Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

OEI Optimized Equity Income ETF

26.21 0.0091 (+0.03%)

Báo giá tính đến Aug 27, 2026 15:55 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước26.20 Biên độ trong ngày26.21 – 26.21
Biên độ 52 Tuần23.88 – 26.50 Khối lượng giao dịch551
Khối lượng TB7.75K AUM$38.3M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.75% Yield (TTM)7.38%
NAV26.43 Chênh lệch giá/NAV-0.83% tham chiếu
Ngày thành lậpOct 21, 2025 Danh mục nắm giữ
Nhà phát hànhOptimize Sàn giao dịchAMEX
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP53656G159 ISINUS53656G1590
Quản lýKhông có trong dữ liệu nguồn

Giới thiệu về ETF này

OEI targets roughly 90% allocation to large-cap US equities while utilizing an options overlay strategy. Stock selection combines top-down market analysis, evaluating value, quality, and volatility, with bottom-up research on company fundamentals and earnings potential. To enhance income beyond dividends, the fund writes OTM call options on individual stocks, equity indexes, or ETFs. These options are written on 25-75% of the funds equity holdings, with each contract generally covering a specified portion of the underlying assets, and typically expire within one to six months. Additionally, the fund may also purchase OTM put and call options. The calls help retain upside participation, while puts provide downside protection. The strategy seeks to provide a consistent income stream and reduced volatility compared to traditional equity ETFs, though upside potential is capped in strong bull markets due to call-writing. The fund may have a high portfolio turnover rate.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +2.67% +1.51% +2.03% +2.35% +5.06%
Tổng lợi nhuận +2.66% +3.11% +6.16% +8.13% +12.54%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.75% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$75.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 101 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 NVIDIA Corp NVDA 8.45% 19.20K $4.1M
2 Amazon.com Inc AMZN 4.24% 8.00K $2.1M
3 Apple Inc AAPL 4.18% 6.59K $2.0M
4 Microsoft Corp MSFT 4.10% 4.14K $2.0M
5 Alphabet Inc GOOGL 3.29% 4.65K $1.6M
6 Micron Technology Inc MU 2.95% 1.49K $1.4M
7 Broadcom Inc AVGO 2.81% 3.72K $1.4M
8 Cash & Other 2.63% 1.28M $1.3M
9 Alphabet Inc GOOG 2.61% 3.72K $1.3M
10 Johnson & Johnson JNJ 2.16% 3.91K $1.1M
11 ExxonMobil Holdings Corp XOM 2.14% 6.33K $1.0M
12 Meta Platforms Inc META 2.10% 1.86K $1.0M
13 Booking Holdings Inc BKNG 2.00% 4.65K $974.7K
14 Eli Lilly & Co LLY 1.71% 664 $833.6K
15 Tesla Inc TSLA 1.66% 2.23K $809.9K
16 AbbVie Inc ABBV 1.62% 2.98K $788.5K
17 Mastercard Inc MA 1.55% 1.30K $756.0K
18 Berkshire Hathaway Inc BRK-B 1.51% 1.49K $737.8K
19 Advanced Micro Devices Inc AMD 1.51% 1.56K $737.3K
20 JPMORGAN CHASE & CO. JPM 1.48% 2.06K $723.2K
21 Cisco Systems Inc CSCO 1.44% 6.32K $702.2K
22 Bank of America Corp BAC 1.34% 10.60K $654.0K
23 Chevron Corp CVX 1.33% 3.16K $649.1K
24 GE AEROSPACE GE 1.33% 1.86K $648.0K
25 Intel Corp INTC 1.31% 7.07K $636.6K
26 Merck & Co Inc MRK 1.28% 4.09K $624.2K
27 Home Depot Inc/The HD 1.15% 1.67K $561.8K
28 Visa Inc V 1.13% 1.49K $552.1K
29 GE Vernova Inc GEV 1.09% 558 $533.9K
30 Costco Wholesale Corp COST 1.08% 558 $528.8K
31 Procter & Gamble Co/The PG 1.05% 3.53K $511.3K
32 UnitedHealth Group Inc UNH 1.04% 1.30K $507.9K
33 RTX Corp RTX 1.04% 2.42K $507.6K
34 Caterpillar Inc CAT 1.03% 608 $503.4K
35 Walmart Inc WMT 1.03% 4.84K $501.5K
36 Philip Morris International Inc PM 1.01% 2.60K $490.2K
37 Thermo Fisher Scientific Inc TMO 0.96% 744 $468.2K
38 Coca-Cola Co/The KO 0.90% 4.84K $440.6K
39 Blackrock Inc BLK 0.88% 372 $430.2K
40 Wells Fargo & Co WFC 0.86% 5.02K $421.0K
41 Amgen Inc AMGN 0.84% 930 $408.6K
42 Realty Income Corp O 0.82% 6.37K $398.8K
43 Morgan Stanley MS 0.82% 1.86K $398.4K
44 Citigroup Inc C 0.80% 2.98K $391.8K
45 Lam Research Corp LRCX 0.78% 1.21K $378.7K
46 Boeing Co/The BA 0.74% 1.67K $358.6K
47 Abbott Laboratories ABT 0.71% 2.98K $347.1K
48 Verizon Communications Inc VZ 0.70% 6.88K $340.3K
49 PepsiCo Inc PEP 0.66% 2.23K $320.2K
50 Goldman Sachs Group Inc/The GS 0.64% 302 $313.9K
51 Charles Schwab Corp/The SCHW 0.64% 2.79K $313.3K
52 American Express Co AXP 0.64% 930 $312.5K
53 Eaton Corp PLC ETN 0.64% 744 $311.9K
54 McDonald's Corp MCD 0.62% 1.12K $302.4K
55 Walt Disney Co/The DIS 0.62% 2.79K $300.7K
56 QUALCOMM Inc QCOM 0.61% 1.86K $299.0K
57 Gilead Sciences Inc GILD 0.61% 2.05K $299.0K
58 Palantir Technologies Inc PLTR 0.61% 1.66K $298.7K
59 AT&T Inc T 0.61% 11.72K $296.3K
60 Netflix Inc NFLX 0.61% 3.72K $296.1K
61 Texas Instruments Inc TXN 0.61% 1.12K $295.0K
62 NextEra Energy Inc NEE 0.57% 3.35K $280.1K
63 Applied Materials Inc AMAT 0.57% 566 $278.7K
64 Uber Technologies Inc UBER 0.54% 3.35K $263.8K
65 International Business Machines Corp IBM 0.54% 1.12K $263.0K
66 Amphenol Corp APH 0.54% 1.67K $262.8K
67 TJX Cos Inc/The TJX 0.54% 1.86K $261.4K
68 Pfizer Inc PFE 0.54% 9.30K $261.1K
69 Freeport-McMoRan Inc FCX 0.53% 3.35K $256.7K
70 Arista Networks Inc ANET 0.50% 1.30K $245.6K
71 Progressive Corp/The PGR 0.50% 1.12K $244.7K
72 S&P Global Inc SPGI 0.49% 558 $240.7K
73 Salesforce Inc CRM 0.47% 1.10K $230.5K
74 Intuitive Surgical Inc ISRG 0.43% 558 $211.4K
75 Adobe Inc ADBE 0.42% 744 $204.8K
76 Oracle Corp ORCL 0.39% 1.30K $190.7K
77 Accenture PLC ACN 0.35% 930 $172.3K
78 Intuit Inc INTU 0.28% 372 $136.5K
79 SPXW US 10/30/26 P7470 0.26% 12 $125.5K
80 Boston Scientific Corp BSX 0.25% 2.42K $121.8K
81 ServiceNow Inc NOW 0.25% 930 $119.5K
82 AppLovin Corp APP 0.23% 372 $113.7K
83 Mobility Global Inc MBGL 0.02% 558 $11.1K
84 First American Government Obligations Fund… 0.02% 8.85K $8.8K
85 SPXW US 08/28/26 P7200 0.00% 23 $2.1K
86 LRCX US 09/04/26 C330 0.00% -2 -$1.7K
87 UBER US 09/04/26 C79 0.00% -10 -$2.0K
88 AMZN US 09/04/26 C270 -0.01% -15 -$2.9K
89 GS US 09/04/26 C1025 -0.01% -1 -$3.3K
90 LLY US 09/04/26 C1290 -0.01% -2 -$3.3K
91 ORCL US 09/04/26 C146 -0.01% -6 -$4.0K
92 GOOGL US 09/04/26 C350 -0.02% -15 -$8.0K
93 AMD US 09/04/26 C485 -0.02% -6 -$8.9K
94 AAPL US 09/04/26 C315 -0.03% -40 -$14.0K
95 AVGO US 09/04/26 C390 -0.03% -15 -$14.1K
96 PLTR US 09/04/26 C160 -0.04% -10 -$21.1K
97 NVDA US 09/04/26 C220 -0.05% -40 -$22.6K
98 MSFT US 09/04/26 C485 -0.05% -25 -$23.0K
99 MU US 09/04/26 C945 -0.10% -8 -$47.2K
100 SPXW US 09/04/26 C7740 -0.10% -12 -$47.6K
101 TSLA US 09/04/26 C340 -0.11% -20 -$53.8K

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96.52%
Other 2.50%
Ireland (developed) 0.98%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)7.38% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.9349
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 20, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.2000 (Aug 21, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 20, 2026Aug 20, 2026 Aug 21, 2026$0.2000
Jul 23, 2026Jul 23, 2026 Jul 24, 2026$0.2000
Jun 18, 2026Jun 18, 2026 Jun 22, 2026$0.2000
May 21, 2026May 21, 2026 May 22, 2026$0.2000
Apr 23, 2026Apr 23, 2026 Apr 24, 2026$0.2000
Mar 19, 2026Mar 19, 2026 Mar 20, 2026$0.2000
Feb 19, 2026Feb 19, 2026 Feb 20, 2026$0.1800
Jan 27, 2026Jan 27, 2026 Jan 28, 2026$0.2100
Dec 17, 2025Dec 17, 2025 Dec 18, 2025$0.2100
Nov 19, 2025Nov 19, 2025 Nov 20, 2025$0.1349

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Thống kê rủi ro cần ít nhất một năm lịch sử giá — hiện chưa có dữ liệu cho quỹ này.

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay551 Khối lượng trung bình7.75K
AUM$38.3M Chênh lệch giá/NAV-0.83%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $0.00 0.00% $38.3M → $38.3M
1 Tuần -$192.4K -0.50% $38.3M → $38.3M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về OEI

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Tất cả tin tức về OEI →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường