Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PXH Invesco RAFI Emerging Markets ETF

29.43 0.05 (+0.17%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước29.38 Biên độ trong ngày29.39 – 29.56
Biên độ 52 Tuần24.13 – 30.11 Khối lượng giao dịch120.50K
Khối lượng TB220.36K AUM$2.00B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.47% Yield (TTM)4.15%
NAV29.38 Chênh lệch giá/NAV+0.17% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 27, 2007 Danh mục nắm giữ361
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcEmerging Markets Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46138E727 ISINUS46138E7278
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco RAFI Emerging Markets ETF (the Fund) is designed to mirror the performance of the RAFI Fundamental Select Emerging Markets 350 Index. The Fund typically allocates at least 90% of its total assets to securities found within this Index, including American Depository Receipts (ADRs) and Global Depository Receipts (GDRs) representing those components. The Index identifies the largest companies in emerging markets based on four key fundamental financial criteria: book value, cash flow, sales, and dividends. Companies demonstrating superior fundamental strength are weighted in proportion to their scores. The Index calculates its performance using net returns, which accounts for tax withholdings applicable to non-resident investors. Both the Fund and its underlying Index undergo annual rebalancing. A significant change will take effect at the close of business on March 21, 2025. The Fund's underlying benchmark will transition from the FTSE RAFI Emerging Index to the RAFI Fundamental Select Emerging Markets 350 Index. Concurrently, the Fund will formally adopt the name "Invesco RAFI Emerging Markets ETF," and its management fee will be reduced to 47 basis points. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. awarded the Fund an overall rating of 4 stars, placing it among 696 evaluated funds. It also achieved a 4-star rating for its 3-, 5-, and 10-year performance periods, ranking against 696, 620, and 448 funds, respectively. Morningstar's methodology assesses funds based on risk-adjusted returns, emphasizing consistent performance and applying stricter penalties for downward volatility. These ratings are calculated for funds with at least a three-year operational history, treating all open-end mutual funds and exchange-traded funds as a single comparative group. The overall star rating is a weighted average of these long-term metrics, accounting for fees and expenses but excluding sales charges. Important Disclosures from Morningstar: This information is proprietary and copyrighted ©2025 by Morningstar Inc.; unauthorized reproduction or distribution is prohibited. Morningstar does not guarantee accuracy or completeness and disclaims responsibility for any resulting losses. Past performance is not indicative of future results. Star ratings, which can fluctuate monthly, are allocated as follows: the top 10% receive five stars, the next 22.5% receive four, the middle 35% three, the subsequent 22.5% two, and the bottom 10% one. Ratings may have been positively influenced by past fee waivers or expense reimbursements. Performance characteristics and ratings may vary for different share classes.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.26% +1.13% +1.83% +14.03% +20.02% +17.12% +5.08% +5.23% +0.63%
Tổng lợi nhuận +3.26% +2.44% +3.52% +15.91% +25.72% +22.34% +10.24% +9.43% +3.75%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.47% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$47.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 26, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 390 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd 2330.TW 6.19% 1.65M $124.2M
2 Petroleo Brasileiro SA - Petrobras PETR4.SA 3.89% 9.70M $77.9M
3 Alibaba Group Holding Ltd 9988.HK 3.18% 4.28M $63.7M
4 China Construction Bank Corp 0939.HK 2.67% 45.49M $53.4M
5 Hon Hai Precision Industry Co Ltd 2317.TW 2.54% 6.64M $51.0M
6 Vale SA VALE3.SA 2.28% 2.99M $45.8M
7 Tencent Holdings Ltd TCTZF 2.03% 721.08K $40.8M
8 Industrial & Commercial Bank of China Ltd IDCBF 1.93% 40.45M $38.7M
9 MediaTek Inc 2454.TW 1.83% 310.00K $36.7M
10 JD.com Inc JD 1.62% 1.11M $32.6M
11 Bank of China Ltd 3988.HK 1.46% 41.25M $29.3M
12 Ping An Insurance Group Co of China Ltd 2318.HK 1.35% 3.74M $27.1M
13 PetroChina Co Ltd 0857.HK 1.05% 16.38M $21.0M
14 China Petroleum & Chemical Corp 0386.HK 0.97% 32.27M $19.4M
15 United Microelectronics Corp 2303.TW 0.96% 4.83M $19.2M
16 Reliance Industries Ltd RELIANCE.NS 0.91% 1.33M $18.3M
17 Lenovo Group Ltd 0992.HK 0.88% 4.45M $17.7M
18 ASE Technology Holding Co Ltd 3711.TW 0.87% 938.00K $17.5M
19 Nan Ya Plastics Corp 1303.TW 0.83% 2.79M $16.7M
20 PTT PCL PTT.BK 0.81% 13.16M $16.3M
21 China Merchants Bank Co Ltd 3968.HK 0.77% 2.43M $15.4M
22 PDD Holdings Inc PDD 0.65% 149.38K $13.1M
23 Agricultural Bank of China Ltd 1288.HK 0.64% 16.03M $12.8M
24 Itau Unibanco Holding SA ITUB4.SA 0.64% 1.67M $12.8M
25 Saudi Arabian Oil Co 0.62% 1.78M $12.5M
Hiển thị tất cả 390 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 25.65%
Công nghệ 21.72%
Năng lượng 11.20%
Vật liệu Cơ bản 11.00%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 10.22%
Dịch vụ Truyền thông 5.48%
Công nghiệp 4.98%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 2.95%
Tiền mặt & khác 2.34%
Tiện ích 1.84%
Bất động sản 1.62%
Y tế 1.00%

Phân bổ địa lý

China (emerging) 31.33%
Taiwan (emerging) 25.37%
Brazil (emerging) 10.60%
India (emerging) 9.28%
South Africa (emerging) 4.78%
Hong Kong (developed) 3.70%
Thailand (emerging) 3.27%
Mexico (emerging) 3.10%
Other 2.75%
Turkey (emerging) 1.42%
Indonesia (emerging) 1.08%
Saudi Arabia (emerging) 1.07%
Ireland (developed) 0.67%
Chile (emerging) 0.58%
Netherlands (developed) 0.30%
Cayman Islands 0.25%
Singapore (developed) 0.23%
Switzerland (developed) 0.08%
United States (developed) 0.08%
Malaysia (emerging) 0.05%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.15% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.2202
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.3659 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+48.89% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)+10.84% / +15.33%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.3659
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.0936
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.3760
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.3848
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.1582
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.1191
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.2030
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.3393
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.3007
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.0649
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1722
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.3587

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm16.30% / 17.49% Sharpe 1Y / 3Y1.46 / 1.18
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-10.24% / -17.72% Sortino 1Y2.12
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.727 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.748
Độ lệch giảm 1 năm11.23% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay120.50K Khối lượng trung bình220.36K
AUM$2.00B Chênh lệch giá/NAV+0.17%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $14.8M +0.74% $1.99B → $2.00B
1 Tuần -$2.6M -0.13% $1.98B → $2.00B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PXH

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về PXH →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường