Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

MYCN State Street My2034 Corporate Bond ETF

24.16 0.155 (+0.65%)

Báo giá tính đến Aug 26, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.00 Biên độ trong ngày24.16 – 24.16
Biên độ 52 Tuần24.00 – 25.20 Khối lượng giao dịch11
Khối lượng TB2.12K AUM$9.7M (Aug 27, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.15% Yield (TTM)5.04%
NAV24.17 Chênh lệch giá/NAV-0.06% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 23, 2024 Danh mục nắm giữ120
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcCorporate Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78470P739 ISINUS78470P7399
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The State Street My2034 Corporate Bond ETF operates as an actively managed investment vehicle, employing a target maturity strategy. Its primary focus is on corporate debt instruments slated to mature in 2034, and it is structured to return any remaining principal to investors before ceasing operations around December 15, 2034. This fund aims to maximize current earnings while simultaneously preserving capital. It achieves this by implementing a comprehensive investment approach that combines a high-level, risk-conscious analysis of sectors with granular, company-specific fundamental research for security selection. This meticulous process seeks to build a portfolio that strategically overweights the most attractive industries and issuers. As a component of the State Street MyIncome ETF series—a collection of target maturity funds—this particular offering serves as an efficient resource for investors. It empowers them to construct customized bond ladder portfolios, aiding in the management of interest rate volatility, optimizing cash flow, and addressing immediate liquidity needs.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +0.15% -1.41% -3.73% -2.68% -2.09% -1.57%
Tổng lợi nhuận +0.58% -0.17% -1.31% +0.17% +2.85% +3.23%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.15% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$15.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 121 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 BP CAP MARKETS AMERICA COMPANY GUAR 11/34 5.227 2.96% 0 $280.8K
2 GENERAL MOTORS FINL CO SR UNSECURED 04/34 5.95 2.47% 0 $234.3K
3 COCA COLA CONSOLIDATED SR UNSECURED 06/34 5.45 2.13% 0 $202.3K
4 IMPERIAL BRANDS FIN PLC COMPANY GUAR 144A 07/34… 2.13% 0 $202.2K
5 AT+T INC SR UNSECURED 02/34 5.4 2.10% 0 $199.0K
6 ABBVIE INC SR UNSECURED 03/34 5.05 2.01% 0 $190.2K
7 HP ENTERPRISE CO SR UNSECURED 10/34 5 1.76% 0 $166.4K
8 DUKE ENERGY CAROLINAS 1ST MORTGAGE 01/34 4.85 1.75% 0 $165.9K
9 SOUTHERN CO SR UNSECURED 03/34 5.7 1.72% 0 $162.6K
10 DEVON ENERGY CORPORATION SR UNSECURED 09/34 5.2 1.60% 0 $152.0K
11 VERISK ANALYTICS INC SR UNSECURED 06/34 5.25 1.55% 0 $147.1K
12 BROADCOM INC SR UNSECURED 04/34 3.469 1.45% 0 $137.9K
13 LAS VEGAS SANDS CORP SR UNSECURED 08/34 6.2 1.44% 0 $136.5K
14 DTE ELECTRIC CO GENL REF MOR 03/34 5.2 1.42% 0 $134.8K
15 ORACLE CORP SR UNSECURED 09/34 4.7 1.35% 0 $127.5K
16 NISOURCE INC SR UNSECURED 04/34 5.35 1.32% 0 $124.7K
17 ARTHUR J GALLAGHER + CO SR UNSECURED 07/34 5.45 1.31% 0 $124.3K
18 CARRIER GLOBAL CORP SR UNSECURED 03/34 5.9 1.31% 0 $123.9K
19 BUNGE LTD FINANCE CORP COMPANY GUAR 09/34 4.65 1.26% 0 $119.0K
20 ANHEUSER BUSCH INBEV WOR COMPANY GUAR 06/34 5 1.25% 0 $118.9K
21 EXTRA SPACE STORAGE LP COMPANY GUAR 02/34 5.4 1.25% 0 $118.1K
22 T MOBILE USA INC COMPANY GUAR 04/34 5.15 1.24% 0 $117.4K
23 SONOCO PRODUCTS CO SR UNSECURED 09/34 5 1.22% 0 $115.9K
24 BOEING CO SR UNSECURED 05/34 3.6 1.22% 0 $115.2K
25 ENERGY TRANSFER LP SR UNSECURED 09/34 5.6 1.16% 0 $110.2K
Hiển thị tất cả 121 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 90.31%
United Kingdom (developed) 3.83%
Canada (developed) 2.12%
Luxembourg (developed) 1.20%
Other 1.08%
Ireland (developed) 0.76%
Bermuda 0.71%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)5.04% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.2183
Tần suấtMonthly SEC yieldKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtAug 03, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.1004 (Aug 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 06, 2026$0.1004
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 07, 2026$0.1009
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 04, 2026$0.1010
May 01, 2026May 01, 2026 May 06, 2026$0.1012
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.1013
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 05, 2026$0.1017
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 05, 2026$0.1013
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 23, 2025$0.1050
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 04, 2025$0.1015
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 06, 2025$0.1015
Oct 01, 2025Oct 01, 2025 Oct 06, 2025$0.1014
Sep 02, 2025Sep 02, 2025 Sep 05, 2025$0.1011

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm4.45% / — Sharpe 1Y / 3Y-0.168 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-3.02% / — Sortino 1Y-0.238
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.121 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.455
Độ lệch giảm 1 năm3.13% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3.71% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay11 Khối lượng trung bình2.12K
AUM$9.7M Chênh lệch giá/NAV-0.06%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $50.0K +0.52% $9.6M → $9.7M
1 Tuần $1.2M +14.60% $8.4M → $9.7M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về MYCN

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Alcohol became a flashpoint in the US-Canada trade war. Now both sides say they're losing. ↗ The US-Canada trade war escalated on Saturday with new 50% tariffs on Canadian alcohol. American booze was pulled from Canadian shelves last year and… Business Insider · Aug 27, 04:11 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures are trending higher early Thursday as Wall Street processes Nvidia Corp.‘s (NASDAQ:NVDA) highly anticipated earnings, strong… Benzinga · Aug 27, 02:45 UTC More Sudanese oil available for marine fuel blending as China demand eases ↗ More barrels of South Sudan's Dar Blend crude oil returned to the marine fuel blending pool in Singapore and Malaysia this month as demand from… Reuters · Aug 27, 01:30 UTC Gold (XAU/USD) & Silver Price Forecast: Sticky PCE Puts Warsh and Fed in Focus ↗ Gold and silver remain balanced as sticky PCE revives Fed tightening risk, while Warsh, Middle East tensions and fiscal concerns support volatility. FXEmpire · Aug 27, 01:14 UTC Natural Gas and Oil Forecast: Diesel Stocks Tighten as Hormuz Flows Slowly Recover ↗ Hormuz talks ease some oil supply fears, but tight diesel stocks keep fuel markets constrained as WTI and Brent remain technically vulnerable. FXEmpire · Aug 27, 01:09 UTC Kospi Index on edge as SK Hynix stock jumps after strong Nvidia guidance ↗ The Kospi Index wavered on Thursday after the Bank of Korea (BoK) delivered a second interest rates hike as it battles with the relatively elevated… Invezz · Aug 27, 00:22 UTC
Tất cả tin tức về MYCN →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu quốc tếTrái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếNguyên vật liệuCông nghiệpNăng lượng sạchCơ sở hạ tầng

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngNghịch chiềuĐòn bẩy

Phong cách & Quy mô

Tăng trưởngVốn hóa lớn Hoa KỳGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường