Giới thiệu về ETF này
The Fund seeks to track the investment results of the RAFI Dynamic Multi-Factor U.S. Index.
Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến Aug 27, 2026.
Biểu đồ giá
Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.
Hiệu suất
| 1M | 3M | 6M | YTD | 1Y | 3Y* | 5Y* | 10Y* | Ngày thành lập* | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất sinh lời theo giá | +1.93% | +2.91% | +9.60% | +17.85% | +21.70% | +19.45% | +10.89% | — | +11.56% |
| Tổng lợi nhuận | +1.93% | +3.23% | +10.43% | +18.74% | +23.56% | +21.41% | +12.86% | — | +13.63% |
* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày Aug 26, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Phí
| Expense ratio ròng | 0.30% | Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD | $30.00 |
Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.
Danh mục nắm giữ
Danh mục nắm giữ tính đến Aug 22, 2026 — ngày báo cáo danh mục từ nhà cung cấp dữ liệu; danh mục không phản ánh vị thế theo thời gian thực. 879 dòng trong cơ sở dữ liệu.
| # | Tài sản nắm giữ | Mã ticker | Tỷ trọng | Cổ phiếu | Giá trị thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | INTEL CORP COMMON STOCK USD.001 | INTC | 2.35% | 78.18K | $7.2M |
| 2 | EXXONMOBIL HOLDINGS CORP COMMON STOCK | XOM | 1.89% | 34.76K | $5.8M |
| 3 | JOHNSON + JOHNSON COMMON STOCK USD1.0 | JNJ | 1.73% | 19.79K | $5.3M |
| 4 | CHEVRON CORP COMMON STOCK USD.75 | CVX | 1.60% | 23.75K | $4.9M |
| 5 | WALMART INC COMMON STOCK USD.1 | WMT | 1.58% | 46.67K | $4.8M |
| 6 | ELI LILLY + CO COMMON STOCK | LLY | 1.50% | 3.68K | $4.6M |
| 7 | CITIGROUP INC COMMON STOCK USD.01 | C | 1.46% | 34.48K | $4.5M |
| 8 | BROADCOM INC COMMON STOCK | AVGO | 1.42% | 11.98K | $4.4M |
| 9 | ABBVIE INC COMMON STOCK USD.01 | ABBV | 1.33% | 15.59K | $4.1M |
| 10 | CISCO SYSTEMS INC COMMON STOCK USD.001 | CSCO | 1.27% | 35.47K | $3.9M |
| 11 | MERCK + CO. INC. COMMON STOCK USD.5 | MRK | 1.23% | 25.36K | $3.8M |
| 12 | APPLE INC COMMON STOCK USD.00001 | AAPL | 1.21% | 11.90K | $3.7M |
| 13 | LAM RESEARCH CORP COMMON STOCK USD.001 | LRCX | 1.07% | 10.54K | $3.3M |
| 14 | APPLIED MATERIALS INC COMMON STOCK USD.01 | AMAT | 1.03% | 6.38K | $3.2M |
| 15 | WESTERN DIGITAL CORP COMMON STOCK USD.01 | WDC | 1.00% | 6.55K | $3.1M |
| 16 | BERKSHIRE HATHAWAY INC CL B COMMON STOCK… | BRK-B | 0.99% | 6.08K | $3.0M |
| 17 | WELLS FARGO + CO COMMON STOCK USD1.666 | WFC | 0.97% | 35.62K | $3.0M |
| 18 | VERIZON COMMUNICATIONS INC COMMON STOCK USD.1 | VZ | 0.94% | 58.40K | $2.9M |
| 19 | CORNING INC COMMON STOCK USD.5 | GLW | 0.93% | 18.74K | $2.8M |
| 20 | AMGEN INC COMMON STOCK USD.0001 | AMGN | 0.93% | 6.58K | $2.8M |
| 21 | VALERO ENERGY CORP COMMON STOCK USD.01 | VLO | 0.91% | 8.16K | $2.8M |
| 22 | INTL BUSINESS MACHINES CORP COMMON STOCK USD.2 | IBM | 0.90% | 11.77K | $2.8M |
| 23 | PFIZER INC COMMON STOCK USD.05 | PFE | 0.86% | 95.29K | $2.6M |
| 24 | AT+T INC COMMON STOCK USD1.0 | T | 0.85% | 103.66K | $2.6M |
| 25 | GILEAD SCIENCES INC COMMON STOCK USD.001 | GILD | 0.81% | 17.32K | $2.5M |
Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.
Phân bổ theo ngành
Phân bổ địa lý
Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.
Phân phối
| Yield (TTM) | 1.35% | Đã chi trả (12 tháng qua) | $0.9000 |
| Tần suất | Quarterly | SEC yield | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi — xem trang nhà phát hành |
| Ngày chốt quyền gần nhất | Jul 01, 2026 | Lần thanh toán gần nhất | $0.2200 (Jul 06, 2026) |
| Tăng trưởng 1 năm | +7.01% | Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm) | +2.33% / +13.88% |
| Ngày chốt quyền | Ngày chốt quyền | Ngày chi trả | Số lượng |
|---|---|---|---|
| Jul 01, 2026 | Jul 01, 2026 | Jul 06, 2026 | $0.2200 |
| Apr 01, 2026 | Apr 01, 2026 | Apr 03, 2026 | $0.2500 |
| Dec 31, 2025 | Dec 31, 2025 | Jan 05, 2026 | $0.2200 |
| Oct 01, 2025 | Oct 01, 2025 | Oct 03, 2025 | $0.2100 |
| Jul 01, 2025 | Jul 01, 2025 | Jul 03, 2025 | $0.2100 |
| Apr 01, 2025 | Apr 01, 2025 | Apr 03, 2025 | $0.2300 |
| Dec 31, 2024 | Dec 31, 2024 | Jan 03, 2025 | $0.2300 |
| Oct 01, 2024 | Oct 01, 2024 | Oct 03, 2024 | $0.1710 |
| Jul 01, 2024 | Jul 01, 2024 | Jul 03, 2024 | $0.1600 |
| Apr 01, 2024 | Apr 02, 2024 | Apr 04, 2024 | $0.1600 |
| Dec 28, 2023 | Dec 29, 2023 | Jan 03, 2024 | $0.2000 |
| Oct 02, 2023 | Oct 03, 2023 | Oct 05, 2023 | $0.2100 |
Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →
Thống kê rủi ro
| Biến động 1 năm / 3 năm | 11.53% / 13.47% | Sharpe 1Y / 3Y | 1.80 / 1.41 |
| Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm | -6.39% / -15.40% | Sortino 1Y | 2.81 |
| Beta so với S&P 500 (3 năm) | 0.801 | Tương quan với S&P 500 (1 năm) | 0.847 |
| Độ lệch giảm 1 năm | 7.38% | Lãi suất phi rủi ro được sử dụng | 3.71% (3M T-bill, FRED) |
Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến Aug 27, 2026. Công thức →
Thanh khoản
| Khối lượng giao dịch hôm nay | 3.94K | Khối lượng trung bình | 14.98K |
| AUM | $294.2M | Chênh lệch giá/NAV | +0.31% |
| Chênh lệch giá mua/bán | Không được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch. | ||
Chênh lệch giá thị trường/NAV so sánh giá thị trường chậm trễ với NAV được báo cáo gần nhất — đây là con số tham chiếu, không phải mức chênh lệch chính thức cuối ngày. Cách thanh khoản ETF hoạt động →
Dòng tiền quỹ (ước tính)
| Kỳ | Dòng vốn ròng ước tính | % của AUM ban đầu | AUM đầu kỳ → cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| 1 Ngày | $0.00 | 0.00% | $294.2M → $294.2M |
| 1 Tuần | -$2.1M | -0.72% | $294.2M → $294.2M |
Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.
Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ
Các liên kết ngoài sẽ mở trang web của nhà phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền — hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.
Tin tức mới nhất về MFUS
Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua — đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.
Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.
MFUS