRWD 4,69% 940 242,1 N US$
3 Datadog Inc DDOG 4,59% 880 237,3 N US$
4 Palantir Technologies Inc PLTR 4,38% 1,15 N 226,3 N US$
5 Zeta Global Holdings Corp ZETA 4,19% 6,37 N 216,5 N US$
6 Twist Bioscience Corp TWST 4,09% 1,51 N 211,3 N US$
7 Advanced Micro Devices Inc AMD 3,80% 380 196,4 N US$
8 Snowflake Inc SNOW 3,72% 590 192 N US$
9 Space Exploration Technologies Corp SPCX 3,63% 1,27 N 187,3 N US$
10 MARVELL TECHNOLOGY INC MRVL 3,58% 810 185,1 N US$
11 Oscar Health Inc OSCR 3,52% 5,87 N 181,9 N US$
12 Micron Technology Inc MU 3,40% 200 175,5 N US$
13 Ondas Inc ONDS 3,19% 26,62 N 165 N US$
14 Intel Corp INTC 3,13% 1,86 N 161,7 N US$
15 Ouster Inc OUST 3,13% 5,44 N 161,5 N US$
16 Rocket Lab Corp RKLB 3,09% 3,04 N 159,9 N US$
17 Planet Labs PBC PL 3,04% 11,7 N 156,9 N US$
18 Dell Technologies Inc DELL 3,00% 340 155,2 N US$
19 Redwire Corp RDW 2,93% 18,11 N 151,4 N US$
20 Viavi Solutions Inc VIAV 2,93% 4,97 N 151,3 N US$
21 Sandisk Corp SNDK 2,88% 120 148,6 N US$
22 Western Digital Corp WDC 2,86% 430 147,8 N US$
23 Vertiv Holdings Co VRT 2,82% 750 145,7 N US$
24 DigitalOcean Holdings Inc DOCN 2,81% 1,56 N 145,4 N US$
25 SiTime Corp SITM 2,76% 310 142,7 N US$
Hiển thị tất cả 32 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 94,46%
Finland (developed) 2,73%
Netherlands (developed) 2,61%
Other 0,20%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)— Đã chi trả (12 tháng qua)—
Tần suất— SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất— Lần thanh toán gần nhất—
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —

Không có dữ liệu phân phối trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho quỹ này; quỹ có thể không chi trả, hoặc lịch sử chưa được tải.

Thống kê rủi ro

Các thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá; chưa có sẵn cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay1,16 N Khối lượng trung bình3,63 N
AUM5,2 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+2,83%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 134,1 N US$ +2,58% 5,2 Tr US$ → 5,2 Tr US$
1 Tháng 69,7 N US$ +1,11% 6,3 Tr US$ → 5,2 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RKNG

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về RKNG →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường