Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

RINT Russell Investments Exchange Traded Funds - Russell Investments International Developed Equity ETF

31,67 0,0814 (+0,26%)

Báo giá tính đến 26 thg 10, 2026 20:00 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước31,59 Biên độ trong ngày31,60 – 31,71
Biên độ 52 Tuần27,35 – 35,93 Khối lượng giao dịch34,69 N
Khối lượng TB18,28 N AUM165 Tr US$ (26 thg 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0,59% Yield (TTM)0,82%
NAV31,49 Chênh lệch giá/NAV+0,58% tham chiếu
Ngày thành lập13 thg 5, 2025 Danh mục nắm giữ362
Nhà phát hànhRussell Investments Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcDeveloped Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78249U209 ISINUS78249U2096
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

RINT looks for growth internationally, primarily investing in equities outside the US through a multi-manager, multi-style framework that combines insights from multiple unaffiliated sub-advisors. These sub-advisors provide model recommendations across investment styles. The manager then aggregates the models in a composite portfolio and applies a quantitative optimization process alongside qualitative assessments. The strategy aims to reflect the most optimal trade-off among risk/return factors, transaction costs, and turnover. Positions focus on exposures like value, growth, momentum, quality size, volatility, and sector positioning, while controlling for turnover, transaction costs, position sizes, and overall portfolio weightings. Investments include common and preferred stocks, partnership interests, and REITs. The fund may use derivatives like futures and forward contracts to manage exposure or hedge currency risks. The fund may hold emerging markets securities. Prior to October 1, 2025, the fund traded under the name International Developed Equity Active ETF.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 26 thg 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -2,08% -0,79% +2,77% +8,18% +11,66% — — — +25,06%
Tổng lợi nhuận -2,08% -0,79% +2,77% +8,18% +12,66% — — — +26,21%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 23 thg 10, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0,59% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$59.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 23 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 362 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 FIRST ABU DHABI BANK PJSC COMMON STOCK AED1.0 FAB 3,31% 53,27 N 5,6 Tr US$
2 ASML HOLDING NV COMMON STOCK EUR.09 ASML.AS 2,21% 2,39 N 3,8 Tr US$
3 TAIWAN SEMICONDUCTOR SP ADR ADR TSM 1,40% 5,68 N 2,4 Tr US$
4 SAP SE COMMON STOCK SAP.DE 1,17% 8,27 N 2 Tr US$
5 HSBC HOLDINGS PLC COMMON STOCK USD.5 HSBA.L 1,10% 103,15 N 1,9 Tr US$
6 UBS GROUP AG REG COMMON STOCK USD.1 UBSG.SW 1,04% 38 N 1,8 Tr US$
7 SHELL PLC COMMON STOCK EUR.07 SHEL.L 1,03% 32,43 N 1,7 Tr US$
8 ROCHE HOLDING AG COMMON STOCK CHF.001 ROP.SW 1,02% 3,64 N 1,7 Tr US$
9 SHOPIFY INC CLASS A COMMON STOCK SHOP.TO 0,93% 9,32 N 1,6 Tr US$
10 GSK PLC COMMON STOCK GSK.L 0,81% 54,48 N 1,4 Tr US$
11 NOVARTIS AG REG COMMON STOCK CHF.49 NOVN.SW 0,80% 8,7 N 1,4 Tr US$
12 ASTRAZENECA PLC COMMON STOCK USD.25 AZN.L 0,78% 7,76 N 1,3 Tr US$
13 ROYAL BANK OF CANADA COMMON STOCK RY.TO 0,76% 6,44 N 1,3 Tr US$
14 SCHNEIDER ELECTRIC SE COMMON STOCK EUR4.0 SU.PA 0,75% 4,98 N 1,3 Tr US$
15 TOTALENERGIES SE COMMON STOCK EUR2.5 TTE.PA 0,75% 13,59 N 1,3 Tr US$
16 MITSUBISHI UFJ FINANCIAL GRO COMMON STOCK 8306.T 0,72% 58,2 N 1,2 Tr US$
17 RECKITT BENCKISER GROUP PLC COMMON STOCK… RKT.L 0,71% 16,18 N 1,2 Tr US$
18 BRITISH AMERICAN TOBACCO PLC COMMON STOCK BATS.L 0,68% 19,56 N 1,2 Tr US$
19 ADVANTEST CORP COMMON STOCK 6857.T 0,68% 5,6 N 1,2 Tr US$
20 COMMONWEALTH BANK OF AUSTRAL COMMON STOCK CBA.AX 0,67% 9,79 N 1,1 Tr US$
21 HITACHI LTD COMMON STOCK 6501.T 0,66% 31,5 N 1,1 Tr US$
22 TOKYO ELECTRON LTD COMMON STOCK 8035.T 0,65% 18,4 N 1,1 Tr US$
23 ING GROEP NV COMMON STOCK EUR.01 INGA.AS 0,65% 34,92 N 1,1 Tr US$
24 KEYENCE CORP COMMON STOCK 6861.T 0,65% 2,2 N 1,1 Tr US$
25 TORONTO DOMINION BANK COMMON STOCK TD.TO 0,63% 8,67 N 1,1 Tr US$
Hiển thị tất cả 362 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

Japan (developed) 21,54%
United Kingdom (developed) 11,74%
Canada (developed) 10,31%
Germany (developed) 8,21%
France (developed) 8,15%
Switzerland (developed) 6,31%
Netherlands (developed) 5,92%
Australia (developed) 3,88%
United States (developed) 3,31%
Italy (developed) 3,09%
Sweden (developed) 1,98%
Spain (developed) 1,90%
Taiwan (emerging) 1,63%
Ireland (developed) 1,58%
Hong Kong (developed) 1,43%
Denmark (developed) 1,33%
Singapore (developed) 1,19%
South Korea (emerging) 0,96%
China (emerging) 0,90%
Finland (developed) 0,64%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)0,82% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.2590
Tần suấtIrregular SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất17 thg 12, 2025 Lần thanh toán gần nhất$0.2590 (19 thg 12, 2025)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
17 thg 12, 202517 thg 12, 2025 19 thg 12, 2025$0.2590

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm15,55% / — Sharpe 1Y / 3Y0,5330 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-11,90% / — Sortino 1Y0,7910
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,9220 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,8000
Độ lệch giảm 1 năm10,48% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4,04% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 26 thg 10, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay34,69 N Khối lượng trung bình18,28 N
AUM165 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+0,58%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 2 Tr US$ +1,23% 163,8 Tr US$ → 165 Tr US$
1 Tháng 14,5 Tr US$ +9,38% 154,8 Tr US$ → 165 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về RINT

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

The 2026 Value Resurgence: Why BKDV Stands Out ↗ It’s not exactly a market secret that advisors and investors alike have been looking at value strategies in a new light as 2026 has progressed. Key… ETF Trends · 26 thg 10, 20:15 UTC Fed Meeting Prep: How Active Income ETFs Adapt & Deliver ↗ With the Fed poised to meet this week to discuss rates at a critical economic moment, investors may want to prepare. Active ETFs offer the kind of… ETF Trends · 26 thg 10, 19:17 UTC Gold holds above $4,000 as Hormuz diplomacy cools crude ahead of Fed decision - Kitco PM Report ↗ Spot gold and silver prices were higher in late U.S. trading Monday, recovering some of last week's steep losses as declining crude oil prices eased… Kitco · 26 thg 10, 17:23 UTC Forget QQQ: The Company Behind It Runs the Same Index for $30 Less a Year on a $100K Balance ↗ Invesco runs two funds on the exact same Nasdaq index, but prices them differently. Before you assume the cheaper one is an obvious upgrade, there is… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 17:03 UTC Up to 20% of JEPQ Can Sit in Notes Issued by Banks. Its Prospectus Warns They Can Default ↗ JEPQ delivers its monthly income through a structure most investors never examine closely, and buried in the fund's own prospectus is a warning about… 24/7 Wall Street · 26 thg 10, 16:03 UTC If This Sector Breaks, ‘So Does the Market': Jay Woods Says This Chart is 'Most Important in the World' ↗ In a big earnings week, one sector may stand out more than others, according to market expert Jay Woods. Benzinga · 26 thg 10, 15:49 UTC
Tất cả tin tức về RINT →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Toàn cầuQuốc tếThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường