Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

PRF Invesco RAFI US 1000 ETF

56.23 0.07 (+0.12%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước56.16 Biên độ trong ngày56.01 – 56.33
Biên độ 52 Tuần43.76 – 56.66 Khối lượng giao dịch196.84K
Khối lượng TB416.05K AUM$10.07B (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.34% Yield (TTM)1.32%
NAV56.15 Chênh lệch giá/NAV+0.14% tham chiếu
Ngày thành lậpDec 19, 2005 Danh mục nắm giữ997
Nhà phát hànhInvesco Sàn giao dịchAMEX
Danh mục Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP46137V613 ISINUS46137V6130
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

The Invesco RAFI US 1000 ETF, referred to as the Fund, is designed to emulate the performance of the RAFI Fundamental Select US 1000 Index. It typically allocates at least 90% of its total assets to the common stocks composing this Index. The Index itself is crafted to track prominent U.S. equities, chosen according to four fundamental indicators of company size: book value, cash flow, sales, and dividends. The one thousand equities demonstrating the highest fundamental strength receive weighting based on their respective fundamental scores. Both the Fund and its underlying Index undergo an annual rebalancing process. Please note an upcoming transition: as of the close of business on March 21, 2025, the Fund's current underlying index, the FTSE RAFI US 1000 Index, will be superseded by the RAFI Fundamental Select US 1000 Index (the "New Underlying Index"). Simultaneously, the Fund's official designation will become "Invesco RAFI US 1000 ETF." As of August 31, 2025, the Fund achieved an overall 4-star rating from Morningstar Inc., positioning it among 1077 similar funds. It also secured 4-star ratings for its 3-year, 5-year, and 10-year performance periods, within comparison groups of 1077, 1018, and 826 funds, respectively. Morningstar's ratings are based on a risk-adjusted return methodology that emphasizes consistent performance and accounts for downside risk. For comparison, open-end mutual funds and exchange-traded funds are treated as a single category, and ratings are only issued for funds with a history of at least three years. The overall rating is a weighted average of the applicable three-, five-, and ten-year performance metrics, incorporating fees and expenses but excluding sales charges. This information, copyrighted by Morningstar Inc. (©2025), is proprietary and should not be reproduced or distributed; its accuracy, completeness, or timeliness is not guaranteed. Morningstar and its content providers disclaim liability for any losses resulting from the use of this data. Prior performance does not indicate future returns. Star ratings are distributed as follows: the top 10% receive five stars, the subsequent 22.5% four stars, the next 35% three stars, the following 22.5% two stars, and the bottom 10% one star. Ratings are updated monthly. It is important to note that if current or past fee waivers and/or expense reimbursements had not been applied, the Morningstar rating would have been lower. Ratings may also vary for different share classes due to differing performance characteristics.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +3.22% +4.95% +13.23% +19.69% +27.64% +19.95% +11.48% +11.60% +8.76%
Tổng lợi nhuận +3.22% +5.29% +14.05% +20.57% +29.64% +22.08% +13.56% +13.83% +10.81%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 25, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.34% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$34.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 25, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 1001 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Apple Inc AAPL 4.26% 1.38M $429.4M
2 Alphabet Inc GOOGL 3.50% 1.01M $352.4M
3 Microsoft Corp MSFT 2.70% 557.40K $271.6M
4 Amazon.com Inc AMZN 2.20% 846.99K $222.0M
5 ExxonMobil Holdings Corp XOM 1.92% 1.18M $193.2M
6 Berkshire Hathaway Inc BRK-B 1.76% 350.98K $177.0M
7 JPMorgan Chase & Co JPM 1.69% 478.39K $170.5M
8 Intel Corp INTC 1.68% 1.94M $169.0M
9 Meta Platforms Inc META 1.35% 243.37K $136.1M
10 Chevron Corp CVX 1.31% 652.10K $132.4M
11 UnitedHealth Group Inc UNH 1.25% 316.13K $126.1M
12 Bank of America Corp BAC 1.24% 2.01M $125.3M
13 Johnson & Johnson JNJ 1.17% 432.49K $118.1M
14 Micron Technology Inc MU 0.95% 105.67K $96.2M
15 Merck & Co Inc MRK 0.88% 587.64K $88.5M
16 Citigroup Inc C 0.88% 671.99K $88.5M
17 Wells Fargo & Co WFC 0.80% 955.04K $80.9M
18 Verizon Communications Inc VZ 0.80% 1.60M $80.3M
19 Pfizer Inc PFE 0.79% 2.86M $80.0M
20 Cisco Systems Inc CSCO 0.79% 717.86K $79.1M
21 Walmart Inc WMT 0.70% 666.40K $71.0M
22 AT&T Inc T 0.70% 2.75M $70.6M
23 Procter & Gamble Co/The PG 0.67% 460.61K $67.5M
24 Valero Energy Corp VLO 0.65% 187.88K $65.0M
25 ConocoPhillips COP 0.63% 478.29K $63.8M
Hiển thị tất cả 1001 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Công nghệ 20.66%
Dịch vụ Tài chính 16.60%
Y tế 12.82%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 9.19%
Công nghiệp 9.08%
Dịch vụ Truyền thông 8.72%
Năng lượng 8.01%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6.27%
Tiện ích 3.02%
Vật liệu Cơ bản 3.02%
Bất động sản 2.61%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 97.25%
Ireland (developed) 1.27%
United Kingdom (developed) 0.47%
Switzerland (developed) 0.33%
Singapore (developed) 0.19%
Bermuda 0.17%
Netherlands (developed) 0.14%
Other 0.14%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1.32% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.7418
Tần suấtQuarterly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtJun 22, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1753 (Jun 26, 2026)
Tăng trưởng 1 năm-0.86% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)-38.18% / -21.09%
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Jun 22, 2026Jun 22, 2026 Jun 26, 2026$0.1753
Mar 23, 2026Mar 23, 2026 Mar 27, 2026$0.1848
Dec 22, 2025Dec 22, 2025 Dec 26, 2025$0.1889
Sep 22, 2025Sep 22, 2025 Sep 26, 2025$0.1928
Jun 23, 2025Jun 23, 2025 Jun 27, 2025$0.1751
Mar 24, 2025Mar 24, 2025 Mar 28, 2025$0.1894
Dec 23, 2024Dec 23, 2024 Dec 27, 2024$0.1972
Sep 23, 2024Sep 23, 2024 Sep 27, 2024$0.1865
Jun 24, 2024Jun 24, 2024 Jun 28, 2024$0.1733
Mar 18, 2024Mar 19, 2024 Mar 22, 2024$0.1614
Dec 18, 2023Dec 19, 2023 Dec 22, 2023$0.1809
Sep 18, 2023Sep 19, 2023 Sep 22, 2023$0.1582

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm10.67% / 13.15% Sharpe 1Y / 3Y2.51 / 1.49
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-6.61% / -15.82% Sortino 1Y3.85
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.772 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.87
Độ lệch giảm 1 năm6.95% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.72% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 26, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay196.84K Khối lượng trung bình416.05K
AUM$10.07B Chênh lệch giá/NAV+0.14%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $7.2M +0.07% $10.06B → $10.07B
1 Tuần $52.1M +0.52% $10.05B → $10.07B

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về PRF

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về PRF →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường