Trễ
Nghiên cứu mọi ETF. So sánh toàn diện.
★
Menu
Tất cả ETF Bộ lọc Xếp hạng Quốc tế So sánh Tin tức
Khám phá Danh mục Ngành Các nhà phát hành Danh mục nắm giữ & Cổ phiếu Hiệu suất Bản đồ nhiệt Mức độ trùng lặp quỹ Mới Ra Mắt
Xếp hạng Lợi suất cao nhất Hiệu suất tốt nhất ETF lớn nhất Hoạt động nhiều nhất Xu hướng Phí thấp nhất Tất cả bảng xếp hạng
Quốc tế Thị trường mới nổi Thị trường phát triển Châu Âu Châu Á - Thái Bình Dương Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Trung tâm quốc tế
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu AI Agents ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường: chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không kèm giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

MDPL Monarch Dividend Plus ETF

30,90 0,5123 (+1,69%)

Báo giá tính đến 2 thg 11, 2026 20:59 UTC · Giá được cập nhật mỗi giờ từ nhà cung cấp dữ liệu, do đó trong giờ giao dịch giá có thể chậm khoảng 1 đến 2 giờ. Mỗi báo giá hiển thị thời điểm cập nhật riêng.

Giá đóng cửa phiên trước30,39 Biên độ trong ngày30,90 – 30,95
Biên độ 52 Tuần24,46 – 31,17 Khối lượng giao dịch2,44 N
Khối lượng TB10,92 N AUM61,9 Tr US$ (3 thg 11, 2026)
Tỷ lệ chi phí1,19% Yield (TTM)1,32%
NAV30,36 Chênh lệch giá/NAV+1,78% tham chiếu
Ngày thành lập6 thg 3, 2024 Danh mục nắm giữ32
Nhà phát hànhMonarch Sàn giao dịchCBOE
Danh mụcDividend Chỉ số theo dõiRussell 1000
CUSIP66537J846 ISINUS66537J8466
Quản lýThụ động / theo dõi index (theo mô tả của nhà phát hành)

Giới thiệu về ETF này

MDPL tracks an index of 30 US dividend-paying value stocks that are expected to provide dividend income and capital appreciation. The fund follows a proprietary rules-based methodology that considers companies listed on the Russell 1000. It then screens stocks using absolute and relative dividend growth and free cash flow generation metrics. The methodology assigns a composite score for each company based on positive cash flow potential, debt-to-equity and payout ratio, dividend growth, and earnings stability. Finally, the fund selects 30 of the highest-scoring companies. The fund sells stocks that exceeds 90% of its interval price-to-equity ratio over five years. New stocks are added based on the rank order during the selection process. The index is reconstituted weekly, with each stock weighted equally.

Mô tả từ nhà cung cấp dữ liệu quỹ · thông tin tính đến 3 thg 11, 2026.

Biểu đồ giá

Giá đóng cửa hàng ngày (lợi nhuận giá, không phải tổng lợi nhuận). Các đường so sánh được chuẩn hóa theo phần trăm thay đổi so với điểm bắt đầu của khoảng thời gian. Nguồn: Financial Modeling Prep.

Hiệu suất

1M3M6MYTD1Y3Y*5Y*10Y*Ngày thành lập*
Tỷ suất sinh lời theo giá +12,45% +8,76% +17,18% +15,13% +20,14% — — — +7,53%
Tổng lợi nhuận +12,45% +9,07% +17,94% +16,21% +21,99% — — — +8,93%

* Đã tính theo năm. Tổng lợi nhuận sử dụng chuỗi giá đã điều chỉnh cổ tức (phân phối được tái đầu tư); lợi nhuận giá sử dụng giá đóng cửa chưa điều chỉnh. Hiệu suất đến ngày 2 thg 11, 2026. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.

Phí

Expense ratio ròng1,19% Chi phí hàng năm cho khoản đầu tư 10.000 USD$119.00

Chỉ mang tính minh họa: expense ratio × 10.000 USD. Không bao gồm chi phí giao dịch, chênh lệch giá mua/bán, thuế và biến động giá trị đầu tư. Chi tiết expense ratio gộp và ròng cũng như các khoản miễn giảm phí được nêu trong bản cáo bạch.

Danh mục nắm giữ

Danh sách danh mục đầu tư được lấy vào 31 thg 10, 2026 · Danh mục đầu tư mới nhất được công bố bởi nhà cung cấp dữ liệu cho quỹ này. Các nhà phát hành công bố holdings hàng ngày hoặc hàng tháng, do đó ngày danh mục có thể sớm hơn. Holdings không phải là vị thế theo thời gian thực. 32 holdings đã lưu, Đang hiển thị 25.

#Tài sản nắm giữMã tickerTỷ trọngCổ phiếuGiá trị thị trường
1 Booz Allen Hamilton Holding Corporation BAH 3,86% 27,06 N 2,4 Tr US$
2 Leidos Holdings, Inc. LDOS 3,71% 16,1 N 2,3 Tr US$
3 Accenture plc ACN 3,64% 8,75 N 2,3 Tr US$
4 Oshkosh Corporation OSK 3,57% 15,82 N 2,2 Tr US$
5 FactSet Research Systems, Inc. FDS 3,54% 6,66 N 2,2 Tr US$
6 Marsh & McLennan Companies, Inc. MRSH 3,45% 10,67 N 2,1 Tr US$
7 KBR, Inc. KBR 3,44% 55,24 N 2,1 Tr US$
8 Genpact Ltd. G 3,44% 53,93 N 2,1 Tr US$
9 Comcast Corporation CMCSA 3,43% 91,76 N 2,1 Tr US$
10 Matador Resources Company MTDR 3,43% 34,94 N 2,1 Tr US$
11 H&R Block, Inc. HRB 3,41% 41,29 N 2,1 Tr US$
12 Intuit, Inc. INTU 3,40% 6,18 N 2,1 Tr US$
13 Amdocs Ltd. DOX 3,39% 33,46 N 2,1 Tr US$
14 Apollo Global Management, Inc. APO 3,39% 18,14 N 2,1 Tr US$
15 Becton Dickinson & Company BDX 3,34% 10,48 N 2,1 Tr US$
16 Willis Towers Watson plc WTW 3,33% 6,37 N 2,1 Tr US$
17 Hamilton Lane, Inc. HLNE 3,32% 24,56 N 2,1 Tr US$
18 Lamb Weston Holdings, Inc. LW 3,27% 37,5 N 2 Tr US$
19 Brown & Brown, Inc. BRO 3,26% 28,96 N 2 Tr US$
20 Zoetis, Inc. ZTS 3,25% 25,32 N 2 Tr US$
21 Ingredion, Inc. INGR 3,21% 20,52 N 2 Tr US$
22 Stifel Financial Corporation SF 3,20% 29,75 N 2 Tr US$
23 Cigna Group (The) CI 3,20% 6,65 N 2 Tr US$
24 Cognizant Technology Solutions Corporation CTSH 3,19% 30,43 N 2 Tr US$
25 Ameriprise Financial, Inc. AMP 3,18% 4,02 N 2 Tr US$
Hiển thị tất cả 32 danh mục nắm giữ →

Nhấp vào mã ticker để xem tất cả ETF nắm giữ cổ phiếu đó.

Phân bổ theo ngành

Dịch vụ Tài chính 29,70%
Công nghệ 24,06%
Công nghiệp 10,64%
Y tế 9,94%
Năng lượng 6,60%
Hàng tiêu dùng Thiết yếu 6,43%
Vật liệu Cơ bản 6,00%
Hàng tiêu dùng Chu kỳ 3,35%
Dịch vụ Truyền thông 3,27%

Phân bổ địa lý

United States (developed) 96,56%
India (emerging) 3,44%

Tỷ trọng quốc gia theo báo cáo của nhà cung cấp dữ liệu. Nhãn phát triển/mới nổi/cận biên theo phân loại trên trang Phương pháp luận. Phòng ngừa rủi ro tỷ giá: Không có chỉ báo phòng hộ trong tên quỹ.

Phân phối

Yield (TTM)1,32% Đã chi trả (12 tháng qua)$0.4070
Tần suấtQuarterly SEC yieldNguồn dữ liệu của chúng tôi không cung cấp thông tin này; xem trang tổ chức phát hành
Ngày chốt quyền gần nhất24 thg 9, 2026 Lần thanh toán gần nhất$0.0850 (29 thg 9, 2026)
Tăng trưởng 1 năm+42,81% Tăng trưởng 3 năm / 5 năm (hàng năm)— / —
Ngày chốt quyềnNgày chốt quyềnNgày chi trảSố lượng
24 thg 9, 202624 thg 9, 2026 29 thg 9, 2026$0.0850
25 thg 6, 202625 thg 6, 2026 30 thg 6, 2026$0.0890
26 thg 3, 202626 thg 3, 2026 31 thg 3, 2026$0.0760
18 thg 12, 202518 thg 12, 2025 23 thg 12, 2025$0.1570
26 thg 9, 202526 thg 9, 2025 1 thg 10, 2025$0.0890
27 thg 6, 202527 thg 6, 2025 2 thg 7, 2025$0.0230
27 thg 3, 202527 thg 3, 2025 1 thg 4, 2025$0.1110
19 thg 12, 202419 thg 12, 2024 24 thg 12, 2024$0.0620
26 thg 9, 202426 thg 9, 2024 1 thg 10, 2024$0.0730
27 thg 6, 202427 thg 6, 2024 2 thg 7, 2024$0.0870
27 thg 3, 202428 thg 3, 2024 2 thg 4, 2024$0.0360

Yield phân phối trailing = tổng tiền mặt phân phối 12 tháng gần nhất ÷ giá hiện tại. Đây KHÔNG phải là yield 30 ngày theo chuẩn SEC và các khoản phân phối không được đảm bảo sẽ tiếp tục. Giải thích sự khác biệt →

Thống kê rủi ro

Biến động 1 năm / 3 năm17,41% / 15,96% Sharpe 1Y / 3Y1,04 / 0,3130
Mức sụt giảm tối đa 1 năm / 3 năm-12,41% / -14,16% Sortino 1Y1,65
Beta so với S&P 500 (3 năm)0,4780 Tương quan với S&P 500 (1 năm)0,1660
Độ lệch giảm 1 năm10,96% Lãi suất phi rủi ro được sử dụng3,99% (3M T-bill, FRED)

Tính toán bởi ETF Explorer từ giá đóng cửa đã điều chỉnh cổ tức hàng ngày; biến động và mức sụt giảm được tính theo năm/theo kỳ; exposure với S&P 500 được ước tính qua SPY. Tính đến 3 thg 11, 2026. Công thức →

Thanh khoản

Khối lượng giao dịch hôm nay2,44 N Khối lượng trung bình10,92 N
AUM61,9 Tr US$ Chênh lệch giá/NAV+1,78%
Chênh lệch giá mua/bánKhông được cung cấp bởi nguồn dữ liệu của chúng tôi. Vui lòng kiểm tra màn hình báo giá của môi giới; spread thường rộng nhất vào đầu và cuối phiên giao dịch.

Premium/discount so sánh giá thị trường trễ với NAV được báo cáo gần nhất: đây là con số tham khảo, không phải premium/discount chốt phiên chính thức. Cách thanh khoản ETF hoạt động →

Dòng tiền quỹ (ước tính)

KỳDòng vốn ròng ước tính% của AUM ban đầuAUM đầu kỳ → cuối kỳ
1 Tuần 480,2 N US$ +0,77% 62,1 Tr US$ → 61,9 Tr US$
1 Tháng -1 Tr US$ -1,77% 57,5 Tr US$ → 61,9 Tr US$

Ước tính của ETF Explorer: mức thay đổi trong AUM được báo cáo trừ đi tác động biến động thị trường, từ dữ liệu ảnh chụp hàng ngày của chúng tôi. Đây không phải dữ liệu phát hành/hoàn lại chính thức của nhà phát hành.

