Giới thiệu về ETF này
The Invesco RAFI Developed Markets ex-U.S. ETF (PXF) aims to replicate the performance of the RAFI Fundamental Select Developed ex US 1000 Index. This Fund typically allocates at least 90% of its total assets to the securities comprising this Index, which may include American and global depositary receipts representing these underlying holdings. The Index itself is designed to capture the performance of the biggest companies in developed markets, excluding the United States, by selecting them based on four fundamental financial metrics: book value, cash flow, sales figures, and dividends paid. Companies demonstrating superior fundamental strength are weighted proportionally to their fundamental scores. The Index's performance is calculated using net returns, factoring in taxes applicable to non-resident investors. Both the Fund and its underlying Index undergo an annual rebalancing and reconstitution. Important changes are scheduled for March 21, 2025. At this time, the Fund's current benchmark, the FTSE RAFI Developed ex U.S. 1000 Index, will be replaced by the RAFI Fundamental Select Developed ex-US 1000 Index. Concurrently, the Fund's name will simplify to "Invesco RAFI Markets ex-U.S. ETF," and its management fee will decrease to 0.43%. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. awarded the Fund an impressive overall rating of 4 stars, placing it among 338 peer funds. Its performance over different timeframes was rated as 3 stars for the 3-year period (out of 338 funds), 4 stars for the 5-year period (out of 319 funds), and 4 stars for the 10-year period (out of 240 funds). Morningstar's ratings reflect a risk-adjusted return methodology, prioritizing consistent performance and penalizing greater downside volatility. These ratings consider both open-end mutual funds and ETFs as a single comparison group and are based on a minimum three-year performance history. The overall star rating is a weighted average of these three-, five-, and ten-year ratings, before sales charges but after all other fees and expenses. It's important to note that the top 10% of funds receive five stars, the next 22.5% four stars, the subsequent 35% three stars, the following 22.5% two stars, and the bottom 10% one star. These ratings can fluctuate monthly. Had fee waivers or expense reimbursements not been in effect, the Morningstar rating might have been lower. Performance results do not guarantee future returns, and ratings for other share classes might differ.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +5.80% | +2.74% | +6.45% | +21.89% | +32.13% | +21.84% | +10.82% | +8.20% | +2.54% |
| Tổng lợi nhuận | +5.80% | +3.65% | +8.16% | +23.86% | +36.84% | +26.19% | +15.11% | +11.93% | +5.66% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.43% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $43.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 1035 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Samsung Electronics Co Ltd | 005930.KS | 4.22% | 701.08K | $127.8M |
| 2 | Shell PLC | SHEL.L | 2.08% | 1.35M | $62.8M |
| 3 | TotalEnergies SE | TTE.PA | 1.45% | 491.43K | $43.8M |
| 4 | HSBC Holdings PLC | HSBA.L | 1.30% | 1.90M | $39.4M |
| 5 | Roche Holding AG | ROP.SW | 1.12% | 73.00K | $33.8M |
| 6 | BHP Group Ltd | BHP.AX | 1.10% | 683.94K | $33.2M |
| 7 | Toyota Motor Corp | 7203.T | 0.94% | 1.46M | $28.3M |
| 8 | Glencore PLC | GLEN.L | 0.89% | 3.33M | $26.9M |
| 9 | BP PLC | BP.L | 0.88% | 3.63M | $26.6M |
| 10 | Banco Santander SA | SAN.MC | 0.73% | 1.50M | $22.1M |
| 11 | Novartis AG | NOVN.SW | 0.73% | 138.89K | $22.0M |
| 12 | SK hynix Inc | 000660.KS | 0.73% | 18.51K | $21.9M |
| 13 | Nestle SA | NESN.SW | 0.70% | 210.42K | $21.1M |
| 14 | Rio Tinto PLC | RIO.L | 0.64% | 185.23K | $19.4M |
| 15 | BNP Paribas SA | BNP.PA | 0.64% | 154.47K | $19.2M |
| 16 | Bayer AG | BAYN.SG | 0.61% | 328.63K | $18.6M |
| 17 | Sanofi SA | SAN.PA | 0.59% | 194.80K | $17.8M |
| 18 | Siemens AG | SIE.DE | 0.58% | 54.08K | $17.7M |
| 19 | Mercedes-Benz Group AG | DDAIF | 0.58% | 335.07K | $17.5M |
| 20 | Royal Bank of Canada | RY | 0.57% | 84.52K | $17.3M |
| 21 | British American Tobacco PLC | BATS.L | 0.54% | 284.40K | $16.2M |
| 22 | Allianz SE | ALV.DE | 0.53% | 30.92K | $16.1M |
| 23 | Toronto-Dominion Bank/The | TD | 0.53% | 137.28K | $16.0M |
| 24 | BASF SE | BAS.F | 0.53% | 260.66K | $15.9M |
| 25 | Mitsubishi UFJ Financial Group Inc | 8306.T | 0.53% | 725.15K | $15.9M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 2.97% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $2.3701 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 22, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.6806 (Jun 26, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +28.70% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +16.95% / +20.06% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.6806 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.4893 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.7741 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.4260 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.7198 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.4633 |
| Dec 23, 2024 | Dec 23, 2024 | Dec 27, 2024 | $0.3268 |
| Sep 23, 2024 | Sep 23, 2024 | Sep 27, 2024 | $0.3316 |
| Jun 24, 2024 | Jun 24, 2024 | Jun 28, 2024 | $0.6345 |
| Mar 18, 2024 | Mar 19, 2024 | Mar 22, 2024 | $0.3718 |
| Dec 18, 2023 | Dec 19, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.3504 |
| Sep 18, 2023 | Sep 19, 2023 | Sep 22, 2023 | $0.3301 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 16.52% / 15.39% | Sharpe 1Y / 3Y | 2.13 / 1.57 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -10.91% / -14.06% | Sortino 1Y | 3.18 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.722 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.753 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 11.05% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 100.88K | Khối lượng trung bình | 94.95K |
| AUM | $3.04B | Chênh lệch giá/NAV | -0.11% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $24.7M | +0.82% | $3.00B → $3.02B |
| 1 Tuần | -$2.8M | -0.10% | $2.99B → $3.02B |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PXF
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PXF