Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

MYCH State Street My2028 Corporate Bond ETF

24.61 0.01 (+0.04%)

Báo giá tính đến Oct 09, 2026 20:00 UTC · Market data delayed approximately 15–20 minutes unless otherwise indicated.

Giá đóng cửa phiên trước24.61 Biên độ trong ngày24.61 – 24.62
Biên độ 52 Tuần24.50 – 25.27 Khối lượng giao dịch24.76K
Khối lượng TB212.72K AUM$867.1M (Oct 10, 2026)
Tỷ lệ chi phí0.15% Yield (TTM)4.35%
NAV24.60 Chênh lệch giá/NAV+0.06% tham chiếu
Ngày thành lậpSep 23, 2024 Danh mục nắm giữ390
Nhà phát hànhSPDR Sàn giao dịchNASDAQ
Danh mụcCorporate Bonds Chỉ số theo dõiKhông có trong dữ liệu nguồn
CUSIP78470P796 ISINUS78470P7969
Quản lýĐược quản lý chủ động (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

The State Street My2028 Corporate Bond ETF (MYCH) is an actively managed fund concentrating primarily on corporate debt instruments that mature in 2028. This ETF is structured with a specific target maturity, meaning it is scheduled to disburse its remaining principal and cease operations around December 15, 2028. Its primary objective is to generate substantial current income while diligently working to safeguard investors' capital through a risk-conscious approach. The investment strategy integrates a comprehensive top-down analysis with in-depth, bottom-up fundamental research to select securities, prioritizing the most compelling sectors and issuers. MYCH belongs to the State Street MyIncome ETF series, a collection of target maturity funds that empower investors to construct personalized bond ladder portfolios, thereby assisting in the management of interest rate fluctuations, predictable cash flows, and immediate liquidity requirements.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Oct 10, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá -0.57% -0.81% -1.24% -1.87% -1.76% — — — -0.69%
Tổng lợi nhuận -0.57% -0.48% +0.16% +0.57% +1.82% — — — +3.35%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Oct 09, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng0.15% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$15.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh mục nắm giữ tính đến Oct 10, 2026 · ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 389 dòng trong cơ sở dữ liệu.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 LAS VEGAS SANDS CORP SR UNSECURED 06/28 5.625 — 1.97% 0 $16.9M
2 CVS HEALTH CORP SR UNSECURED 03/28 4.3 — 1.74% 0 $15.0M
3 ORACLE CORP SR UNSECURED 08/28 4.8 — 1.61% 0 $13.8M
4 ROYAL CARIBBEAN CRUISES SR UNSECURED 03/28 3.7 — 1.59% 0 $13.7M
5 HCA INC COMPANY GUAR 09/28 5.625 — 1.32% 0 $11.3M
6 CHARTER COMM OPT LLC/CAP SR SECURED 03/28 4.2 — 1.24% 0 $10.6M
7 MYLAN INC COMPANY GUAR 04/28 4.55 — 1.08% 0 $9.3M
8 BANK OF AMERICA CORP SR UNSECURED 04/29 VAR — 1.04% 0 $8.9M
9 INTEL CORP SR UNSECURED 02/28 4.875 — 1.03% 0 $8.8M
10 BOEING CO SR UNSECURED 02/28 3.25 — 1.01% 0 $8.7M
11 GENERAL MOTORS FINL CO SR UNSECURED 06/28 5.8 — 1.00% 0 $8.5M
12 BAT CAPITAL CORP COMPANY GUAR 03/28 2.259 — 0.99% 0 $8.5M
13 L3HARRIS TECH INC SR UNSECURED 06/28 4.4 — 0.97% 0 $8.3M
14 ORACLE CORP SR UNSECURED 05/28 4.5 — 0.95% 0 $8.2M
15 SANDS CHINA LTD SR UNSECURED 08/28 5.4 — 0.92% 0 $7.9M
16 MARVELL TECHNOLOGY INC COMPANY GUAR 04/28 2.45 — 0.91% 0 $7.8M
17 BOEING CO SR UNSECURED 11/28 3.45 — 0.89% 0 $7.6M
18 VICI PROPERTIES LP SR UNSECURED 02/28 4.75 — 0.89% 0 $7.6M
19 L3HARRIS TECH INC SR UNSECURED 06/28 4.4 — 0.88% 0 $7.5M
20 CHARTER COMM OPT LLC/CAP SR SECURED 02/28 3.75 — 0.86% 0 $7.3M
21 INTEL CORP SR UNSECURED 08/28 1.6 — 0.79% 0 $6.8M
22 AERCAP IRELAND CAP/GLOBA COMPANY GUAR 10/28 3 — 0.77% 0 $6.6M
23 BANCO SANTANDER SA 08/28 5.588 — 0.77% 0 $6.6M
24 MARVELL TECHNOLOGY INC COMPANY GUAR 06/28 4.875 — 0.75% 0 $6.4M
25 PNC BANK NA SUBORDINATED 07/28 4.05 — 0.73% 0 $6.3M
Hiển thị tất cả 389 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Tiền mặt & khác 100.00%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 99.91%
Other 0.09%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)4.35% Đã chi trả (12 tháng qua)$1.0704
Tần suấtMonthly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhấtOct 01, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0908 (Oct 06, 2026)
Tăng trưởng 1 năm— Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
Oct 01, 2026Oct 01, 2026 Oct 06, 2026$0.0908
Sep 01, 2026Sep 01, 2026 Sep 04, 2026$0.0900
Aug 03, 2026Aug 03, 2026 Aug 06, 2026$0.0892
Jul 01, 2026Jul 01, 2026 Jul 07, 2026$0.0883
Jun 01, 2026Jun 01, 2026 Jun 04, 2026$0.0865
May 01, 2026May 01, 2026 May 06, 2026$0.0851
Apr 01, 2026Apr 01, 2026 Apr 06, 2026$0.0830
Mar 02, 2026Mar 02, 2026 Mar 05, 2026$0.0851
Feb 02, 2026Feb 02, 2026 Feb 05, 2026$0.0911
Dec 18, 2025Dec 18, 2025 Dec 23, 2025$0.0946
Dec 01, 2025Dec 01, 2025 Dec 04, 2025$0.0932
Nov 03, 2025Nov 03, 2025 Nov 06, 2025$0.0935

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm1.55% / — Sharpe 1Y / 3Y-1.50 / —
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-1.36% / — Sortino 1Y-2.10
Beta so với S&P 500 (3 năm)0.031 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0.329
Độ lệch giảm 1 năm1.11% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng4.05% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Oct 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay24.76K Khối lượng trung bình212.72K
AUM$867.1M Chênh lệch giá/NAV+0.06%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Ngày $5.2M +0.60% $861.9M → $867.1M
1 Tháng $29.4M +3.51% $839.7M → $867.1M
1 Tuần $4.3M +0.50% $860.7M → $867.1M

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về MYCH

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Forget T-Bills. These Box Spread ETFs Pay the Same Rate With Minimal Taxable Yield ↗ Treasury bills look tempting right now, but a growing category of options-based ETFs promises a similar yield while keeping the IRS largely out of… 24/7 Wall Street · Oct 10, 22:20 UTC Ethereum ETFs Have Had Nine Straight Days of Outflows and Lost $2 Billion in Assets. Is Wall Street Giving Up on ETH? ↗ Ethereum ETFs just logged nine straight sessions of outflows and shed nearly $2 billion in assets, but the real story behind those numbers tells a… 24/7 Wall Street · Oct 10, 18:35 UTC Eight Altcoins Have Surged Three Times More Than Bitcoin in 30 Days. Is Altcoin Season Here, or Is This Just a Momentary Uptick? ↗ Eight altcoins are trouncing Bitcoin's returns over the past month, sparking talk of a long-awaited altcoin season. But a closer look at the weekly… 247 Wallst · Oct 10, 16:15 UTC Forget JEPI: Goldman's Income Fund Held Its Payment Steady While JEPI's Shrank ↗ JEPI has dominated the covered-call income space for years, but a younger Goldman Sachs rival has been quietly outpacing it on both total return and… 24/7 Wall Street · Oct 10, 16:03 UTC How Much Does a 57-Year-Old Need in a Roth IRA to Collect $5,050 a Month Tax-Free for Life? ↗ A seven-fund Roth portfolio built around option income, private lending, and net-lease rent can generate $60,000 a year tax-free, but a 57-year-old… 247 Wallst · Oct 10, 13:29 UTC Could Buying This 1 Cryptocurrency Make You Rich? ↗ NEAR Protocol is soaring in value this year, but how long can it keep up this performance? Fool - Investing News · Oct 10, 12:28 UTC
Tất cả tin tức về MYCH →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu đô thịTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãi

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Tài chínhCông nghệNăng lượngBất động sản / REITY tếCông nghiệpNguyên vật liệuCơ sở hạ tầngNăng lượng sạch

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường