Giới thiệu về ETF này
The Invesco Dorsey Wright Industrials Momentum ETF (referred to as the Fund) is designed to track the performance of the Dorsey Wright Industrials Technical Leaders Index (the Index). Typically, the Fund allocates a minimum of 90% of its total assets to the securities that constitute this underlying Index. The Index is formulated to identify industrial sector companies demonstrating robust relative strength, a key indicator of momentum. It is composed of at least 30 securities selected from the NASDAQ US Benchmark Index. In this context, relative strength measures a security's performance within a specific market universe over a given timeframe, comparing it to all other securities in that same universe. Both the Fund and its benchmark Index undergo rebalancing and reconstitution on a quarterly basis. As of August 31, 2025, Morningstar Inc. assigned the Fund an overall rating of 4 stars, placing it among 46 evaluated funds. Its performance also secured 4 stars over a three-year period (out of 46 funds), 3 stars over five years (out of 42 funds), and 4 stars over a decade (out of 33 funds). These ratings are not based solely on raw returns; Morningstar utilizes a sophisticated risk-adjusted return metric. This methodology carefully considers variations in a fund's monthly performance, with a greater emphasis on mitigating downside fluctuations and rewarding consistent gains. For comparative analysis, open-end mutual funds and exchange-traded funds are considered a unified group. Eligibility for these ratings requires a fund to have at least a three-year operational history. The overall star rating is derived from a weighted average of the applicable three-, five-, and ten-year performance metrics, incorporating fees and expenses but excluding any sales charges. Morningstar Inc. (©2025) provides several important disclaimers: this information is proprietary and should not be copied or distributed. While efforts are made, its accuracy, completeness, or timeliness cannot be guaranteed. Neither Morningstar nor its content providers accept responsibility for any damages or losses resulting from the use of this data. It is crucial to understand that past investment performance does not predict future results. The star rating distribution is as follows: the top 10% of funds achieve five stars, the subsequent 22.5% receive four, the middle 35% earn three, the following 22.5% are awarded two, and the bottom 10% are assigned one star. These ratings are subject to monthly adjustments. Furthermore, if fees had not been waived or expenses reimbursed, either historically or currently, the Fund's Morningstar rating would have been lower. Lastly, ratings for different share classes may vary due to distinct performance characteristics.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | -9.96% | -18.15% | -5.72% | +15.43% | +23.20% | +24.65% | +14.41% | +15.03% | +10.93% |
| Tổng lợi nhuận | -9.96% | -18.15% | -5.72% | +15.43% | +23.36% | +24.99% | +14.88% | +15.49% | +11.60% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.69% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $69.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 48 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Comfort Systems USA Inc | FIX | 4.88% | 11.49K | $19.2M |
| 2 | Howmet Aerospace Inc | HWM | 4.62% | 66.64K | $18.2M |
| 3 | Quanta Services Inc | PWR | 4.62% | 27.52K | $18.2M |
| 4 | EMCOR Group Inc | EME | 3.80% | 19.03K | $15.0M |
| 5 | Jabil Inc | JBL | 3.77% | 46.98K | $14.9M |
| 6 | Sterling Infrastructure Inc | STRL | 3.35% | 25.39K | $13.2M |
| 7 | Caterpillar Inc | CAT | 3.16% | 15.27K | $12.4M |
| 8 | Bel Fuse Inc | BELFB | 2.90% | 43.64K | $11.5M |
| 9 | Clean Harbors Inc | CLH | 2.79% | 34.21K | $11.0M |
| 10 | IES Holdings Inc | IESC | 2.75% | 15.86K | $10.8M |
| 11 | TTM Technologies Inc | TTMI | 2.67% | 92.20K | $10.5M |
| 12 | Sanmina Corp | SANM | 2.58% | 53.45K | $10.2M |
| 13 | Curtiss-Wright Corp | CW | 2.58% | 15.69K | $10.2M |
| 14 | MKS Inc | MKSI | 2.58% | 36.05K | $10.2M |
| 15 | Iron Mountain Inc | IRM | 2.51% | 80.68K | $9.9M |
| 16 | Dycom Industries Inc | DY | 2.46% | 24.19K | $9.7M |
| 17 | Xometry Inc | XMTR | 2.36% | 111.98K | $9.3M |
| 18 | Astronics Corp | ATRO | 2.34% | 121.52K | $9.2M |
| 19 | Powell Industries Inc | POWL | 2.21% | 44.21K | $8.7M |
| 20 | Cummins Inc | CMI | 2.10% | 13.95K | $8.3M |
| 21 | Woodward Inc | WWD | 2.07% | 23.89K | $8.2M |
| 22 | Ryder System Inc | R | 2.02% | 32.22K | $8.0M |
| 23 | Granite Construction Inc | GVA | 2.00% | 64.03K | $7.9M |
| 24 | Pitney Bowes Inc | PBI | 1.94% | 474.30K | $7.7M |
| 25 | Moog Inc | MOG-A | 1.90% | 19.61K | $7.5M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 0.10% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.2106 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Sep 22, 2025 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2106 (Sep 26, 2025) |
| Tăng trưởng 1 năm | -63.09% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | -38.57% / +19.80% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.2106 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.0718 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.0060 |
| Dec 23, 2024 | Dec 23, 2024 | Dec 27, 2024 | $0.2497 |
| Sep 23, 2024 | Sep 23, 2024 | Sep 27, 2024 | $0.2432 |
| Jun 24, 2024 | Jun 24, 2024 | Jun 28, 2024 | $0.0286 |
| Mar 18, 2024 | Mar 19, 2024 | Mar 22, 2024 | $0.0727 |
| Dec 18, 2023 | Dec 19, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.1815 |
| Sep 18, 2023 | Sep 19, 2023 | Sep 22, 2023 | $0.0887 |
| Jun 20, 2023 | Jun 21, 2023 | Jun 23, 2023 | $0.1428 |
| Mar 20, 2023 | Mar 21, 2023 | Mar 24, 2023 | $0.2056 |
| Dec 19, 2022 | Dec 20, 2022 | Dec 23, 2022 | $0.2960 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 35.17% / 28.19% | Sharpe 1Y / 3Y | 0.785 / 0.941 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -24.60% / -30.79% | Sortino 1Y | 1.11 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 1.35 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.712 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 24.82% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 18.05K | Khối lượng trung bình | 43.56K |
| AUM | $376.6M | Chênh lệch giá/NAV | +1.56% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | -$11.9M | -3.05% | $390.2M → $378.3M |
| 1 Tuần | -$48.5M | -10.75% | $451.1M → $378.3M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PRN
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PRN