Tài Nguyên Chính Thức của Quỹ

Các liên kết bên ngoài mở trang của tổ chức phát hành hoặc SEC EDGAR trong tab mới. Bản cáo bạch và tài liệu chính thức luôn là nguồn có thẩm quyền; hãy xem xét kỹ trước khi đầu tư.

Tin tức mới nhất về MDPL

Không có bài viết nào đề cập trực tiếp đến quỹ này trong 7 ngày qua; đang hiển thị tin tức ETF tổng quát.

Gold (XAUUSD) & Silver Price Forecast: US Midterms in Focus, Can Gold Reclaim $3,975? ↗ Gold (XAUUSD) and silver price forecast: Gold trades near $3,926 below $3,975 resistance, while silver holds above $48.85 as US voters head to the… FXEmpire · 3 thg 11, 01:30 UTC Stock Market: Will S&P 500 Open Up or Down Today? ↗ U.S. stock futures are leaning slightly lower early Tuesday as Americans head to the polls for the midterm elections and Wall Street parses mixed… Benzinga · 3 thg 11, 01:16 UTC Why did South Korea's KOSPI erase Monday's 2.2% rally in one session? ↗ South Korean stocks fell sharply on Tuesday, erasing the previous session's rebound as foreign investors continued selling and domestic institutions… Invezz · 2 thg 11, 23:29 UTC World Markets Watchlist: November 2, 2026 ↗ Our global markets watchlist tracks nine prominent indexes from economies around the world. The list includes the S&P 500 from the United States, TSX… ETF Trends · 2 thg 11, 22:46 UTC Amplify Natural Resources Dividend Income ETF (NDIV) Climbs 7.4% in October ↗ The Amplify Natural Resources Dividend Income ETF (NDIV) surged 7.4% in October, building on the momentum after a strong third quarter in which… ETF Trends · 2 thg 11, 21:19 UTC This Money Market ETF Was Built with Stablecoin Issuers in Mind. Here’s What That Means if You Park Your Cash in It ↗ ProShares built its record-breaking money market ETF around stablecoin issuers, not just ordinary savers, and its own disclosures reveal what that… 247 Wallst · 2 thg 11, 20:33 UTC
Tất cả tin tức về MDPL →

Hướng dẫn: AUM là quy mô quỹ. Expense ratio là chi phí hàng năm đã được tính vào lợi nhuận. NAV là giá trị tài sản quỹ sở hữu trên mỗi cổ phiếu; giá thị trường có thể cao hơn một chút (premium) hoặc thấp hơn (discount) so với NAV. Tổng lợi nhuận giả định rằng các khoản phân phối đã được tái đầu tư. Mỗi bộ dữ liệu hiển thị ngày cập nhật riêng vì dữ liệu nắm giữ, tài sản và giá được cập nhật theo các lịch trình khác nhau.

Hàng hóa

Hàng hóa (đa ngành)VàngDầu khíBạc

Tài sản kỹ thuật số

Tiền điện tửBitcoin

Thu nhập cố định

Trái phiếu (tất cả)Trái phiếu chính phủTrái phiếu đô thịTrái phiếu Kho bạcTrái phiếu doanh nghiệpTrái phiếu lợi suất caoTrái phiếu quốc tếTIPS / Chống lạm phát

Thu nhập

Cổ tứcCovered Call / Thu nhập từ quyền chọnCổ phiếu ưu đãiYieldMax Option Income

Khu vực

Quốc tếToàn cầuThị trường phát triểnThị trường mới nổiVốn hóa nhỏ quốc tếThị trường cận biên

Lĩnh vực & Chủ đề

Công nghệTài chínhBất động sản / REITNăng lượngY tếCơ sở hạ tầngCông nghiệpNăng lượng sạchNguyên vật liệu

Chiến lược

Buffer / Kết quả xác địnhESG / Bền VữngPhòng ngừa rủi ro tỷ giáĐà tăng trưởngTrọng Số ĐềuBiến động thấp

Cấu trúc

ETF chủ độngĐòn bẩyNghịch chiều

Phong cách & Quy mô

Vốn hóa lớn Hoa KỳTăng trưởngGiá trịVốn hóa nhỏ Hoa KỳVốn hóa vừa Hoa KỳToàn thị trường