Giới thiệu về ETF này
The Invesco RAFI US 1000 ETF, referred to as the Fund, is designed to emulate the performance of the RAFI Fundamental Select US 1000 Index. It typically allocates at least 90% of its total assets to the common stocks composing this Index. The Index itself is crafted to track prominent U.S. equities, chosen according to four fundamental indicators of company size: book value, cash flow, sales, and dividends. The one thousand equities demonstrating the highest fundamental strength receive weighting based on their respective fundamental scores. Both the Fund and its underlying Index undergo an annual rebalancing process. Please note an upcoming transition: as of the close of business on March 21, 2025, the Fund's current underlying index, the FTSE RAFI US 1000 Index, will be superseded by the RAFI Fundamental Select US 1000 Index (the "New Underlying Index"). Simultaneously, the Fund's official designation will become "Invesco RAFI US 1000 ETF." As of August 31, 2025, the Fund achieved an overall 4-star rating from Morningstar Inc., positioning it among 1077 similar funds. It also secured 4-star ratings for its 3-year, 5-year, and 10-year performance periods, within comparison groups of 1077, 1018, and 826 funds, respectively. Morningstar's ratings are based on a risk-adjusted return methodology that emphasizes consistent performance and accounts for downside risk. For comparison, open-end mutual funds and exchange-traded funds are treated as a single category, and ratings are only issued for funds with a history of at least three years. The overall rating is a weighted average of the applicable three-, five-, and ten-year performance metrics, incorporating fees and expenses but excluding sales charges. This information, copyrighted by Morningstar Inc. (©2025), is proprietary and should not be reproduced or distributed; its accuracy, completeness, or timeliness is not guaranteed. Morningstar and its content providers disclaim liability for any losses resulting from the use of this data. Prior performance does not indicate future returns. Star ratings are distributed as follows: the top 10% receive five stars, the subsequent 22.5% four stars, the next 35% three stars, the following 22.5% two stars, and the bottom 10% one star. Ratings are updated monthly. It is important to note that if current or past fee waivers and/or expense reimbursements had not been applied, the Morningstar rating would have been lower. Ratings may also vary for different share classes due to differing performance characteristics.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +3.22% | +4.95% | +13.23% | +19.69% | +27.64% | +19.95% | +11.48% | +11.60% | +8.76% |
| Tổng lợi nhuận | +3.22% | +5.29% | +14.05% | +20.57% | +29.64% | +22.08% | +13.56% | +13.83% | +10.81% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.34% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $34.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 1001 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Apple Inc | AAPL | 4.26% | 1.38M | $429.4M |
| 2 | Alphabet Inc | GOOGL | 3.50% | 1.01M | $352.4M |
| 3 | Microsoft Corp | MSFT | 2.70% | 557.40K | $271.6M |
| 4 | Amazon.com Inc | AMZN | 2.20% | 846.99K | $222.0M |
| 5 | ExxonMobil Holdings Corp | XOM | 1.92% | 1.18M | $193.2M |
| 6 | Berkshire Hathaway Inc | BRK-B | 1.76% | 350.98K | $177.0M |
| 7 | JPMorgan Chase & Co | JPM | 1.69% | 478.39K | $170.5M |
| 8 | Intel Corp | INTC | 1.68% | 1.94M | $169.0M |
| 9 | Meta Platforms Inc | META | 1.35% | 243.37K | $136.1M |
| 10 | Chevron Corp | CVX | 1.31% | 652.10K | $132.4M |
| 11 | UnitedHealth Group Inc | UNH | 1.25% | 316.13K | $126.1M |
| 12 | Bank of America Corp | BAC | 1.24% | 2.01M | $125.3M |
| 13 | Johnson & Johnson | JNJ | 1.17% | 432.49K | $118.1M |
| 14 | Micron Technology Inc | MU | 0.95% | 105.67K | $96.2M |
| 15 | Merck & Co Inc | MRK | 0.88% | 587.64K | $88.5M |
| 16 | Citigroup Inc | C | 0.88% | 671.99K | $88.5M |
| 17 | Wells Fargo & Co | WFC | 0.80% | 955.04K | $80.9M |
| 18 | Verizon Communications Inc | VZ | 0.80% | 1.60M | $80.3M |
| 19 | Pfizer Inc | PFE | 0.79% | 2.86M | $80.0M |
| 20 | Cisco Systems Inc | CSCO | 0.79% | 717.86K | $79.1M |
| 21 | Walmart Inc | WMT | 0.70% | 666.40K | $71.0M |
| 22 | AT&T Inc | T | 0.70% | 2.75M | $70.6M |
| 23 | Procter & Gamble Co/The | PG | 0.67% | 460.61K | $67.5M |
| 24 | Valero Energy Corp | VLO | 0.65% | 187.88K | $65.0M |
| 25 | ConocoPhillips | COP | 0.63% | 478.29K | $63.8M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.32% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.7418 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jun 22, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.1753 (Jun 26, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | -0.86% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | -38.18% / -21.09% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jun 22, 2026 | Jun 22, 2026 | Jun 26, 2026 | $0.1753 |
| Mar 23, 2026 | Mar 23, 2026 | Mar 27, 2026 | $0.1848 |
| Dec 22, 2025 | Dec 22, 2025 | Dec 26, 2025 | $0.1889 |
| Sep 22, 2025 | Sep 22, 2025 | Sep 26, 2025 | $0.1928 |
| Jun 23, 2025 | Jun 23, 2025 | Jun 27, 2025 | $0.1751 |
| Mar 24, 2025 | Mar 24, 2025 | Mar 28, 2025 | $0.1894 |
| Dec 23, 2024 | Dec 23, 2024 | Dec 27, 2024 | $0.1972 |
| Sep 23, 2024 | Sep 23, 2024 | Sep 27, 2024 | $0.1865 |
| Jun 24, 2024 | Jun 24, 2024 | Jun 28, 2024 | $0.1733 |
| Mar 18, 2024 | Mar 19, 2024 | Mar 22, 2024 | $0.1614 |
| Dec 18, 2023 | Dec 19, 2023 | Dec 22, 2023 | $0.1809 |
| Sep 18, 2023 | Sep 19, 2023 | Sep 22, 2023 | $0.1582 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 10.67% / 13.15% | Sharpe 1Y / 3Y | 2.51 / 1.49 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -6.61% / -15.82% | Sortino 1Y | 3.85 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.772 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.87 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 6.95% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.72% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 196.84K | Khối lượng trung bình | 416.05K |
| AUM | $10.07B | Chênh lệch giá/NAV | +0.14% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $7.2M | +0.07% | $10.06B → $10.07B |
| 1 Tuần | $52.1M | +0.52% | $10.05B → $10.07B |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về PRF
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
PRF